Football League 1953–54
| Mùa giải | 1953–54 |
|---|---|
| Vô địch | Wolverhampton Wanderers |
← 1952–53 1954–55 → | |
Mùa giải 1953–54 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 55 của Football League, diễn ra từ tháng 8 năm 1953 đến tháng 4 năm 1954.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1953–54 |
|---|---|
| Vô địch | Wolverhampton Wanderers Danh hiệu vô địch Anh đầu tiên |
| Xuống hạng | Middlesbrough Liverpool |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.626 (3,52 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jimmy Glazzard (29 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Charlton Athletic 8-1 Middlesbrough (12 tháng 9 năm 1953) Wolverhampton Wanderers 8-1 Chelsea (26 tháng 9 năm 1953) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Cardiff City 1-6 Manchester United (14 tháng 11 năm 1953) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Newcastle United 3-7 West Bromwich Albion (16 tháng 9 năm 1953) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 6 trận Charlton Athletic |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 18 trận Wolverhampton Wanderers |
| Chuỗi thua dài nhất | 5 trận Liverpool |
← 1952–53 1954–55 → | |
Wolverhampton Wanderers lần đầu tiên trong lịch sử giành chức vô địch First Division, kết thúc mùa giải với bốn điểm nhiều hơn đối thủ địa phương West Bromwich Albion, đội giành Cúp FA thứ tư trong cùng mùa giải. Đương kim vô địch Arsenal tụt xuống vị trí thứ 12.
Middlesbrough và Liverpool xuống hạng Second Division; đây là lần gần nhất Liverpool xuống hạng từ bất kì hạng đấu nào. Họ thi đấu tại Second Division cho đến khi thăng hạng vào năm 1962, và duy trì ở hạng đấu cao nhất kể từ đó.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wolverhampton Wanderers (C) | 42 | 25 | 7 | 10 | 96 | 56 | 1,714 | 57 | |
| 2 | West Bromwich Albion | 42 | 22 | 9 | 11 | 86 | 63 | 1,365 | 53 | |
| 3 | Huddersfield Town | 42 | 20 | 11 | 11 | 78 | 61 | 1,279 | 51 | |
| 4 | Manchester United | 42 | 18 | 12 | 12 | 73 | 58 | 1,259 | 48 | |
| 5 | Bolton Wanderers | 42 | 18 | 12 | 12 | 75 | 60 | 1,250 | 48 | |
| 6 | Blackpool | 42 | 19 | 10 | 13 | 80 | 69 | 1,159 | 48 | |
| 7 | Burnley | 42 | 21 | 4 | 17 | 78 | 67 | 1,164 | 46 | |
| 8 | Chelsea | 42 | 16 | 12 | 14 | 74 | 68 | 1,088 | 44 | |
| 9 | Charlton Athletic | 42 | 19 | 6 | 17 | 75 | 77 | 0,974 | 44 | |
| 10 | Cardiff City | 42 | 18 | 8 | 16 | 51 | 71 | 0,718 | 44 | |
| 11 | Preston North End | 42 | 19 | 5 | 18 | 87 | 58 | 1,500 | 43 | |
| 12 | Arsenal | 42 | 15 | 13 | 14 | 75 | 73 | 1,027 | 43 | |
| 13 | Aston Villa | 42 | 16 | 9 | 17 | 70 | 68 | 1,029 | 41 | |
| 14 | Portsmouth | 42 | 14 | 11 | 17 | 81 | 89 | 0,910 | 39 | |
| 15 | Newcastle United | 42 | 14 | 10 | 18 | 72 | 77 | 0,935 | 38 | |
| 16 | Tottenham Hotspur | 42 | 16 | 5 | 21 | 65 | 76 | 0,855 | 37 | |
| 17 | Manchester City | 42 | 14 | 9 | 19 | 62 | 77 | 0,805 | 37 | |
| 18 | Sunderland | 42 | 14 | 8 | 20 | 81 | 89 | 0,910 | 36 | |
| 19 | Sheffield Wednesday | 42 | 15 | 6 | 21 | 70 | 91 | 0,769 | 36 | |
| 20 | Sheffield United | 42 | 11 | 11 | 20 | 69 | 90 | 0,767 | 33 | |
| 21 | Middlesbrough (R) | 42 | 10 | 10 | 22 | 60 | 91 | 0,659 | 30 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Liverpool (R) | 42 | 9 | 10 | 23 | 68 | 97 | 0,701 | 28 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1953–54 |
|---|---|
| Vô địch | Leicester City |
| Thăng hạng | Leicester City Everton |
| Xuống hạng | Brentford Oldham Athletic |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.535 (3,32 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | John Charles (42 bàn)[3] |
← 1952–53 1954–55 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Leicester City (C, P) | 42 | 23 | 10 | 9 | 97 | 60 | 1,617 | 56 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Everton (P) | 42 | 20 | 16 | 6 | 92 | 58 | 1,586 | 56 | |
| 3 | Blackburn Rovers | 42 | 23 | 9 | 10 | 86 | 50 | 1,720 | 55 | |
| 4 | Nottingham Forest | 42 | 20 | 12 | 10 | 86 | 59 | 1,458 | 52 | |
| 5 | Rotherham United | 42 | 21 | 7 | 14 | 80 | 67 | 1,194 | 49 | |
| 6 | Luton Town | 42 | 18 | 12 | 12 | 64 | 59 | 1,085 | 48 | |
| 7 | Birmingham City | 42 | 18 | 11 | 13 | 78 | 58 | 1,345 | 47 | |
| 8 | Fulham | 42 | 17 | 10 | 15 | 98 | 85 | 1,153 | 44 | |
| 9 | Bristol Rovers | 42 | 14 | 16 | 12 | 64 | 58 | 1,103 | 44 | |
| 10 | Leeds United | 42 | 15 | 13 | 14 | 89 | 81 | 1,099 | 43 | |
| 11 | Stoke City | 42 | 12 | 17 | 13 | 71 | 60 | 1,183 | 41 | |
| 12 | Doncaster Rovers | 42 | 16 | 9 | 17 | 59 | 63 | 0,937 | 41 | |
| 13 | West Ham United | 42 | 15 | 9 | 18 | 67 | 69 | 0,971 | 39 | |
| 14 | Notts County | 42 | 13 | 13 | 16 | 54 | 74 | 0,730 | 39 | |
| 15 | Hull City | 42 | 16 | 6 | 20 | 64 | 66 | 0,970 | 38 | |
| 16 | Lincoln City | 42 | 14 | 9 | 19 | 65 | 83 | 0,783 | 37 | |
| 17 | Bury | 42 | 11 | 14 | 17 | 54 | 72 | 0,750 | 36 | |
| 18 | Derby County | 42 | 12 | 11 | 19 | 64 | 82 | 0,780 | 35 | |
| 19 | Plymouth Argyle | 42 | 9 | 16 | 17 | 65 | 82 | 0,793 | 34 | |
| 20 | Swansea Town | 42 | 13 | 8 | 21 | 58 | 82 | 0,707 | 34 | |
| 21 | Brentford (R) | 42 | 10 | 11 | 21 | 40 | 78 | 0,513 | 31 | Xuống hạng Third Division South |
| 22 | Oldham Athletic (R) | 42 | 8 | 9 | 25 | 40 | 89 | 0,449 | 25 | Xuống hạng Third Division North |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1953–54 |
|---|---|
| Vô địch | Port Vale (danh hiệu thứ 2) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.587 (2,88 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Alan Ashman (Carlisle United), 30 [3] |
← 1952–53 1954–55 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Port Vale (C, P) | 46 | 26 | 17 | 3 | 74 | 21 | 3,524 | 69 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Barnsley | 46 | 24 | 10 | 12 | 77 | 57 | 1,351 | 58 | |
| 3 | Scunthorpe & Lindsey United | 46 | 21 | 15 | 10 | 77 | 56 | 1,375 | 57 | |
| 4 | Gateshead | 46 | 21 | 13 | 12 | 74 | 55 | 1,345 | 55 | |
| 5 | Bradford City | 46 | 22 | 9 | 15 | 60 | 55 | 1,091 | 53 | |
| 6 | Chesterfield | 46 | 19 | 14 | 13 | 76 | 64 | 1,188 | 52 | |
| 7 | Mansfield Town | 46 | 20 | 11 | 15 | 88 | 67 | 1,313 | 51 | |
| 8 | Wrexham | 46 | 21 | 9 | 16 | 81 | 68 | 1,191 | 51 | |
| 9 | Bradford (Park Avenue) | 46 | 18 | 14 | 14 | 77 | 68 | 1,132 | 50 | |
| 10 | Stockport County | 46 | 18 | 11 | 17 | 77 | 67 | 1,149 | 47 | |
| 11 | Southport | 46 | 17 | 12 | 17 | 63 | 60 | 1,050 | 46 | |
| 12 | Barrow | 46 | 16 | 12 | 18 | 72 | 71 | 1,014 | 44 | |
| 13 | Carlisle United | 46 | 14 | 15 | 17 | 83 | 71 | 1,169 | 43 | |
| 14 | Tranmere Rovers | 46 | 18 | 7 | 21 | 59 | 70 | 0,843 | 43 | |
| 15 | Accrington Stanley | 46 | 16 | 10 | 20 | 66 | 74 | 0,892 | 42 | |
| 16 | Crewe Alexandra | 46 | 14 | 13 | 19 | 49 | 67 | 0,731 | 41 | |
| 17 | Grimsby Town | 46 | 16 | 9 | 21 | 51 | 77 | 0,662 | 41 | |
| 18 | Hartlepools United | 46 | 13 | 14 | 19 | 59 | 65 | 0,908 | 40 | |
| 19 | Rochdale | 46 | 15 | 10 | 21 | 59 | 77 | 0,766 | 40 | |
| 20 | Workington | 46 | 13 | 14 | 19 | 59 | 80 | 0,738 | 40 | |
| 21 | Darlington | 46 | 12 | 14 | 20 | 50 | 71 | 0,704 | 38 | |
| 22 | York City | 46 | 12 | 13 | 21 | 64 | 86 | 0,744 | 37 | |
| 23 | Halifax Town | 46 | 12 | 10 | 24 | 44 | 73 | 0,603 | 34 | Tái đắc cử |
| 24 | Chester | 46 | 11 | 10 | 25 | 48 | 67 | 0,716 | 32 |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1953–54 |
|---|---|
| Vô địch | Ipswich Town (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.695 (3,07 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jack English (Northampton Town), 28 [3] |
← 1952–53 1954–55 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ipswich Town (C, P) | 46 | 27 | 10 | 9 | 82 | 51 | 1,608 | 64 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Brighton & Hove Albion | 46 | 26 | 9 | 11 | 86 | 61 | 1,410 | 61 | |
| 3 | Bristol City | 46 | 25 | 6 | 15 | 88 | 66 | 1,333 | 56 | |
| 4 | Watford | 46 | 21 | 10 | 15 | 85 | 69 | 1,232 | 52 | |
| 5 | Northampton Town | 46 | 20 | 11 | 15 | 82 | 55 | 1,491 | 51 | |
| 6 | Southampton | 46 | 22 | 7 | 17 | 76 | 63 | 1,206 | 51 | |
| 7 | Norwich City | 46 | 20 | 11 | 15 | 73 | 66 | 1,106 | 51 | |
| 8 | Reading | 46 | 20 | 9 | 17 | 86 | 73 | 1,178 | 49 | |
| 9 | Exeter City | 46 | 20 | 8 | 18 | 68 | 58 | 1,172 | 48 | |
| 10 | Gillingham | 46 | 19 | 10 | 17 | 61 | 66 | 0,924 | 48 | |
| 11 | Leyton Orient | 46 | 18 | 11 | 17 | 79 | 73 | 1,082 | 47 | |
| 12 | Millwall | 46 | 19 | 9 | 18 | 74 | 77 | 0,961 | 47 | |
| 13 | Torquay United | 46 | 17 | 12 | 17 | 81 | 88 | 0,920 | 46 | |
| 14 | Coventry City | 46 | 18 | 9 | 19 | 61 | 56 | 1,089 | 45 | |
| 15 | Newport County | 46 | 19 | 6 | 21 | 61 | 81 | 0,753 | 44 | |
| 16 | Southend United | 46 | 18 | 7 | 21 | 69 | 71 | 0,972 | 43 | |
| 17 | Aldershot | 46 | 17 | 9 | 20 | 74 | 86 | 0,860 | 43 | |
| 18 | Queens Park Rangers | 46 | 16 | 10 | 20 | 60 | 68 | 0,882 | 42 | |
| 19 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 46 | 16 | 8 | 22 | 67 | 70 | 0,957 | 40 | |
| 20 | Swindon Town | 46 | 15 | 10 | 21 | 67 | 70 | 0,957 | 40 | |
| 21 | Shrewsbury Town | 46 | 14 | 12 | 20 | 65 | 76 | 0,855 | 40 | |
| 22 | Crystal Palace | 46 | 14 | 12 | 20 | 60 | 86 | 0,698 | 40 | |
| 23 | Colchester United | 46 | 10 | 10 | 26 | 50 | 78 | 0,641 | 30 | Tái đắc cử |
| 24 | Walsall | 46 | 9 | 8 | 29 | 40 | 87 | 0,460 | 26 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[4]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Arsenal FC | 50.278 |
| 2 | Chelsea FC | 46.944 |
| 3 | Newcastle United FC | 45.392 |
| 4 | Sunderland AFC | 42.505 |
| 5 | Tottenham Hotspur FC | 41.641 |
| 6 | Liverpool FC | 40.488 |
| 7 | West Bromwich Albion FC | 38.110 |
| 8 | Wolverhampton Wanderers FC | 36.340 |
| 9 | Manchester United | 35.458 |
| 10 | Sheffield Wednesday FC | 35.220 |
| 11 | Bolton Wanderers FC | 34.216 |
| 12 | Cardiff City FC | 32.410 |
| 13 | Sheffield United FC | 31.313 |
| 14 | Huddersfield Town AFC | 30.820 |
| 15 | Manchester City FC | 30.155 |
| 16 | Aston Villa FC | 29.985 |
| 17 | Portsmouth FC | 28.993 |
| 18 | Charlton Athletic FC | 28.803 |
| 19 | Burnley FC | 28.151 |
| 20 | Preston North End FC | 27.888 |
| 21 | Middlesbrough FC | 27.002 |
| 22 | Blackpool FC | 25.416 |
Division Two
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Everton FC | 45.922 |
| 2 | Leicester City FC | 28.982 |
| 3 | Blackburn Rovers FC | 26.123 |
| 4 | Bristol Rovers FC | 24.662 |
| 5 | Fulham FC | 22.606 |
| 6 | Nottingham Forest FC | 22.603 |
| 7 | Birmingham City FC | 22.353 |
| 8 | Leeds United FC | 21.810 |
| 9 | Hull City AFC | 20.995 |
| 10 | West Ham United FC | 20.090 |
| 11 | Plymouth Argyle FC | 19.649 |
| 12 | Stoke City FC | 18.009 |
| 13 | Oldham Athletic FC | 17.859 |
| 14 | Derby County FC | 17.284 |
| 15 | Swansea City AFC | 17.197 |
| 16 | Doncaster Rovers FC | 16.983 |
| 17 | Notts County FC | 16.237 |
| 18 | Luton Town FC | 15.997 |
| 19 | Brentford FC | 15.626 |
| 20 | Lincoln City FC | 14.712 |
| 21 | Rotherham United FC | 14.009 |
| 22 | Bury FC | 13.532 |
Division Three
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1953–54". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1954.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.