Football League 1903–04
Mùa giải 1903–04 là mùa giải thứ 16 của Football League.
| Mùa giải | 1903–04 |
|---|---|
| Vô địch | The Wednesday |
| Xuống hạng | Stockport County |
| Câu lạc bộ mới ở Football League | Bradford City |
← 1902–03 1904–05 → | |
Bảng xếp hạng cuối cùng
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Trong sáu mùa giải đầu tiên của giải đấu, tức là đến mùa giải 1893–94, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải. Từ mùa giải 1894–95 đến mùa giải 1920–21, quá trình tái bầu chọn được áp dụng đối với các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm ba đội cuối bảng.
First Division
| Mùa giải | 1903–04 |
|---|---|
| Vô địch | The Wednesday danh hiệu Anh thứ 2 |
| Xuống hạng | Liverpool West Bromwich Albion |
| Số trận đấu | 306 |
| Số bàn thắng | 939 (3,07 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Steve Bloomer (20 bàn) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Middlesbrough 6-0 Manchester City (24 tháng 10 năm 1903) Sunderland 6-0 Bury (23 tháng 1 năm 1904) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Nottingham Forest 3-7 Aston Villa (19 tháng 12 năm 1903) Nottingham Forest 0-4 Everton (27 tháng 2 năm 1904) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Nottingham Forest 3-7 Aston Villa (19 tháng 12 năm 1903) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 8 trận Sheffield United |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 8 trận Manchester City Sheffield United |
| Chuỗi thua dài nhất | 5 trận Liverpool |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 40.000 Aston Villa 2-1 The Wednesday (26 tháng 12 năm 1903) Everton 5-2 Liverpool (1 tháng 4 năm 1904) |
| Trận có ít khán giả nhất | 1.500 Nottingham Forest 4-2 Stoke (25 tháng 11 năm 1903) |
| Số khán giả trung bình | 12.899 |
← 1902–03 1904–05 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | The Wednesday (C) | 34 | 20 | 7 | 7 | 48 | 28 | 1,714 | 47 | |
| 2 | Manchester City | 34 | 19 | 6 | 9 | 71 | 45 | 1,578 | 44 | |
| 3 | Everton | 34 | 19 | 5 | 10 | 59 | 32 | 1,844 | 43 | |
| 4 | Newcastle United | 34 | 18 | 6 | 10 | 58 | 45 | 1,289 | 42 | |
| 5 | Aston Villa | 34 | 17 | 7 | 10 | 70 | 48 | 1,458 | 41 | |
| 6 | Sunderland | 34 | 17 | 5 | 12 | 63 | 49 | 1,286 | 39 | |
| 7 | Sheffield United | 34 | 15 | 8 | 11 | 62 | 57 | 1,088 | 38 | |
| 8 | Wolverhampton Wanderers | 34 | 14 | 8 | 12 | 44 | 66 | 0,667 | 36 | |
| 9 | Nottingham Forest | 34 | 11 | 9 | 14 | 57 | 57 | 1,000 | 31 | |
| 10 | Middlesbrough | 34 | 9 | 12 | 13 | 46 | 47 | 0,979 | 30 | |
| 11 | Small Heath | 34 | 11 | 8 | 15 | 39 | 52 | 0,750 | 30 | |
| 12 | Bury | 34 | 7 | 15 | 12 | 40 | 53 | 0,755 | 29 | |
| 13 | Notts County | 34 | 12 | 5 | 17 | 37 | 61 | 0,607 | 29 | |
| 14 | Derby County | 34 | 9 | 10 | 15 | 58 | 60 | 0,967 | 28 | |
| 15 | Blackburn Rovers | 34 | 11 | 6 | 17 | 48 | 60 | 0,800 | 28 | |
| 16 | Stoke | 34 | 10 | 7 | 17 | 54 | 57 | 0,947 | 27 | |
| 17 | Liverpool (R) | 34 | 9 | 8 | 17 | 49 | 62 | 0,790 | 26 | Xuống hạng Second Division |
| 18 | West Bromwich Albion (R) | 34 | 7 | 10 | 17 | 36 | 60 | 0,600 | 24 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1903–04 |
|---|---|
| Vô địch | Preston North End (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Stockport County |
| Số trận đấu | 306 |
| Số bàn thắng | 942 (3,08 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Percy Smith (Preston North End), 26[1] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Woolwich Arsenal - Burton United 8-0 (19 tháng 9 năm 1903) Woolwich Arsenal - Leicester Fosse 8-0 (26 tháng 10 năm 1903) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Blackpool - Burnley 0-5 (13 tháng 2 năm 1904) Glossop - Manchester United 0-5 (19 tháng 9 năm 1903) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Woolwich Arsenal - Burton United 8-0 (19 tháng 9 năm 1903) Woolwich Arsenal - Leicester Fosse 8-0 (26 tháng 10 năm 1903) Glossop - Burnley 6-2 (21 tháng 11 năm 1903) Burslem Port Vale - Leicester Fosse 6-2 (27 tháng 2 năm 1904) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 8 trận Woolwich Arsenal (5 tháng 9 năm 1903 - 26 tháng 10 năm 1903) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 13 trận Preston North End (5 tháng 9 năm 1903 - 5 tháng 12 năm 1903) |
| Chuỗi thua dài nhất | 5 trận Burnley (29 tháng 2 năm 1904 - 26 tháng 3 năm 1904) |
← 1902–03 1904–05 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Preston North End (C, P) | 34 | 20 | 10 | 4 | 62 | 24 | 2,583 | 50 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Woolwich Arsenal (P) | 34 | 21 | 7 | 6 | 91 | 22 | 4,136 | 49 | |
| 3 | Manchester United | 34 | 20 | 8 | 6 | 65 | 33 | 1,970 | 48 | |
| 4 | Bristol City | 34 | 18 | 6 | 10 | 73 | 41 | 1,780 | 42 | |
| 5 | Burnley | 34 | 15 | 9 | 10 | 50 | 55 | 0,909 | 39 | |
| 6 | Grimsby Town | 34 | 14 | 8 | 12 | 50 | 49 | 1,020 | 36 | |
| 7 | Bolton Wanderers | 34 | 12 | 10 | 12 | 59 | 41 | 1,439 | 34 | |
| 8 | Barnsley | 34 | 11 | 10 | 13 | 38 | 57 | 0,667 | 32 | |
| 9 | Gainsborough Trinity | 34 | 14 | 3 | 17 | 53 | 60 | 0,883 | 31 | |
| 10 | Bradford City | 34 | 12 | 7 | 15 | 45 | 59 | 0,763 | 31 | |
| 11 | Chesterfield Town | 34 | 11 | 8 | 15 | 37 | 45 | 0,822 | 30 | |
| 12 | Lincoln City | 34 | 11 | 8 | 15 | 41 | 58 | 0,707 | 30 | |
| 13 | Burslem Port Vale | 34 | 10 | 9 | 15 | 54 | 52 | 1,038 | 29 | |
| 14 | Burton United | 34 | 11 | 7 | 16 | 45 | 61 | 0,738 | 29 | |
| 15 | Blackpool | 34 | 11 | 5 | 18 | 40 | 67 | 0,597 | 27 | |
| 16 | Stockport County (R) | 34 | 8 | 11 | 15 | 40 | 72 | 0,556 | 27 | Không được tái bầu chọn và xuống hạng |
| 17 | Glossop | 34 | 10 | 6 | 18 | 57 | 64 | 0,891 | 26 | Tái đắc cử |
| 18 | Leicester Fosse | 34 | 6 | 10 | 18 | 42 | 82 | 0,512 | 22 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[3]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Aston Villa FC | 20.035 |
| 2 | Manchester City FC | 19.870 |
| 3 | Everton FC | 17.845 |
| 4 | Newcastle United FC | 17.565 |
| 5 | Sheffield United FC | 15.790 |
| 6 | Liverpool FC | 15.725 |
| 7 | Middlesbrough FC | 14.335 |
| 8 | Sunderland AFC | 13.670 |
| 9 | The Wednesday | 12.595 |
| 10 | West Bromwich Albion FC | 12.340 |
| 11 | Birmingham City FC | 10.765 |
| 12 | Notts County FC | 9.910 |
| 13 | Derby County FC | 9.650 |
| 14 | Blackburn Rovers FC | 9.395 |
| 15 | Nottingham Forest FC | 8.910 |
| 16 | Stoke City FC | 8.610 |
| 17 | Bury FC | 7.790 |
| 18 | Wolverhampton Wanderers FC | 7.710 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "English League Leading Goalscorers". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ "Football League 1903–04". fchd.info. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2020.
- ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1904.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1903–04 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1903–04