Bước tới nội dung

Football League 1953–54

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1953–54
Vô địchWolverhampton Wanderers

Mùa giải 195354 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 55 của Football League, diễn ra từ tháng 8 năm 1953 đến tháng 4 năm 1954.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1953–54
Vô địchWolverhampton Wanderers
Danh hiệu vô địch Anh đầu tiên
Xuống hạngMiddlesbrough
Liverpool
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.626 (3,52 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJimmy Glazzard
(29 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Charlton Athletic 8-1 Middlesbrough
(12 tháng 9 năm 1953)
Wolverhampton Wanderers 8-1 Chelsea
(26 tháng 9 năm 1953)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Cardiff City 1-6 Manchester United
(14 tháng 11 năm 1953)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtNewcastle United 3-7 West Bromwich Albion
(16 tháng 9 năm 1953)
Chuỗi thắng dài nhất6 trận
Charlton Athletic
Chuỗi bất bại dài nhất18 trận
Wolverhampton Wanderers
Chuỗi thua dài nhất5 trận
Liverpool

Wolverhampton Wanderers lần đầu tiên trong lịch sử giành chức vô địch First Division, kết thúc mùa giải với bốn điểm nhiều hơn đối thủ địa phương West Bromwich Albion, đội giành Cúp FA thứ tư trong cùng mùa giải. Đương kim vô địch Arsenal tụt xuống vị trí thứ 12.

MiddlesbroughLiverpool xuống hạng Second Division; đây là lần gần nhất Liverpool xuống hạng từ bất kì hạng đấu nào. Họ thi đấu tại Second Division cho đến khi thăng hạng vào năm 1962, và duy trì ở hạng đấu cao nhất kể từ đó.

VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Wolverhampton Wanderers (C) 42 25 7 10 96 56 1,714 57
2 West Bromwich Albion 42 22 9 11 86 63 1,365 53
3 Huddersfield Town 42 20 11 11 78 61 1,279 51
4 Manchester United 42 18 12 12 73 58 1,259 48
5 Bolton Wanderers 42 18 12 12 75 60 1,250 48
6 Blackpool 42 19 10 13 80 69 1,159 48
7 Burnley 42 21 4 17 78 67 1,164 46
8 Chelsea 42 16 12 14 74 68 1,088 44
9 Charlton Athletic 42 19 6 17 75 77 0,974 44
10 Cardiff City 42 18 8 16 51 71 0,718 44
11 Preston North End 42 19 5 18 87 58 1,500 43
12 Arsenal 42 15 13 14 75 73 1,027 43
13 Aston Villa 42 16 9 17 70 68 1,029 41
14 Portsmouth 42 14 11 17 81 89 0,910 39
15 Newcastle United 42 14 10 18 72 77 0,935 38
16 Tottenham Hotspur 42 16 5 21 65 76 0,855 37
17 Manchester City 42 14 9 19 62 77 0,805 37
18 Sunderland 42 14 8 20 81 89 0,910 36
19 Sheffield Wednesday 42 15 6 21 70 91 0,769 36
20 Sheffield United 42 11 11 20 69 90 0,767 33
21 Middlesbrough (R) 42 10 10 22 60 91 0,659 30 Xuống hạng Second Division
22 Liverpool (R) 42 9 10 23 68 97 0,701 28
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BLP BOL BUR CAR CHA CHE HUD LIV MCI MUN MID NEW POR PNE SHU SHW SUN TOT WBA WOL
Arsenal 1–1 1–1 4–3 2–5 1–1 3–3 1–2 0–0 3–0 2–2 3–1 3–1 2–1 3–0 3–2 1–1 4–1 1–4 0–3 2–2 2–3
Aston Villa 2–1 2–1 2–2 5–1 1–2 2–1 2–2 2–2 2–1 3–0 2–2 5–3 1–2 1–1 1–0 4–0 2–1 3–1 1–2 6–1 1–2
Blackpool 2–2 3–2 0–0 2–0 4–1 3–1 2–1 3–1 3–0 2–0 2–0 0–0 1–3 1–1 4–2 2–2 1–2 3–0 1–0 4–1 0–0
Bolton Wanderers 3–1 3–0 3–2 0–0 3–0 3–1 2–2 0–0 2–0 3–2 0–0 3–2 2–2 6–1 0–2 2–1 2–1 3–1 2–0 2–1 1–1
Burnley 2–1 3–2 2–1 1–1 3–0 2–0 1–2 2–1 1–1 3–1 2–0 5–0 1–2 1–0 2–1 2–1 4–1 5–1 4–2 1–4 4–1
Cardiff City 0–3 2–1 0–1 1–1 1–0 5–0 0–0 2–1 3–1 0–3 1–6 1–0 2–1 3–2 2–1 2–0 2–2 1–1 1–0 2–0 1–3
Charlton Athletic 1–5 1–1 4–2 1–0 3–1 3–2 1–1 2–1 6–0 2–1 1–0 8–1 0–0 3–1 2–1 3–0 4–2 5–3 0–1 1–1 0–2
Chelsea 0–2 1–2 5–1 2–0 2–1 2–0 3–1 2–2 5–2 0–1 3–1 1–1 1–2 4–3 1–0 1–2 0–1 2–2 1–0 5–0 4–2
Huddersfield Town 2–2 4–0 0–0 2–1 3–1 2–0 4–1 3–1 2–0 1–1 0–0 2–1 3–2 5–1 2–2 2–2 2–0 2–1 2–5 0–2 2–1
Liverpool 1–2 6–1 5–2 1–2 4–0 0–1 2–3 1–1 1–3 2–2 4–4 4–1 2–2 3–1 1–5 3–0 2–2 4–3 2–2 0–0 1–1
Manchester City 0–0 0–1 1–4 3–0 3–2 1–1 3–0 1–1 0–1 0–2 2–0 5–2 0–0 2–1 1–4 2–1 3–2 2–1 4–1 2–3 0–4
Manchester United 2–2 1–0 4–1 1–5 1–2 2–3 2–0 1–1 3–1 5–1 1–1 2–2 1–1 2–0 1–0 2–2 5–2 1–0 2–0 1–3 1–0
Middlesbrough 2–0 2–1 0–1 3–2 1–3 0–0 0–2 3–3 0–3 0–1 0–1 1–4 2–3 2–2 0–4 2–0 4–1 0–0 3–0 1–1 3–3
Newcastle United 5–2 0–1 2–1 2–3 3–1 4–0 0–2 1–1 0–2 4–0 4–3 1–2 2–3 1–1 0–4 4–1 3–0 2–1 1–3 3–7 1–2
Portsmouth 1–1 2–1 4–4 3–2 3–2 1–1 3–1 3–2 5–2 5–1 4–1 1–1 0–2 2–0 1–3 3–4 2–1 4–1 1–1 3–0 2–0
Preston North End 0–1 1–1 2–3 3–1 2–1 1–2 2–0 1–0 1–2 2–1 4–0 1–3 1–0 2–2 4–0 2–1 6–0 6–2 2–1 0–2 0–1
Sheffield United 1–0 2–1 3–4 3–0 2–1 0–1 1–1 1–3 3–6 3–1 2–2 1–3 2–2 3–1 3–1 1–1 2–0 1–3 5–2 1–2 3–3
Sheffield Wednesday 2–1 3–1 1–2 2–1 2–0 2–1 1–2 2–0 1–4 1–1 2–0 0–1 4–2 3–0 4–4 4–2 3–2 2–2 2–1 2–3 0–0
Sunderland 7–1 2–0 3–2 1–2 2–1 5–0 2–1 1–2 1–1 3–2 4–5 0–2 0–2 1–1 3–1 2–2 2–2 2–4 4–3 2–1 3–2
Tottenham Hotspur 1–4 1–0 2–2 3–2 2–3 0–1 3–1 2–1 1–0 2–1 3–0 1–1 4–1 3–0 1–1 2–6 2–1 3–1 0–3 0–1 2–3
West Bromwich Albion 2–0 1–1 2–1 1–1 0–0 6–1 2–3 5–2 4–0 5–2 1–0 2–0 2–1 2–2 2–3 3–2 2–2 4–2 2–0 3–0 0–1
Wolverhampton Wanderers 0–2 1–2 4–1 1–1 1–2 3–1 5–0 8–1 4–0 2–1 3–1 3–1 2–4 3–2 4–3 1–0 6–1 4–1 3–1 2–0 1–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1953–1954

Second Division

Second Division
Mùa giải1953–54
Vô địchLeicester City
Thăng hạngLeicester City
Everton
Xuống hạngBrentford
Oldham Athletic
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.535 (3,32 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJohn Charles
(42 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Leicester City (C, P) 42 23 10 9 97 60 1,617 56 Thăng hạng First Division
2 Everton (P) 42 20 16 6 92 58 1,586 56
3 Blackburn Rovers 42 23 9 10 86 50 1,720 55
4 Nottingham Forest 42 20 12 10 86 59 1,458 52
5 Rotherham United 42 21 7 14 80 67 1,194 49
6 Luton Town 42 18 12 12 64 59 1,085 48
7 Birmingham City 42 18 11 13 78 58 1,345 47
8 Fulham 42 17 10 15 98 85 1,153 44
9 Bristol Rovers 42 14 16 12 64 58 1,103 44
10 Leeds United 42 15 13 14 89 81 1,099 43
11 Stoke City 42 12 17 13 71 60 1,183 41
12 Doncaster Rovers 42 16 9 17 59 63 0,937 41
13 West Ham United 42 15 9 18 67 69 0,971 39
14 Notts County 42 13 13 16 54 74 0,730 39
15 Hull City 42 16 6 20 64 66 0,970 38
16 Lincoln City 42 14 9 19 65 83 0,783 37
17 Bury 42 11 14 17 54 72 0,750 36
18 Derby County 42 12 11 19 64 82 0,780 35
19 Plymouth Argyle 42 9 16 17 65 82 0,793 34
20 Swansea Town 42 13 8 21 58 82 0,707 34
21 Brentford (R) 42 10 11 21 40 78 0,513 31 Xuống hạng Third Division South
22 Oldham Athletic (R) 42 8 9 25 40 89 0,449 25 Xuống hạng Third Division North
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BIR BLB BRE BRR BRY DER DON EVE FUL HUL LEE LEI LIN LUT NOT NTC OLD PLY ROT STK SWA WHU
Birmingham 0–0 5–1 1–1 0–0 3–0 0–1 5–1 2–2 2–0 3–3 1–2 1–0 5–1 2–2 3–0 2–1 3–0 2–3 1–0 6–0 2–0
Blackburn Rovers 3–0 2–2 1–1 4–2 0–3 2–0 0–0 5–1 3–1 2–2 3–0 6–0 2–0 2–0 2–0 4–0 2–3 3–0 3–0 1–0 4–1
Brentford 2–0 1–4 0–3 2–1 0–0 1–4 1–0 2–1 2–2 2–1 1–3 0–1 0–1 1–1 0–0 3–1 1–0 0–1 0–0 3–1 3–1
Bristol Rovers 1–1 1–2 0–0 2–0 3–0 0–1 0–0 2–1 4–2 1–1 3–0 0–1 3–3 1–0 1–1 1–0 3–1 1–0 3–2 0–1 2–2
Bury 1–1 0–0 1–1 3–1 4–0 2–1 2–2 1–3 3–0 4–4 2–5 1–1 0–1 2–1 3–3 1–0 3–0 3–0 0–6 1–2 2–0
Derby County 2–4 2–2 4–1 0–1 3–1 2–0 2–6 3–3 2–0 0–2 2–1 2–0 1–2 1–2 0–0 3–1 1–4 1–1 1–1 4–2 2–1
Doncaster Rovers 3–1 0–2 3–0 1–0 0–1 1–3 2–2 2–2 4–1 0–0 0–2 1–1 1–3 1–3 4–2 1–0 3–3 1–2 1–0 1–0 2–0
Everton 1–0 1–1 6–1 4–0 0–0 3–2 4–1 2–2 2–0 2–1 1–2 3–1 2–1 3–3 3–2 3–1 8–4 3–0 1–1 2–2 1–2
Fulham 5–2 2–3 4–1 4–4 3–0 5–2 1–2 0–0 5–1 1–3 1–1 4–1 5–1 3–1 4–3 3–1 3–1 2–4 0–1 4–3 3–4
Hull City 3–0 0–2 2–0 4–1 3–0 3–0 3–1 1–3 2–1 1–1 0–3 3–0 1–2 3–0 0–2 8–0 2–0 1–0 1–2 4–3 2–1
Leeds United 1–1 3–2 4–0 3–3 3–4 3–1 3–1 3–1 1–2 0–0 7–1 5–2 2–1 0–2 6–0 2–1 1–1 4–2 1–1 3–2 1–2
Leicester City 3–4 4–0 6–0 1–0 2–0 2–2 2–0 2–2 2–2 1–3 5–0 9–2 2–1 1–0 2–2 1–0 4–2 4–1 4–0 4–1 2–1
Lincoln City 0–1 8–0 2–1 1–2 0–0 2–2 0–2 1–1 4–2 3–0 2–0 3–1 1–1 2–2 3–0 3–1 2–0 4–3 1–1 3–1 1–2
Luton Town 2–0 2–1 1–1 1–1 3–2 2–1 2–0 1–1 1–2 3–1 1–1 2–2 1–0 0–1 2–1 4–4 2–1 1–1 0–1 2–0 3–1
Nottingham Forest 1–1 0–1 2–1 3–1 2–2 4–2 2–2 3–3 4–1 2–0 5–2 3–1 4–2 2–1 5–0 1–1 3–0 4–1 5–4 2–1 4–0
Notts County 2–1 0–5 2–0 1–5 0–0 0–1 1–5 0–2 0–0 1–1 2–0 1–1 1–1 1–2 1–1 2–0 2–0 1–2 2–1 3–0 3–1
Oldham Athletic 2–3 1–0 2–0 0–0 0–0 0–0 2–2 0–4 2–3 0–0 4–2 0–2 1–0 1–2 1–3 1–3 1–1 2–3 1–0 2–2 3–1
Plymouth Argyle 2–2 1–1 3–2 3–3 1–1 3–2 0–0 4–0 2–2 2–2 1–1 0–3 1–2 2–2 1–0 3–3 5–0 0–2 1–1 1–1 2–1
Rotherham United 1–0 1–4 1–1 1–1 1–0 5–2 4–0 1–2 3–2 3–2 2–4 1–1 4–1 2–1 3–0 0–1 7–0 2–1 2–2 2–1 5–0
Stoke City 3–2 3–0 1–1 3–2 4–0 2–2 2–2 2–4 1–3 0–1 4–0 2–2 4–1 1–1 1–1 0–1 0–1 3–2 1–1 5–0 1–1
Swansea Town 1–3 2–1 1–0 3–1 2–1 2–1 0–1 0–2 2–0 1–0 4–3 0–0 4–2 1–1 2–1 2–2 4–0 0–1 0–2 2–2 1–1
West Ham United 1–2 2–1 0–1 1–1 5–0 0–0 2–1 1–1 3–1 1–0 5–2 4–1 5–0 1–0 1–1 1–2 0–1 2–2 3–0 2–2 4–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1953–1954

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1953–54
Vô địchPort Vale (danh hiệu thứ 2)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.587 (2,88 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiAlan Ashman (Carlisle United), 30 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Port Vale (C, P) 46 26 17 3 74 21 3,524 69 Thăng hạng Second Division
2 Barnsley 46 24 10 12 77 57 1,351 58
3 Scunthorpe & Lindsey United 46 21 15 10 77 56 1,375 57
4 Gateshead 46 21 13 12 74 55 1,345 55
5 Bradford City 46 22 9 15 60 55 1,091 53
6 Chesterfield 46 19 14 13 76 64 1,188 52
7 Mansfield Town 46 20 11 15 88 67 1,313 51
8 Wrexham 46 21 9 16 81 68 1,191 51
9 Bradford (Park Avenue) 46 18 14 14 77 68 1,132 50
10 Stockport County 46 18 11 17 77 67 1,149 47
11 Southport 46 17 12 17 63 60 1,050 46
12 Barrow 46 16 12 18 72 71 1,014 44
13 Carlisle United 46 14 15 17 83 71 1,169 43
14 Tranmere Rovers 46 18 7 21 59 70 0,843 43
15 Accrington Stanley 46 16 10 20 66 74 0,892 42
16 Crewe Alexandra 46 14 13 19 49 67 0,731 41
17 Grimsby Town 46 16 9 21 51 77 0,662 41
18 Hartlepools United 46 13 14 19 59 65 0,908 40
19 Rochdale 46 15 10 21 59 77 0,766 40
20 Workington 46 13 14 19 59 80 0,738 40
21 Darlington 46 12 14 20 50 71 0,704 38
22 York City 46 12 13 21 64 86 0,744 37
23 Halifax Town 46 12 10 24 44 73 0,603 34 Tái đắc cử
24 Chester 46 11 10 25 48 67 0,716 32
Nguồn: rsssf.com
(C) Division Champions; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC BAR BRW BRA BPA CRL CHE CHF CRE DAR GAT GRI HAL HAR MAN PTV ROC SCU SOU STP TRA WRK WRE YOR
Accrington Stanley 3–0 3–2 0–1 0–0 2–2 1–0 2–2 2–1 0–0 2–2 3–1 3–0 2–0 5–1 2–2 1–0 0–1 1–1 2–1 0–1 4–2 1–2 2–0
Barnsley 5–0 3–2 4–2 2–1 1–1 3–0 4–1 1–1 5–1 0–2 0–0 1–2 3–2 2–1 0–1 2–1 0–1 2–1 4–1 3–0 4–2 3–0 2–1
Barrow 4–3 0–1 3–0 4–1 1–1 2–1 2–2 3–1 2–2 0–0 4–0 1–1 1–1 4–2 0–0 4–2 1–2 2–3 1–0 2–1 0–1 1–0 4–1
Bradford City 1–0 1–0 1–0 3–0 1–0 1–0 2–0 3–0 2–0 2–2 3–0 2–0 1–1 2–2 1–1 4–0 1–3 4–1 1–1 1–0 1–1 1–2 1–0
Bradford Park Avenue 6–4 0–2 2–1 4–0 2–4 5–0 1–1 1–1 2–2 3–1 4–1 4–2 5–0 1–0 1–2 2–2 2–2 1–1 3–2 1–2 3–1 2–0 2–0
Carlisle United 2–1 2–4 2–2 2–0 0–1 1–1 2–3 5–0 1–1 1–0 3–3 5–0 2–3 5–0 0–0 7–0 5–1 3–2 2–0 0–2 2–2 0–0 1–1
Chester 3–0 1–1 1–1 3–0 2–3 0–1 2–2 2–0 2–2 5–0 1–1 3–1 1–1 0–2 0–1 2–0 0–0 1–0 1–2 1–2 3–0 2–1 3–1
Chesterfield 0–0 1–1 1–1 2–3 5–1 5–0 4–0 0–2 1–1 1–1 1–0 1–2 2–1 0–0 1–2 2–1 1–0 2–0 4–0 2–1 1–0 1–0 3–2
Crewe Alexandra 0–3 3–2 2–0 1–2 1–1 0–0 1–0 2–0 1–0 3–1 1–1 3–1 3–0 0–0 0–0 2–1 1–1 0–0 1–5 1–2 2–3 1–2 1–1
Darlington 4–1 1–1 1–3 1–0 2–1 3–2 1–0 3–2 0–1 0–2 3–0 1–1 0–1 1–2 0–3 0–0 3–0 0–1 1–0 2–1 3–0 0–2 1–3
Gateshead 4–0 0–0 1–0 1–0 0–1 2–2 2–1 3–3 2–0 1–2 7–1 4–0 1–3 1–3 1–0 2–1 0–0 1–0 4–2 2–1 4–1 3–1 3–0
Grimsby Town 2–0 0–1 1–0 1–0 0–0 3–2 0–0 1–1 3–1 1–0 2–0 2–1 3–0 0–2 2–2 3–2 0–1 1–2 1–0 1–0 1–0 0–0 3–0
Halifax Town 2–0 1–2 2–0 0–1 2–2 2–0 1–1 2–1 1–0 0–0 0–0 2–0 1–0 2–0 0–1 1–1 0–3 1–2 0–1 1–1 3–0 0–2 2–3
Hartlepool 0–1 0–1 2–2 1–1 0–2 1–1 2–0 0–1 0–0 1–0 1–0 3–0 2–0 3–1 2–1 6–0 3–2 1–1 6–0 1–2 2–2 1–1 2–2
Mansfield Town 1–1 2–0 2–3 0–0 1–1 2–1 2–1 2–2 6–0 6–0 1–1 5–1 3–1 1–0 1–2 2–0 2–1 4–2 3–1 2–0 0–2 4–0 7–2
Port Vale 1–0 0–0 4–0 3–0 2–0 1–0 1–0 2–2 1–0 1–1 0–0 2–0 2–0 3–1 1–1 6–0 0–0 0–0 7–0 2–0 2–0 2–0 5–0
Rochdale 1–0 1–1 1–0 3–2 0–1 2–1 4–0 0–1 4–1 3–0 0–1 4–1 0–1 2–2 1–0 0–0 1–1 2–0 0–0 0–1 4–2 6–2 1–2
Scunthorpe & Lindsey United 1–2 6–0 3–2 2–1 4–1 2–1 1–0 2–1 2–2 1–1 1–1 2–1 3–2 0–0 2–2 0–2 1–1 1–1 2–0 3–1 4–1 3–1 3–0
Southport 5–3 5–2 0–1 0–1 1–0 3–0 0–1 2–1 1–2 3–0 2–4 2–1 1–0 2–1 2–1 0–0 1–1 4–3 1–2 0–0 1–1 4–0 1–1
Stockport County 1–1 3–0 5–1 5–0 4–1 3–2 5–0 6–1 1–0 2–0 0–1 3–2 1–1 1–0 3–2 1–1 1–2 1–1 1–1 6–0 2–0 2–2 0–1
Tranmere 1–0 0–1 1–0 0–1 1–1 1–2 2–1 1–2 1–0 1–0 1–4 2–4 1–0 3–2 2–5 1–3 5–1 1–1 2–0 2–2 4–2 6–1 1–1
Workington 3–1 2–0 1–1 2–2 1–1 2–2 2–0 2–1 1–2 1–1 2–0 2–0 3–1 0–0 1–1 2–0 0–1 1–3 0–1 0–0 2–1 1–1 5–2
Wrexham 4–2 1–1 1–2 0–1 2–0 4–2 2–1 1–2 1–1 4–2 5–1 4–0 5–0 2–0 2–0 1–1 2–0 3–1 2–1 1–0 3–0 8–0 1–1
York City 1–2 0–2 5–2 3–2 0–0 1–3 2–1 1–3 0–3 3–3 1–1 1–2 1–1 5–0 5–1 0–1 1–2 2–0 2–1 0–0 0–0 0–0 5–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1953–54
Vô địchIpswich Town (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.695 (3,07 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJack English (Northampton Town), 28 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Ipswich Town (C, P) 46 27 10 9 82 51 1,608 64 Thăng hạng Second Division
2 Brighton & Hove Albion 46 26 9 11 86 61 1,410 61
3 Bristol City 46 25 6 15 88 66 1,333 56
4 Watford 46 21 10 15 85 69 1,232 52
5 Northampton Town 46 20 11 15 82 55 1,491 51
6 Southampton 46 22 7 17 76 63 1,206 51
7 Norwich City 46 20 11 15 73 66 1,106 51
8 Reading 46 20 9 17 86 73 1,178 49
9 Exeter City 46 20 8 18 68 58 1,172 48
10 Gillingham 46 19 10 17 61 66 0,924 48
11 Leyton Orient 46 18 11 17 79 73 1,082 47
12 Millwall 46 19 9 18 74 77 0,961 47
13 Torquay United 46 17 12 17 81 88 0,920 46
14 Coventry City 46 18 9 19 61 56 1,089 45
15 Newport County 46 19 6 21 61 81 0,753 44
16 Southend United 46 18 7 21 69 71 0,972 43
17 Aldershot 46 17 9 20 74 86 0,860 43
18 Queens Park Rangers 46 16 10 20 60 68 0,882 42
19 Bournemouth & Boscombe Athletic 46 16 8 22 67 70 0,957 40
20 Swindon Town 46 15 10 21 67 70 0,957 40
21 Shrewsbury Town 46 14 12 20 65 76 0,855 40
22 Crystal Palace 46 14 12 20 60 86 0,698 40
23 Colchester United 46 10 10 26 50 78 0,641 30 Tái đắc cử
24 Walsall 46 9 8 29 40 87 0,460 26
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ALD B&BA B&HA BRI COL COV CRY EXE GIL IPS LEY MIL NPC NOR NWC QPR REA SHR SOU STD SWI TOR WAL WAT
Aldershot 1–2 2–3 2–5 3–0 4–2 1–2 1–2 1–2 3–0 1–1 1–1 2–0 3–1 0–0 1–4 2–2 1–0 1–1 4–0 1–0 4–1 3–1 3–1
Bournemouth & Boscombe Athletic 1–1 1–1 5–2 4–2 1–0 2–0 4–1 4–1 2–3 1–2 4–1 1–1 2–1 2–0 0–1 1–1 2–1 3–1 0–1 4–0 1–2 1–1 1–3
Brighton & Hove Albion 3–2 3–0 2–1 1–0 3–1 3–0 2–1 3–1 1–2 2–1 4–0 4–2 3–2 0–0 3–1 3–2 2–3 2–1 3–2 1–1 1–2 5–3 3–3
Bristol City 4–0 1–1 1–1 3–0 1–0 4–0 5–1 1–1 2–3 1–0 2–1 3–0 2–1 3–1 1–2 3–1 3–1 1–0 4–1 5–1 3–0 4–1 2–1
Colchester United 3–0 1–1 1–1 0–2 0–3 4–1 0–1 0–1 1–2 1–0 3–0 2–2 1–1 0–1 5–0 2–4 3–1 0–1 0–1 2–2 3–1 1–1 2–2
Coventry City 2–1 2–0 1–2 3–0 2–1 0–0 2–0 2–1 1–3 4–0 0–0 1–2 0–0 1–0 3–1 1–1 2–1 2–1 1–0 0–0 4–0 2–0 0–1
Crystal Palace 0–0 3–1 1–1 1–2 0–1 3–1 0–0 1–2 1–1 2–2 2–3 3–0 2–2 1–0 0–3 1–0 3–2 4–3 4–2 3–2 4–1 1–0 1–1
Exeter City 1–3 1–0 0–1 0–1 1–2 4–0 7–0 1–2 1–2 2–1 4–1 1–0 1–0 0–2 0–0 2–0 0–1 4–0 1–1 3–1 1–2 2–1 2–1
Gillingham 1–3 1–0 0–0 2–2 2–0 2–0 3–2 0–1 1–1 1–2 2–0 0–1 2–1 3–1 1–0 3–0 2–0 2–0 3–1 1–0 0–4 3–0 2–3
Ipswich Town 4–0 2–1 2–3 2–1 3–0 4–1 2–0 1–1 6–1 3–1 1–1 1–2 2–1 1–1 2–1 0–1 0–0 2–1 1–1 2–0 2–1 3–0 1–0
Leyton Orient 1–2 5–0 0–2 4–1 3–1 1–0 2–0 3–1 3–1 1–2 2–2 3–0 2–0 3–1 2–2 2–1 2–0 1–4 1–1 1–1 3–2 2–1 1–1
Millwall 2–0 2–1 0–2 1–0 0–0 1–2 2–2 2–1 3–1 1–2 0–3 3–1 1–0 1–3 4–0 2–0 3–1 2–1 2–1 6–1 2–2 3–0 1–0
Newport County 2–2 4–0 1–0 3–2 1–1 2–1 1–3 0–3 1–0 1–2 1–1 0–0 2–0 4–1 2–1 4–1 2–1 0–4 3–2 2–0 2–0 4–2 0–1
Northampton Town 6–2 2–1 4–2 3–0 3–0 0–1 6–0 2–2 1–1 1–0 2–2 4–2 1–0 2–0 2–1 1–1 1–0 3–0 5–0 2–0 3–1 5–1 4–1
Norwich City 3–3 1–3 1–0 1–1 2–1 2–1 2–1 1–2 0–0 1–2 3–1 4–3 2–0 4–1 2–2 2–3 1–0 1–0 1–0 2–2 0–1 3–0 4–1
Queens Park Rangers 0–2 2–1 1–2 0–1 0–0 0–3 1–1 0–0 3–1 3–1 2–1 4–0 5–1 1–1 0–2 2–0 0–0 0–1 1–0 0–2 5–1 2–0 0–4
Reading 6–1 0–1 2–1 0–2 2–0 4–3 4–1 4–1 0–1 3–1 1–1 2–4 4–1 2–0 4–4 3–1 1–1 4–1 2–0 3–1 2–4 0–2 4–1
Shrewsbury Town 0–2 1–1 3–1 4–3 3–1 1–1 1–1 1–1 0–0 1–1 3–3 3–1 2–1 2–4 4–0 1–1 0–3 3–2 2–1 1–0 2–1 4–1 6–4
Southampton 2–0 2–1 1–0 4–2 2–1 2–1 3–1 2–0 1–0 1–1 4–1 4–2 4–0 1–0 0–0 3–1 1–1 4–2 3–5 3–1 2–2 0–0 2–0
Southend 2–1 2–1 2–0 0–1 3–0 2–2 1–2 0–1 1–1 3–1 2–1 1–2 0–1 2–0 5–2 4–1 1–2 3–0 2–1 3–1 1–0 3–1 3–0
Swindon Town 3–1 2–1 0–1 5–0 3–0 1–1 1–1 2–4 2–1 1–2 2–1 2–1 7–1 0–0 0–0 0–1 1–0 2–1 0–1 3–0 6–1 3–0 2–2
Torquay United 3–0 2–0 2–3 4–0 3–1 1–1 1–0 3–2 3–3 1–1 2–3 2–2 3–2 1–1 2–4 2–2 2–2 2–0 1–1 1–1 2–1 3–1 2–2
Walsall 0–2 1–0 3–1 0–0 2–3 1–0 1–0 1–1 1–1 0–2 4–2 0–2 0–1 0–1 1–4 2–0 1–3 0–0 1–0 2–0 0–1 1–3 0–0
Watford 6–1 2–3 1–1 2–0 3–0 1–0 4–1 0–2 6–1 1–0 3–1 2–1 1–0 1–1 1–3 0–2 3–0 3–1 2–0 2–2 2–1 3–1 3–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Lượng khán giả

Nguồn:[4]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Arsenal FC 50.278
2 Chelsea FC 46.944
3 Newcastle United FC 45.392
4 Sunderland AFC 42.505
5 Tottenham Hotspur FC 41.641
6 Liverpool FC 40.488
7 West Bromwich Albion FC 38.110
8 Wolverhampton Wanderers FC 36.340
9 Manchester United 35.458
10 Sheffield Wednesday FC 35.220
11 Bolton Wanderers FC 34.216
12 Cardiff City FC 32.410
13 Sheffield United FC 31.313
14 Huddersfield Town AFC 30.820
15 Manchester City FC 30.155
16 Aston Villa FC 29.985
17 Portsmouth FC 28.993
18 Charlton Athletic FC 28.803
19 Burnley FC 28.151
20 Preston North End FC 27.888
21 Middlesbrough FC 27.002
22 Blackpool FC 25.416

Division Two

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Everton FC 45.922
2 Leicester City FC 28.982
3 Blackburn Rovers FC 26.123
4 Bristol Rovers FC 24.662
5 Fulham FC 22.606
6 Nottingham Forest FC 22.603
7 Birmingham City FC 22.353
8 Leeds United FC 21.810
9 Hull City AFC 20.995
10 West Ham United FC 20.090
11 Plymouth Argyle FC 19.649
12 Stoke City FC 18.009
13 Oldham Athletic FC 17.859
14 Derby County FC 17.284
15 Swansea City AFC 17.197
16 Doncaster Rovers FC 16.983
17 Notts County FC 16.237
18 Luton Town FC 15.997
19 Brentford FC 15.626
20 Lincoln City FC 14.712
21 Rotherham United FC 14.009
22 Bury FC 13.532

Division Three

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Brighton & Hove Albion FC 18.880
2 Norwich City FC 18.580
3 Bristol City FC 17.596
4 Port Vale FC 16.653
5 Ipswich Town FC 15.917
6 Southampton FC 14.885
7 Millwall FC 13.502
8 Crystal Palace FC 12.296
9 Watford FC 11.856
10 Reading FC 11.566
11 Leyton Orient FC 11.218
12 Queens Park Rangers FC 10.983
13 Swindon Town FC 10.753
14 Bradford City AFC 10.602
15 Coventry City FC 10.505
16 Gillingham FC 10.333
17 Northampton Town FC 10.289
18 AFC Bournemouth 9.727
19 Grimsby Town FC 9.578
20 Barnsley FC 9.512
21 Exeter City FC 9.344
22 Walsall FC 9.279
23 Wrexham AFC 9.232
24 Shrewsbury Town FC 9.188
25 Bradford Park Avenue AFC 9.134
26 Newport County AFC 8.922
27 Workington AFC 8.373
28 Scunthorpe United FC 8.246
29 Chesterfield FC 7.957
30 Colchester United FC 7.712
31 Stockport County FC 7.678
32 Mansfield Town FC 7.603
33 Hartlepool United FC 7.426
34 Southend United FC 7.372
35 Accrington Stanley FC 7.321
36 Torquay United FC 7.111
37 Carlisle United FC 6.955
38 Aldershot Town FC 6.645
39 Tranmere Rovers 6.212
40 Crewe Alexandra FC 6.148
41 Rochdale AFC 6.121
42 Gateshead AFC 5.899
43 York City FC 5.636
44 Barrow AFC 5.587
45 Halifax Town AFC 5.548
46 Chester City FC 5.503
47 Darlington FC 4.975
48 Southport FC 4.629

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Anh 1953–54". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1954.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1953–54