Football League 2006–07 (được biết đến với tên gọi Coca-Cola Football League vì lí do tài trợ) là mùa giải thứ 108 của Football League.

Football League
Mùa giải2006–07
Vô địchSunderland A.F.C.
Thăng hạngSunderland A.F.C.
Birmingham City F.C.
Derby County F.C.
Xuống hạngBoston United
Torquay United
Câu lạc bộ mới gia nhập Football LeagueAccrington Stanley
Hereford United

Football League được tổ chức gồm ba hạng đấu tại Anh và Wales. Các hạng đấu gồm Football League Championship, Football League OneFootball League Two. Đội vô địch và á quân Championship được tự động thăng hạng lên Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, và đội giành chiến thắng trong vòng play-off Championship cũng được thăng hạng. Hai đội xếp cuối League Two xuống hạng Conference Premier.

Thăng hạng và xuống hạng từ 2005–06

Thăng hạng từ Conference National

Xuống hạng từ Premier League

Bảng xếp hạng chung cuộc và kết quả

Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây theo đúng dạng có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation,[1] với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng. Các kết quả vòng play-off cũng lấy từ cùng trang web.

Championship

Football League Championship
Mùa giải2006–07
Vô địchSunderland (danh hiệu hạng hai thứ 5)
Thăng hạng trực tiếp to FA Premier LeagueSunderland,
Birmingham City
Thăng hạng FA Premier League through play-offsDerby County
Xuống hạngLeeds United,
Luton Town,
Southend United
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.439 (2,61 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJamie Cureton (Colchester United), 23[2]

Football League Championship 2006–07

Play-off

Bán kết
Lượt đi - 12/13 tháng 5; Lượt về - 15/16 tháng 5 năm 2007
Chung kết tại Sân vận động Wembley
28 tháng 5 năm 2007
        
thứ 3 Derby County (pen.) 2 2 4 (4)
thứ 6 Southampton 1 3 4 (3)
thứ 3 Derby County 1
thứ 4 West Bromwich Albion 0
thứ 4 West Bromwich Albion 3 1 4
thứ 5 Wolverhampton Wanderers 2 0 2

[1]

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1 Jamie Cureton Colchester United 23
2 Michael Chopra Cardiff City 22
3 Diomansy Kamara West Bromwich Albion 21
4 Robert Earnshaw Norwich City 19
5 Chris Iwelumo Colchester United 18
= Grzegorz Rasiak Southampton 18
7 Steve Howard Derby County 16
= Alan Lee Ipswich Town 16
= Kevin Phillips West Bromwich Albion 16
10 David Nugent Preston North End 15

[3]

League One

Football League One
Mùa giải2006–07
Vô địchScunthorpe United (danh hiệu hạng ba đầu tiên)
Thăng hạng trực tiếpScunthorpe United,
Bristol City
Thăng hạng thông qua play-offBlackpool
Xuống hạngBradford City,
Brentford,
Chesterfield,
Rotherham United
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.386 (2,51 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiBilly Sharp (Scunthorpe United), 30[2]
Trận có nhiều bàn thắng nhấtSwansea City 3-6 Blackpool (5 tháng 5 năm 2007)
Chuỗi thắng dài nhất7 trận (Blackpool: 31 March - 5 tháng 5 năm 2007);
Scunthorpe United (27 tháng 1 - 3 tháng 3 năm 2007)
Chuỗi bất bại dài nhất19 trận (Scunthorpe: 22 tháng 12 năm 2006 - 5 tháng 5 năm 2007)
Chuỗi thua dài nhất5 trận (Brentford: 28 tháng 10 - 5 tháng 12 năm 2006 và 21 tháng 3 - 21 tháng 4 năm 2007)
Trận có nhiều khán giả nhất27.875 (Nottingham Forest 1-1 Rotherham United; 9 tháng 4 năm 2007)
Trận có ít khán giả nhất3.341 (Chesterfield 0-0 Northampton Town; 6 tháng 12 năm 2006)
Số khán giả trung bình7.490
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Scunthorpe United (C, P) 46 26 13 7 73 35 +38 91 Thăng hạng Football League Championship
2 Bristol City (P) 46 25 10 11 63 39 +24 85
3 Blackpool (O, P) 46 24 11 11 76 49 +27 83 Giành quyền tham dự League One play-offs
4 Nottingham Forest 46 23 13 10 65 41 +24 82
5 Yeovil Town 46 23 10 13 55 39 +16 79
6 Oldham Athletic 46 21 12 13 69 47 +22 75
7 Swansea City 46 20 12 14 69 53 +16 72
8 Carlisle United 46 19 11 16 54 55 −1 68
9 Tranmere Rovers 46 18 13 15 58 53 +5 67
10 Millwall 46 19 9 18 59 62 −3 66
11 Doncaster Rovers 46 16 15 15 52 47 +5 63
12 Port Vale 46 18 6 22 64 65 −1 60
13 Crewe Alexandra 46 17 9 20 66 72 −6 60
14 Northampton Town 46 15 14 17 48 51 −3 59
15 Huddersfield Town 46 14 17 15 60 69 −9 59
16 Gillingham 46 17 8 21 56 77 −21 59
17 Cheltenham Town 46 15 9 22 49 61 −12 54
18 Brighton & Hove Albion 46 14 11 21 49 58 −9 53
19 Bournemouth 46 13 13 20 50 64 −14 52
20 Leyton Orient 46 12 15 19 61 77 −16 51
21 Chesterfield (R) 46 12 11 23 45 53 −8 47 Xuống hạng Football League Two
22 Bradford City (R) 46 11 14 21 47 65 −18 47
23 Rotherham United (R) 46 13 9 24 58 75 −17 38[a]
24 Brentford (R) 46 8 13 25 40 79 −39 37
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Tại Football League, số bàn thắng ghi được (GF) được ưu tiên hơn hiệu số bàn thắng bại (GD).
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Rotherham United bị trừ 10 điểm vì bị quản lý tài chính.

Play-off

Bán kết
Lượt đi - 11/13 tháng 5; Lượt về - 18/19 tháng 5 năm 2007
Chung kết tại Sân vận động Wembley, Luân Đôn[4]
27 tháng 5 năm 2007
        
thứ 3 Blackpool 2 3 5
thứ 6 Oldham Athletic 1 1 2
thứ 3 Blackpool 2
thứ 5 Yeovil Town 0
thứ 4 Nottingham Forest 2 2 4
thứ 5 Yeovil Town (s.h.p.) 0 5 5

[1]

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1 Billy Sharp Scunthorpe United 30
2 Leon Constantine Port Vale 22
3 Chris Porter Oldham 21
4 Lee Trundle Swansea City 19
5 Chris Greenacre Tranmere Rovers 17
= Luke Varney Crewe Alexandra 17
7 Darren Byfield Millwall 16
= Nicky Maynard Crewe Alexandra 16
= Andy Morrell Blackpool 16
10 Luke Beckett Huddersfield Town 15
= Will Hoskins Rotherham United 15

[5]

Kết quả

Nhà \ Khách BOU BLP BRA BRE B&HA BRI CRL CHL CHF CRE DON GIL HUD LEY MIL NOR NOT OLD PTV ROT SCU SWA TRA YEO
AFC Bournemouth 1–3 1–1 1–0 1–0 0–1 0–1 2–1 0–3 1–0 2–0 1–1 1–2 5–0 1–0 0–0 2–0 3–2 0–4 1–3 1–1 2–2 2–0 0–2
Blackpool 2–0 4–1 1–3 0–0 0–1 2–1 2–1 1–1 2–1 3–1 1–1 3–1 3–0 0–1 4–1 0–2 2–2 2–1 0–1 3–1 1–1 3–2 1–1
Bradford City 0–0 1–3 1–1 2–3 2–1 1–1 2–2 1–0 0–1 0–1 4–2 0–1 0–2 2–2 1–2 2–2 1–1 2–0 1–1 0–1 2–2 2–0 0–2
Brentford 0–0 1–0 2–1 1–0 1–1 0–0 0–2 2–1 0–4 0–4 2–2 2–2 2–2 1–4 0–1 2–4 2–2 4–3 0–1 0–2 0–2 1–1 1–2
Brighton & Hove Albion 2–2 0–3 0–1 2–2 0–2 1–2 2–1 1–2 1–4 0–2 1–0 0–0 4–1 0–1 1–1 2–1 1–2 0–0 0–0 1–1 3–2 0–1 1–3
Bristol City 2–2 2–4 2–3 1–0 1–0 1–0 0–1 3–1 2–1 1–0 3–1 1–1 2–1 1–0 1–0 1–1 0–0 2–1 3–1 1–0 0–0 3–2 2–0
Carlisle United 3–1 2–0 1–0 2–0 3–1 1–3 2–0 0–0 0–2 1–0 5–0 1–1 3–1 1–2 1–1 1–0 1–1 3–2 1–1 0–2 1–2 1–0 1–4
Cheltenham Town 1–0 1–2 1–2 2–0 1–1 2–2 0–1 0–0 1–1 0–2 1–1 2–1 2–1 3–2 0–2 0–2 1–2 0–1 2–0 1–1 2–1 1–0 1–2
Chesterfield 0–1 2–0 3–0 3–1 0–1 1–3 0–0 1–0 2–1 1–1 0–1 0–0 0–1 5–1 0–0 1–2 2–1 3–0 2–1 0–1 2–3 0–2 1–1
Crewe Alexandra 2–0 1–2 0–3 3–1 1–1 0–1 5–1 3–1 2–2 2–1 4–3 2–0 0–4 1–0 2–2 1–4 2–1 2–1 1–0 1–3 1–3 1–1 2–3
Doncaster Rovers 1–1 0–0 3–3 3–0 1–0 0–1 1–2 0–2 1–0 3–1 1–2 3–0 0–0 1–2 2–2 1–0 1–1 1–0 3–2 2–2 2–2 0–0 0–0
Gillingham 1–1 2–2 1–0 2–1 0–1 1–0 2–0 2–1 2–1 1–0 0–2 2–1 2–1 2–1 0–1 0–1 0–3 3–2 1–0 0–2 3–1 2–0 0–2
Huddersfield Town 2–2 0–2 2–0 0–2 0–3 2–1 2–1 2–0 1–1 1–2 0–0 3–1 3–1 4–2 1–1 1–1 0–3 2–2 3–0 1–1 3–2 2–2 2–3
Leyton Orient 3–2 0–1 1–2 1–1 1–4 1–1 1–1 2–0 0–0 1–1 1–1 3–3 1–0 2–0 0–2 1–3 2–2 2–1 2–3 2–2 0–1 3–1 0–0
Millwall 1–0 0–0 2–0 1–1 0–1 1–0 2–0 2–0 2–1 2–2 2–2 4–1 0–0 2–5 0–1 1–0 1–0 1–1 4–0 0–1 2–0 2–2 1–1
Northampton Town 3–1 1–1 0–0 0–1 0–2 1–3 3–2 2–0 1–0 1–2 0–2 1–1 1–1 0–1 3–0 0–1 2–3 0–2 3–0 2–1 1–0 1–3 1–1
Nottingham Forest 3–0 1–1 1–0 2–0 2–1 1–0 0–0 3–0 4–0 0–0 0–1 1–0 5–1 1–3 3–1 1–0 0–2 3–0 1–1 0–4 3–1 1–1 1–0
Oldham Athletic 1–2 0–1 2–0 3–0 1–1 0–3 0–0 0–2 1–0 1–0 4–0 4–1 1–1 3–3 1–2 3–0 5–0 0–1 2–1 1–0 1–0 1–0 1–0
Port Vale 2–1 2–1 0–1 1–0 2–1 0–2 0–2 1–1 3–2 3–0 1–2 2–0 1–2 3–0 2–0 1–0 1–1 3–0 1–3 0–0 0–2 2–3 4–2
Rotherham United 0–2 1–0 4–1 2–0 0–1 1–1 0–1 2–4 0–1 5–1 0–0 3–2 2–3 2–2 2–3 1–2 1–1 2–3 1–5 2–1 1–2 2–1 3–2
Scunthorpe United 3–2 1–3 2–0 1–1 1–2 1–0 3–0 1–0 1–0 2–2 2–0 3–1 2–0 3–1 3–0 1–0 1–1 1–1 3–0 1–0 2–2 1–1 1–0
Swansea City 4–2 3–6 1–0 2–0 2–1 0–0 5–0 1–2 2–0 2–1 2–0 2–0 1–2 0–0 2–0 2–1 0–0 0–1 3–0 1–1 0–2 0–0 1–1
Tranmere Rovers 1–0 2–0 1–1 3–1 2–1 1–0 0–2 2–2 2–0 1–0 1–0 2–3 2–2 3–0 3–1 1–1 0–0 1–0 1–2 2–1 0–2 0–2 2–1
Yeovil Town 0–0 0–1 0–0 1–0 2–0 2–1 2–1 0–1 1–0 2–0 1–0 2–0 3–1 2–1 0–1 0–0 0–1 1–0 1–0 1–0 0–2 1–0 0–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 5 tháng 5 năm 2007. Nguồn: English Football
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

League Two

Football League Two
Mùa giải2006–07
Vô địchWalsall (danh hiệu hạng tư thứ 2)
Thăng hạng trực tiếpWalsall,
Hartlepool United,
Swindon Town
Thăng hạng thông qua play-offBristol Rovers
Xuống hạng ConferenceBoston United,
Torquay United
Câu lạc bộ mới ở LeagueAccrington Stanley,
Hereford United
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.372 (2,49 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiRichard Barker (Hartlepool United), 21
Izale McLeod (Milton Keynes Dons), 21[2]
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Walsall (C, P) 46 25 14 7 66 34 +32 89 Thăng hạng Football League One
2 Hartlepool United (P) 46 26 10 10 65 40 +25 88
3 Swindon Town (P) 46 25 10 11 58 38 +20 85
4 Milton Keynes Dons 46 25 9 12 76 58 +18 84 Giành quyền tham dự play-off League Two
5 Lincoln City 46 21 11 14 70 59 +11 74
6 Bristol Rovers (O, P) 46 20 12 14 49 42 +7 72
7 Shrewsbury Town 46 18 17 11 68 46 +22 71
8 Stockport County 46 21 8 17 65 54 +11 71
9 Rochdale 46 18 12 16 70 50 +20 66
10 Peterborough United 46 18 11 17 70 61 +9 65
11 Darlington 46 17 14 15 52 56 −4 65
12 Wycombe Wanderers 46 16 14 16 52 47 +5 62
13 Notts County 46 16 14 16 55 53 +2 62
14 Barnet 46 16 11 19 55 70 −15 59
15 Grimsby Town 46 17 8 21 57 73 −16 59
16 Hereford United 46 14 13 19 45 53 −8 55
17 Mansfield Town 46 14 12 20 58 63 −5 54
18 Chester City 46 13 14 19 40 48 −8 53
19 Wrexham 46 13 12 21 43 65 −22 51
20 Accrington Stanley 46 13 11 22 70 81 −11 50
21 Bury 46 13 11 22 46 61 −15 50
22 Macclesfield Town 46 12 12 22 55 77 −22 48
23 Boston United (R) 46 12 10 24 51 80 −29 36[a] Xuống hạng Conference North
24 Torquay United (R) 46 7 14 25 36 63 −27 35 Xuống hạng Football Conference
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Tại Football League, số bàn thắng ghi được (GF) được ưu tiên hơn hiệu số bàn thắng bại (GD).
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Boston United bị trừ 10 điểm do tham gia Thỏa thuận tự nguyện công ty. Đội bóng bị xuống hạng trực tiếp xuống Conference North vì không thanh toán cho các chủ nợ bóng đá.

Play-off

Bán kết
Lượt đi - 12/14 tháng 5; Lượt về - 17/18 tháng 5 năm 2007
Chung kết Sân vận động Wembley
26 tháng 5 năm 2007
        
thứ 4 Milton Keynes Dons 0 1 1
thứ 7 Shrewsbury 0 2 2
thứ 6 Bristol Rovers 3
thứ 7 Shrewsbury 1
thứ 5 Lincoln City 1 3 4
thứ 6 Bristol Rovers 2 5 7

[1]

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1 Richard Barker Mansfield Town
Hartlepool United
21
= Izale McLeod Milton Keynes Dons 21
3 Glenn Murray Stockport / Rochdale 19
4 Jamie Forrester Lincoln City 18
= Clive Platt Milton Keynes Dons 18
6 Chris Dagnall Rochdale 17
= Jermaine Easter Wycombe Wanderers 17
8 Anthony Elding Boston United
Stockport County
16
= Mark Stallard Lincoln City 16
= Andy Bishop Bury 16
= Richard Walker Bristol Rovers 16

[6]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a b c d "Anh 2006–07". RSSSF. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2010.
  2. ^ a b c "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  3. ^ soccernet.espn.go.com
  4. ^ Ornstein, David (ngày 27 tháng 5 năm 2007). "League One play-off final: Yeovil 0 - 2 Blackpool". The Guardian. London.
  5. ^ soccernet.espn.go.com
  6. ^ soccernet.espn.go.com

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Bóng đá Anh 2006–07