Football League 2005–06
| Mùa giải | 2005–06 |
|---|---|
| Vô địch | Reading |
| Thăng hạng | Reading Sheffield United Watford |
| Xuống hạng | Oxford United Rushden & Diamonds |
| Câu lạc bộ mới gia nhập Football League | Barnet Carlisle United |
← 2004–05 2006–07 → | |
Football League 2005–06 (được biết đến với tên gọi Coca-Cola Football League vì lí do tài trợ) là mùa giải thứ 107 đã hoàn tất của Football League.
Mùa giải này chứng kiến Reading lần đầu tiên trong lịch sử thăng hạng lên hạng đấu cao nhất, sau khi vô địch Championship với 106 điểm – một kỉ lục đối với mùa giải 46 trận theo thể thức ba điểm cho một trận thắng. Southend United là nhà vô địch League One, trong khi Carlisle United, đội từng thi đấu tại Conference trong mùa giải 2004–05, hoàn tất cú thăng hạng hai mùa liên tiếp bằng việc vô địch League Two.
Thăng hạng và xuống hạng
Dưới đây là những thay đổi đã diễn ra từ mùa giải trước.
Từ Premier League
Xuống hạng Championship
Từ Championship
Thăng hạng Premier League
Xuống hạng League 1
Từ Football League One
Thăng hạng Championship
Xuống hạng League 2
Từ Football League Two
Thăng hạng League 1
Xuống hạng Conference National
Từ Conference National
Thăng hạng League 2
Bảng xếp hạng chung cuộc và kết quả
Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây theo đúng dạng có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation,[1] với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng. Các kết quả vòng play-off cũng lấy từ cùng trang web.
Championship
| Mùa giải | 2005–06 |
|---|---|
| Vô địch | Reading (danh hiệu hạng hai đầu tiên) |
| Thăng hạng trực tiếp FA Premier League | Reading, Sheffield United |
| Thăng hạng FA Premier League thông qua play-off | Watford |
| Xuống hạng | Brighton & Hove Albion, Crewe Alexandra, Millwall |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.341 (2,43 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Marlon King (Watford), 21[2] |
← 2004–05 2006–07 → | |
Football League Championship 2005–06
Play-off
| Bán kết Lượt đi - 5/6 tháng 5; Lượt về - 8/9 tháng 5 năm 2006 | Chung kết Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff 21 tháng 5 năm 2006 | ||||||||||
| thứ 3 | Watford | 3 | 0 | 3 | |||||||
| thứ 6 | Crystal Palace | 0 | 0 | 0 | |||||||
| thứ 3 | Watford | 3 | |||||||||
| thứ 5 | Leeds United | 0 | |||||||||
| thứ 4 | Preston North End | 1 | 0 | 1 | |||||||
| thứ 5 | Leeds United | 1 | 2 | 3 | |||||||
Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu
| Thứ hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Marlon King | Watford | 21 |
| 2 | Dave Kitson | Reading | 18 |
| = | Kevin Doyle | Reading | 18 |
| = | Cameron Jerome | Cardiff City | 18 |
| 5 | Darius Henderson | Watford | 15 |
| = | Andrew Johnson | Crystal Palace | 15 |
| = | Gary McSheffrey | Coventry | 15 |
| = | Ade Akinbiyi | Sheffield United | 15 |
| 9 | Ashley Young | Watford | 14 |
| = | Steve Howard | Luton Town | 14 |
League One
| Mùa giải | 2005–06 |
|---|---|
| Vô địch | Southend United |
| Thăng hạng | Southend United Colchester United Barnsley |
| Xuống hạng | Hartlepool United Milton Keynes Dons Swindon Town Walsall |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.384 (2,51 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Billy Sharp Freddy Eastwood (23 goals each)[2] |
← 2004–05 2006–07 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Southend United (C, P) | 46 | 23 | 13 | 10 | 72 | 43 | +29 | 82 | Thăng hạng Championship |
| 2 | Colchester United (P) | 46 | 22 | 13 | 11 | 58 | 40 | +18 | 79 | |
| 3 | Brentford | 46 | 20 | 16 | 10 | 72 | 52 | +20 | 76 | Giành quyền tham dự play-off League One |
| 4 | Huddersfield Town | 46 | 19 | 16 | 11 | 72 | 59 | +13 | 73 | |
| 5 | Barnsley (O, P) | 46 | 18 | 18 | 10 | 62 | 44 | +18 | 72 | |
| 6 | Swansea City | 46 | 18 | 17 | 11 | 78 | 55 | +23 | 71 | |
| 7 | Nottingham Forest | 46 | 19 | 12 | 15 | 67 | 52 | +15 | 69 | |
| 8 | Doncaster Rovers | 46 | 20 | 9 | 17 | 55 | 51 | +4 | 69 | |
| 9 | Bristol City | 46 | 18 | 11 | 17 | 66 | 62 | +4 | 65 | |
| 10 | Oldham Athletic | 46 | 18 | 11 | 17 | 58 | 60 | −2 | 65 | |
| 11 | Bradford City | 46 | 14 | 19 | 13 | 51 | 49 | +2 | 61 | |
| 12 | Scunthorpe United | 46 | 15 | 15 | 16 | 68 | 73 | −5 | 60 | |
| 13 | Port Vale | 46 | 16 | 12 | 18 | 49 | 54 | −5 | 60 | |
| 14 | Gillingham | 46 | 16 | 12 | 18 | 50 | 64 | −14 | 60 | |
| 15 | Yeovil Town | 46 | 15 | 11 | 20 | 54 | 62 | −8 | 56 | |
| 16 | Chesterfield | 46 | 14 | 14 | 18 | 63 | 73 | −10 | 56 | |
| 17 | Bournemouth | 46 | 12 | 19 | 15 | 49 | 53 | −4 | 55 | |
| 18 | Tranmere Rovers | 46 | 13 | 15 | 18 | 50 | 52 | −2 | 54 | |
| 19 | Blackpool | 46 | 12 | 17 | 17 | 56 | 64 | −8 | 53 | |
| 20 | Rotherham United | 46 | 12 | 16 | 18 | 52 | 62 | −10 | 52 | |
| 21 | Hartlepool United (R) | 46 | 11 | 17 | 18 | 44 | 59 | −15 | 50 | Xuống hạng League Two |
| 22 | Milton Keynes Dons (R) | 46 | 12 | 14 | 20 | 45 | 66 | −21 | 50 | |
| 23 | Swindon Town (R) | 46 | 11 | 15 | 20 | 46 | 65 | −19 | 48 | |
| 24 | Walsall (R) | 46 | 11 | 14 | 21 | 47 | 70 | −23 | 47 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Play-off
| Bán kết Lượt đi − 13 tháng 5; Lượt về − 17 tháng 5 năm 2006 | Chung kết Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff 28 tháng 5 năm 2006 | ||||||||||
| thứ 3 | Brentford | 1 | 0 | 1 | |||||||
| thứ 6 | Swansea City | 1 | 2 | 3 | |||||||
| thứ 5 | Barnsley (pens.) | 2 (4) | |||||||||
| thứ 6 | Swansea City | 2 (3) | |||||||||
| thứ 4 | Huddersfield Town | 1 | 1 | 2 | |||||||
| thứ 5 | Barnsley | 0 | 3 | 3 | |||||||
Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu
| Thứ hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Billy Sharp | Scunthorpe United | 23 |
| = | Freddy Eastwood | Southend United | 23 |
| 3 | James Hayter | AFC Bournemouth | 20 |
| = | Lee Trundle | Swansea City | 20 |
| 5 | Luke Beckett | Oldham Athletic | 18 |
| 6 | Rory Fallon | Swansea City | 17 |
| = | Izale McLeod | Milton Keynes Dons | 17 |
| = | Chris Iwelumo | Colchester United | 17 |
| 9 | Dean Windass | Bradford City | 16 |
| = | Steve Brooker | Bristol City | 16 |
| = | Chris Greenacre | Tranmere Rovers | 16 |
League Two
| Mùa giải | 2005–06 |
|---|---|
| Vô địch | Carlisle United (danh hiệu hạng tư thứ 2) |
| Thăng hạng trực tiếp | Carlisle United, Leyton Orient, Northampton Town |
| Thăng hạng thông qua play-off | Cheltenham Town |
| Xuống hạng Conference | Oxford United, Rushden & Diamonds |
| Câu lạc bộ mới ở League | Barnet, Carlisle United |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.392 (2,52 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Karl Hawley (Carlisle United), 22 Rickie Lambert (Rochdale), 22[2] |
← 2004–05 2006–07 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Carlisle United (C, P) | 46 | 25 | 11 | 10 | 84 | 42 | +42 | 86 | Thăng hạng Football League One |
| 2 | Northampton Town (P) | 46 | 22 | 17 | 7 | 63 | 37 | +26 | 83 | |
| 3 | Leyton Orient (P) | 46 | 22 | 15 | 9 | 67 | 51 | +16 | 81 | |
| 4 | Grimsby Town | 46 | 22 | 12 | 12 | 64 | 44 | +20 | 78 | Giành quyền tham dự play-off League Two |
| 5 | Cheltenham Town (O, P) | 46 | 19 | 15 | 12 | 65 | 53 | +12 | 72 | |
| 6 | Wycombe Wanderers | 46 | 18 | 17 | 11 | 72 | 56 | +16 | 71 | |
| 7 | Lincoln City | 46 | 15 | 21 | 10 | 65 | 53 | +12 | 66 | |
| 8 | Darlington | 46 | 16 | 15 | 15 | 58 | 52 | +6 | 63 | |
| 9 | Peterborough United | 46 | 17 | 11 | 18 | 57 | 49 | +8 | 62 | |
| 10 | Shrewsbury Town | 46 | 16 | 13 | 17 | 55 | 55 | 0 | 61 | |
| 11 | Boston United | 46 | 15 | 16 | 15 | 50 | 60 | −10 | 61 | |
| 12 | Bristol Rovers | 46 | 17 | 9 | 20 | 59 | 67 | −8 | 60 | |
| 13 | Wrexham | 46 | 15 | 14 | 17 | 61 | 54 | +7 | 59 | |
| 14 | Rochdale | 46 | 14 | 14 | 18 | 66 | 69 | −3 | 56 | |
| 15 | Chester City | 46 | 14 | 12 | 20 | 53 | 59 | −6 | 54 | |
| 16 | Mansfield Town | 46 | 13 | 15 | 18 | 59 | 66 | −7 | 54 | |
| 17 | Macclesfield Town | 46 | 12 | 18 | 16 | 60 | 71 | −11 | 54 | |
| 18 | Barnet | 46 | 12 | 18 | 16 | 44 | 57 | −13 | 54 | |
| 19 | Bury | 46 | 12 | 17 | 17 | 45 | 57 | −12 | 52[a] | |
| 20 | Torquay United | 46 | 13 | 13 | 20 | 53 | 66 | −13 | 52 | |
| 21 | Notts County | 46 | 12 | 16 | 18 | 48 | 63 | −15 | 52 | |
| 22 | Stockport County | 46 | 11 | 19 | 16 | 57 | 78 | −21 | 52 | |
| 23 | Oxford United (R) | 46 | 11 | 16 | 19 | 43 | 57 | −14 | 49 | Xuống hạng Football Conference |
| 24 | Rushden & Diamonds (R) | 46 | 11 | 12 | 23 | 44 | 76 | −32 | 45 |
Quy tắc xếp hạng: Tại Football League, số bàn thắng ghi được (GF) được ưu tiên hơn hiệu số bàn thắng bại (GD).
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
Play-off
| Bán kết Lượt đi − 13 tháng 5; Lượt về - 16/18 tháng 5 năm 2006 | Chung kết Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff 28 tháng 5 năm 2006 | ||||||||||
| thứ 4 | Grimsby Town | 1 | 2 | 3 | |||||||
| 7th | Lincoln City | 0 | 1 | 1 | |||||||
| thứ 4 | Grimsby Town | 0 | |||||||||
| thứ 5 | Cheltenham Town | 1 | |||||||||
| thứ 5 | Cheltenham Town | 2 | 0 | 2 | |||||||
| thứ 6 | Wycombe Wanderers | 1 | 0 | 1 | |||||||
Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu
| Thứ hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Rickie Lambert | Rochdale | 22 |
| = | Karl Hawley | Carlisle United | 22 |
| 3 | Richard Walker | Bristol Rovers | 20 |
| 4 | Tommy Mooney | Wycombe Wanderers | 18 |
| = | Richard Barker | Mansfield Town | 18 |
| 6 | Scott McGleish | Northampton Town | 17 |
| 7 | Junior Agogo | Bristol Rovers | 16 |
| 8 | Danny Crow | Peterborough United | 15 |
| = | Gary Jones | Grimsby Town | 15 |
| = | Michael Bridges | Carlisle United | 15 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ a b c "Anh 2005–06". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 2 năm 2010. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2010.
- ^ a b c "English League Leading Goalscorers". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ scorersleague=eng.2&year=2005&cc=5901 soccernet.espn.go.com[liên kết hỏng]
- ^ scorersleague=eng.3&year=2005&cc=5901 soccernet.espn.go.com[liên kết hỏng]
- ^ "Bury handed one-point deduction". BBC Thể thao. ngày 25 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2018.
- ^ scorersleague=eng.4&year=2005&cc=5901 soccernet.espn.go.com[liên kết hỏng]
Liên kết ngoài
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Lỗi CS1: ngày tháng
- Bài có liên kết hỏng
- Bài có mô tả ngắn
- Trang có mô tả ngắn không viết hoa chữ đầu
- Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
- Bài viết có trích dẫn không khớp
- Football League 2005–06
- Mùa giải English Football League
- Giải bóng đá nam Anh 2005–06