Bước tới nội dung

Football League 2005–06

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
The Football League
Mùa giải2005–06
Vô địchReading
Thăng hạngReading
Sheffield United
Watford
Xuống hạngOxford United
Rushden & Diamonds
Câu lạc bộ mới gia nhập Football LeagueBarnet
Carlisle United

Football League 2005–06 (được biết đến với tên gọi Coca-Cola Football League vì lí do tài trợ) là mùa giải thứ 107 đã hoàn tất của Football League.

Mùa giải này chứng kiến Reading lần đầu tiên trong lịch sử thăng hạng lên hạng đấu cao nhất, sau khi vô địch Championship với 106 điểm – một kỉ lục đối với mùa giải 46 trận theo thể thức ba điểm cho một trận thắng. Southend United là nhà vô địch League One, trong khi Carlisle United, đội từng thi đấu tại Conference trong mùa giải 2004–05, hoàn tất cú thăng hạng hai mùa liên tiếp bằng việc vô địch League Two.

Thăng hạng và xuống hạng

Dưới đây là những thay đổi đã diễn ra từ mùa giải trước.

Từ Premier League

Xuống hạng Championship

Từ Championship

Thăng hạng Premier League

Xuống hạng League 1

Từ Football League One

Thăng hạng Championship

Xuống hạng League 2

Từ Football League Two

Thăng hạng League 1

Xuống hạng Conference National

Từ Conference National

Thăng hạng League 2

Bảng xếp hạng chung cuộc và kết quả

Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây theo đúng dạng có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation,[1] với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng. Các kết quả vòng play-off cũng lấy từ cùng trang web.

Championship

Football League Championship
Mùa giải2005–06
Vô địchReading (danh hiệu hạng hai đầu tiên)
Thăng hạng trực tiếp FA Premier LeagueReading,
Sheffield United
Thăng hạng FA Premier League thông qua play-offWatford
Xuống hạngBrighton & Hove Albion,
Crewe Alexandra,
Millwall
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.341 (2,43 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiMarlon King (Watford), 21[2]

Football League Championship 2005–06

Play-off

Bán kết
Lượt đi - 5/6 tháng 5; Lượt về - 8/9 tháng 5 năm 2006
Chung kết Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff
21 tháng 5 năm 2006
        
thứ 3 Watford 3 0 3
thứ 6 Crystal Palace 0 0 0
thứ 3 Watford 3
thứ 5 Leeds United 0
thứ 4 Preston North End 1 0 1
thứ 5 Leeds United 1 2 3

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1 Marlon King Watford 21
2 Dave Kitson Reading 18
= Kevin Doyle Reading 18
= Cameron Jerome Cardiff City 18
5 Darius Henderson Watford 15
= Andrew Johnson Crystal Palace 15
= Gary McSheffrey Coventry 15
= Ade Akinbiyi Sheffield United 15
9 Ashley Young Watford 14
= Steve Howard Luton Town 14

[3]

League One

League One
Mùa giải2005–06
Vô địchSouthend United
Thăng hạngSouthend United
Colchester United
Barnsley
Xuống hạngHartlepool United
Milton Keynes Dons
Swindon Town
Walsall
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.384 (2,51 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiBilly Sharp
Freddy Eastwood
(23 goals each)[2]
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Southend United (C, P) 46 23 13 10 72 43 +29 82 Thăng hạng Championship
2 Colchester United (P) 46 22 13 11 58 40 +18 79
3 Brentford 46 20 16 10 72 52 +20 76 Giành quyền tham dự play-off League One
4 Huddersfield Town 46 19 16 11 72 59 +13 73
5 Barnsley (O, P) 46 18 18 10 62 44 +18 72
6 Swansea City 46 18 17 11 78 55 +23 71
7 Nottingham Forest 46 19 12 15 67 52 +15 69
8 Doncaster Rovers 46 20 9 17 55 51 +4 69
9 Bristol City 46 18 11 17 66 62 +4 65
10 Oldham Athletic 46 18 11 17 58 60 −2 65
11 Bradford City 46 14 19 13 51 49 +2 61
12 Scunthorpe United 46 15 15 16 68 73 −5 60
13 Port Vale 46 16 12 18 49 54 −5 60
14 Gillingham 46 16 12 18 50 64 −14 60
15 Yeovil Town 46 15 11 20 54 62 −8 56
16 Chesterfield 46 14 14 18 63 73 −10 56
17 Bournemouth 46 12 19 15 49 53 −4 55
18 Tranmere Rovers 46 13 15 18 50 52 −2 54
19 Blackpool 46 12 17 17 56 64 −8 53
20 Rotherham United 46 12 16 18 52 62 −10 52
21 Hartlepool United (R) 46 11 17 18 44 59 −15 50 Xuống hạng League Two
22 Milton Keynes Dons (R) 46 12 14 20 45 66 −21 50
23 Swindon Town (R) 46 11 15 20 46 65 −19 48
24 Walsall (R) 46 11 14 21 47 70 −23 47
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết
Lượt đi − 13 tháng 5; Lượt về − 17 tháng 5 năm 2006
Chung kết Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff
28 tháng 5 năm 2006
        
thứ 3 Brentford 1 0 1
thứ 6 Swansea City 1 2 3
thứ 5 Barnsley (pens.) 2 (4)
thứ 6 Swansea City 2 (3)
thứ 4 Huddersfield Town 1 1 2
thứ 5 Barnsley 0 3 3

[1]

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1 Billy Sharp Scunthorpe United 23
= Freddy Eastwood Southend United 23
3 James Hayter AFC Bournemouth 20
= Lee Trundle Swansea City 20
5 Luke Beckett Oldham Athletic 18
6 Rory Fallon Swansea City 17
= Izale McLeod Milton Keynes Dons 17
= Chris Iwelumo Colchester United 17
9 Dean Windass Bradford City 16
= Steve Brooker Bristol City 16
= Chris Greenacre Tranmere Rovers 16

[4]

League Two

Football League Two
Mùa giải2005–06
Vô địchCarlisle United (danh hiệu hạng tư thứ 2)
Thăng hạng trực tiếpCarlisle United,
Leyton Orient,
Northampton Town
Thăng hạng thông qua play-offCheltenham Town
Xuống hạng ConferenceOxford United,
Rushden & Diamonds
Câu lạc bộ mới ở LeagueBarnet,
Carlisle United
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.392 (2,52 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiKarl Hawley (Carlisle United), 22
Rickie Lambert (Rochdale), 22[2]
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Carlisle United (C, P) 46 25 11 10 84 42 +42 86 Thăng hạng Football League One
2 Northampton Town (P) 46 22 17 7 63 37 +26 83
3 Leyton Orient (P) 46 22 15 9 67 51 +16 81
4 Grimsby Town 46 22 12 12 64 44 +20 78 Giành quyền tham dự play-off League Two
5 Cheltenham Town (O, P) 46 19 15 12 65 53 +12 72
6 Wycombe Wanderers 46 18 17 11 72 56 +16 71
7 Lincoln City 46 15 21 10 65 53 +12 66
8 Darlington 46 16 15 15 58 52 +6 63
9 Peterborough United 46 17 11 18 57 49 +8 62
10 Shrewsbury Town 46 16 13 17 55 55 0 61
11 Boston United 46 15 16 15 50 60 −10 61
12 Bristol Rovers 46 17 9 20 59 67 −8 60
13 Wrexham 46 15 14 17 61 54 +7 59
14 Rochdale 46 14 14 18 66 69 −3 56
15 Chester City 46 14 12 20 53 59 −6 54
16 Mansfield Town 46 13 15 18 59 66 −7 54
17 Macclesfield Town 46 12 18 16 60 71 −11 54
18 Barnet 46 12 18 16 44 57 −13 54
19 Bury 46 12 17 17 45 57 −12 52[a]
20 Torquay United 46 13 13 20 53 66 −13 52
21 Notts County 46 12 16 18 48 63 −15 52
22 Stockport County 46 11 19 16 57 78 −21 52
23 Oxford United (R) 46 11 16 19 43 57 −14 49 Xuống hạng Football Conference
24 Rushden & Diamonds (R) 46 11 12 23 44 76 −32 45
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Tại Football League, số bàn thắng ghi được (GF) được ưu tiên hơn hiệu số bàn thắng bại (GD).
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Bury bị trừ 1 điểm vì sử dụng một cầu thủ không hợp lệ.[5]

Play-off

Bán kết
Lượt đi − 13 tháng 5; Lượt về - 16/18 tháng 5 năm 2006
Chung kết Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff
28 tháng 5 năm 2006
        
thứ 4 Grimsby Town 1 2 3
7th Lincoln City 0 1 1
thứ 4 Grimsby Town 0
thứ 5 Cheltenham Town 1
thứ 5 Cheltenham Town 2 0 2
thứ 6 Wycombe Wanderers 1 0 1

[1]

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1 Rickie Lambert Rochdale 22
= Karl Hawley Carlisle United 22
3 Richard Walker Bristol Rovers 20
4 Tommy Mooney Wycombe Wanderers 18
= Richard Barker Mansfield Town 18
6 Scott McGleish Northampton Town 17
7 Junior Agogo Bristol Rovers 16
8 Danny Crow Peterborough United 15
= Gary Jones Grimsby Town 15
= Michael Bridges Carlisle United 15

[6]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a b c "Anh 2005–06". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 2 năm 2010. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2010.
  2. ^ a b c "English League Leading Goalscorers". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  3. ^ scorersleague=eng.2&year=2005&cc=5901 soccernet.espn.go.com[liên kết hỏng]
  4. ^ scorersleague=eng.3&year=2005&cc=5901 soccernet.espn.go.com[liên kết hỏng]
  5. ^ "Bury handed one-point deduction". BBC Thể thao. ngày 25 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2018.
  6. ^ scorersleague=eng.4&year=2005&cc=5901 soccernet.espn.go.com[liên kết hỏng]

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Bóng đá Anh 2005–06