Mùa giải 190203 là mùa giải thứ 15 của Football League.

Football League
Mùa giải1902–03
Vô địchThe Wednesday
Xuống hạngDoncaster Rovers

Bảng xếp hạng cuối cùng

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Trong sáu mùa giải đầu tiên của giải đấu, tức là đến mùa giải 1893–94, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải. Từ mùa giải 1894–95 đến mùa giải 1920–21, quá trình tái bầu chọn được áp dụng đối với các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm ba đội cuối bảng.

First Division

First Division
Mùa giải1902–03
Vô địchThe Wednesday
danh hiệu Anh đầu tiên
Xuống hạngGrimsby Town
Bolton Wanderers
Số trận đấu306
Số bàn thắng885 (2,89 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiSam Raybould
(31 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Aston Villa 7-0 Newcastle United
(29 tháng 11 năm 1902)
Liverpool 9-2 Grimsby Town
(6 tháng 12 năm 1902)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Nottingham Forest 1-4 The Wednesday
(1 tháng 11 năm 1902)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtLiverpool 9-2 Grimsby Town
(6 tháng 12 năm 1902)
Chuỗi thắng dài nhất6 trận
West Bromwich Albion
Chuỗi bất bại dài nhất13 trận
Sunderland
Chuỗi thua dài nhất10 trận
Bolton Wanderers
Trận có nhiều khán giả nhất50.000
Aston Villa 0-3 West Bromwich Albion
(1 tháng 11 năm 1902)
Trận có ít khán giả nhất500
Derby County 2-2 Grimsby Town
(22 tháng 4 năm 1903)
Số khán giả trung bình11.656
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 The Wednesday (C) 34 19 4 11 54 36 1,500 42
2 Aston Villa 34 19 3 12 61 40 1,525 41
3 Sunderland 34 16 9 9 51 36 1,417 41
4 Sheffield United 34 17 5 12 58 44 1,318 39
5 Liverpool 34 17 4 13 68 49 1,388 38
6 Stoke 34 15 7 12 46 38 1,211 37
7 West Bromwich Albion 34 16 4 14 54 53 1,019 36
8 Bury 34 16 3 15 54 43 1,256 35
9 Derby County 34 16 3 15 50 47 1,064 35
10 Nottingham Forest 34 14 7 13 49 47 1,043 35
11 Wolverhampton Wanderers 34 14 5 15 48 57 0,842 33
12 Everton 34 13 6 15 45 47 0,957 32
13 Middlesbrough 34 14 4 16 41 50 0,820 32
14 Newcastle United 34 14 4 16 41 51 0,804 32
15 Notts County 34 12 7 15 41 49 0,837 31
16 Blackburn Rovers 34 12 5 17 44 63 0,698 29
17 Grimsby Town (R) 34 8 9 17 43 62 0,694 25 Xuống hạng Second Division
18 Bolton Wanderers (R) 34 8 3 23 37 73 0,507 19
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách AST BLB BOL BRY DER EVE GRI LIV MID NEW NOT NTC SHU STK SUN WED WBA WOL
Aston Villa 5–0 4–2 2–2 0–0 2–1 2–2 1–2 5–0 7–0 3–1 2–1 4–2 2–0 0–1 1–0 0–3 3–1
Blackburn Rovers 0–2 4–2 0–3 2–4 3–2 2–0 3–1 0–1 3–1 2–2 1–2 2–0 1–1 0–2 2–1 1–0 1–0
Bolton Wanderers 0–1 1–2 1–0 2–0 1–3 0–1 1–1 2–1 0–2 1–1 0–1 1–0 2–3 2–0 0–2 0–1 4–1
Bury 0–1 1–1 3–0 1–0 4–2 2–1 3–1 3–1 1–0 3–1 3–1 3–1 2–1 3–1 4–0 1–2 4–0
Derby County 2–0 1–0 5–0 2–0 0–1 2–2 2–1 3–2 0–0 0–1 4–1 1–0 2–0 5–2 1–0 1–0 3–1
Everton 0–1 0–3 3–1 3–0 2–1 4–2 3–1 3–0 0–1 1–1 2–0 1–0 0–1 0–3 1–1 3–1 2–1
Grimsby Town 0–2 4–1 1–1 2–1 4–1 0–0 3–1 2–2 1–0 0–1 1–1 1–2 2–2 2–4 0–1 4–0 1–2
Liverpool 2–1 5–2 5–1 2–0 3–1 0–0 9–2 5–0 3–0 2–1 0–2 2–4 1–1 1–1 4–2 0–2 4–1
Middlesbrough 1–2 4–0 4–3 1–1 3–1 1–0 2–0 0–2 1–0 2–0 2–1 0–2 1–1 0–1 2–1 1–1 2–0
Newcastle United 2–0 1–0 2–0 1–0 2–1 3–0 1–0 1–2 0–1 0–2 6–1 0–0 5–0 1–0 3–0 1–0 2–4
Nottingham Forest 2–0 2–0 1–2 3–0 2–3 2–2 2–1 1–0 1–0 3–2 0–0 2–2 1–3 5–2 1–4 3–1 2–0
Notts County 2–1 4–0 1–3 1–0 2–1 2–0 0–1 1–2 2–0 2–2 1–1 1–1 3–0 0–0 0–3 3–1 0–0
Sheffield United 2–4 2–1 7–1 1–0 3–2 0–2 3–0 2–0 1–3 2–1 2–0 3–0 1–3 1–0 2–3 1–2 3–0
Stoke 1–0 0–2 2–0 1–0 2–0 2–0 1–1 1–0 0–2 5–0 3–2 0–2 0–1 1–1 4–0 3–0 3–0
Sunderland 1–0 2–2 3–1 3–1 2–0 2–1 5–1 2–1 2–1 0–0 0–1 2–1 0–0 0–0 0–1 0–0 3–0
The Wednesday 4–0 0–0 3–0 2–0 0–1 4–1 1–1 3–1 2–0 3–0 1–0 2–0 0–1 1–0 1–0 3–1 1–1
West Bromwich Albion 1–2 5–3 2–1 1–3 3–0 2–1 1–0 1–2 1–0 6–1 2–0 3–2 3–3 2–1 0–3 2–3 2–2
Wolverhampton Wanderers 2–1 2–0 3–1 3–2 3–0 1–1 3–0 0–2 2–0 3–0 2–1 2–0 1–3 1–0 3–3 2–1 1–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Second Division

Football League
Second Division
Mùa giải1902–03
Vô địchManchester City (danh hiệu thứ 2)
Không tái đắc cửDoncaster Rovers
Số trận đấu306
Số bàn thắng939 (3,07 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiBillie Gillespie, (Manchester City), 30[1]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Small Heath - Doncaster Rovers 12-0 (11 tháng 4 năm 1903)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Burton United - Manchester City 0-5 (7 tháng 3 năm 1903)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtSmall Heath - Doncaster Rovers 12-0 (11 tháng 4 năm 1903)
Chuỗi thắng dài nhất6 trận
Manchester City (24 tháng 1 năm 1903 - 7 tháng 3 năm 1903)
Chuỗi bất bại dài nhất10 trận
Manchester City (17 tháng 1 năm 1903 - 4 tháng 4 năm 1903)
Woolwich Arsenal (27 tháng 12 năm 1902 - 7 tháng 3 năm 1903)
Chuỗi thua dài nhất5 trận
Barnsley (11 tháng 10 năm 1902 - 24 tháng 11 năm 1902)
Stockport County (6 tháng 12 năm 1902 - 1 tháng 1 năm 1903)
Leicester Fosse (7 tháng 2 năm 1903 - 7 tháng 3 năm 1903)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Manchester City (C, P) 34 25 4 5 95 29 3,276 54 Thăng hạng First Division
2 Small Heath (P) 34 24 3 7 74 36 2,056 51
3 Woolwich Arsenal 34 20 8 6 66 30 2,200 48
4 Bristol City 34 17 8 9 59 38 1,553 42
5 Manchester United 34 15 8 11 53 38 1,395 38
6 Chesterfield Town 34 14 9 11 67 40 1,675 37
7 Preston North End 34 13 10 11 56 40 1,400 36
8 Barnsley 34 13 8 13 55 51 1,078 34
9 Burslem Port Vale 34 13 8 13 57 62 0,919 34
10 Lincoln City 34 12 6 16 46 53 0,868 30
11 Glossop 34 11 7 16 43 57 0,754 29
12 Gainsborough Trinity 34 11 7 16 41 59 0,695 29
13 Burton United 34 11 7 16 39 59 0,661 29
14 Blackpool 34 9 10 15 44 59 0,746 28
15 Leicester Fosse 34 10 8 16 41 65 0,631 28
16 Doncaster Rovers (R) 34 9 7 18 35 72 0,486 25 Không được tái bầu chọn và xuống hạng
17 Stockport County 34 7 6 21 38 74 0,514 20 Tái đắc cử
18 Burnley 34 6 8 20 30 77 0,390 20
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BLP BRI BRN BPV BRT CHF DON GAI GLP LEI LIN MCI MUN PNE SMH STP WOO
Barnsley 6–0 2–0 3–0 1–0 4–0 2–2 2–0 2–3 0–1 1–2 0–0 0–3 0–0 3–0 3–0 2–1 1–1
Blackpool 3–3 0–1 2–0 2–5 3–3 2–1 4–0 4–0 2–2 2–0 2–3 0–3 2–0 2–2 0–1 2–0 0–0
Bristol City 3–3 0–1 3–0 3–0 3–1 2–1 4–2 1–0 1–1 6–1 0–2 3–2 3–1 2–1 1–1 7–1 1–0
Burnley 1–2 1–1 0–0 3–3 4–1 1–1 1–1 3–2 2–1 1–3 1–0 1–1 0–2 1–1 2–1 3–2 0–3
Burslem Port Vale 2–0 1–1 2–0 3–1 4–2 2–1 3–0 3–1 1–0 2–0 5–1 1–4 1–1 0–0 2–2 3–1 1–1
Burton United 1–1 2–0 0–3 0–0 0–0 1–0 1–0 3–0 2–1 2–3 2–2 0–5 3–1 2–1 0–1 5–1 2–1
Chesterfield 3–0 1–1 3–0 2–0 3–0 1–0 1–1 0–1 10–0 5–0 1–0 0–1 2–0 4–2 1–1 4–1 2–2
Doncaster Rovers 2–0 3–0 0–0 2–1 3–2 1–1 3–4 0–0 4–1 0–0 2–1 1–2 2–2 1–2 1–0 2–0 0–1
Gainsborough Trinity 1–2 0–0 2–1 3–0 1–1 3–1 3–2 3–0 1–1 5–1 4–0 0–3 0–1 1–0 1–0 0–0 0–1
Glossop 2–2 1–0 0–2 2–0 2–1 3–0 0–3 3–0 4–2 1–2 2–0 0–1 1–3 1–0 0–1 3–1 1–2
Leicester Fosse 1–2 2–1 2–2 2–1 2–0 0–1 0–2 0–1 4–1 3–2 0–0 1–1 1–1 1–1 1–3 0–2 0–2
Lincoln City 1–3 0–2 1–1 4–1 4–1 4–0 0–0 4–2 1–0 1–0 1–2 1–0 1–3 2–3 0–1 3–1 2–2
Manchester City 3–2 2–0 2–2 6–0 7–1 2–0 4–2 4–1 9–0 5–2 3–1 3–1 0–2 1–0 4–0 5–0 4–1
Manchester United 2–1 2–2 1–2 4–0 2–1 1–0 2–1 4–0 3–1 1–1 5–1 1–2 1–1 0–1 0–1 0–0 3–0
Preston North End 3–0 3–1 1–0 5–0 5–1 1–1 1–1 5–0 0–0 0–0 2–0 0–1 0–2 3–1 2–1 6–1 2–2
Small Heath 2–1 5–1 2–0 3–0 5–1 2–0 2–1 12–0 1–0 3–1 4–3 3–1 4–0 2–1 3–1 2–0 2–0
Stockport County 4–1 4–0 0–1 3–0 0–4 0–2 2–2 1–0 1–1 2–3 2–2 3–1 0–2 2–1 1–1 1–2 0–1
Woolwich Arsenal 4–0 2–1 2–1 5–1 3–0 3–0 3–0 3–0 6–1 0–0 0–0 2–1 1–0 0–1 3–1 6–1 3–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Wikidata

Bản đồ

Lượng khán giả

Nguồn:[2]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Aston Villa FC 19.790
2 Newcastle United FC 17.450
3 Liverpool FC 15.645
4 Everton FC 15.430
5 Sunderland AFC 15.305
6 West Bromwich Albion FC 14.465
7 The Wednesday 14.015
8 Middlesbrough FC 12.670
9 Sheffield United FC 11.160
10 Bolton Wanderers FC 10.530
11 Derby County FC 9.735
12 Bury FC 9.540
13 Notts County FC 9.440
14 Nottingham Forest FC 8.470
15 Blackburn Rovers FC 8.080
16 Stoke City FC 8.050
17 Wolverhampton Wanderers FC 6.855
18 Grimsby Town FC 5.055

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "English League Leading Goalscorers". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1903.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1902–03 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1902–03