Football League 1938–39
| Mùa giải | 1938–39 |
|---|---|
| Vô địch | Everton |
| Đội bóng mới ở Football League | Ipswich Town |
← 1937–38 1939–40 → | |
Mùa giải 1938–39 là mùa giải thứ 47 của Football League.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Kết quả trận đấu được lấy từ trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và Rothmans[2] đối với First Division, và từ Rothmans đối với Second Division và hai Third Division.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn nếu các đội có hiệu số bàn thắng bại dương. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1938–39 |
|---|---|
| Vô địch | Everton danh hiệu Anh thứ 5 |
| Xuống hạng | Birmingham Leicester City |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.418 (3,07 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Tommy Lawton (35 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Middlesbrough 9-2 Blackpool (10 tháng 12 năm 1938) Wolverhampton Wanderers 7-0 Everton (22 tháng 2 năm 1939) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Leicester City 1-5 Charlton Athletic (9 tháng 2 năm 1939) Charlton Athletic 0-4 Wolverhampton Wanderers (10 tháng 12 năm 1938) Sunderland 1-5 Aston Villa (26 tháng 12 năm 1938) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Middlesbrough 9-2 Blackpool (10 tháng 12 năm 1938) |
← 1937–38 1939–40 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Everton (C) | 42 | 27 | 5 | 10 | 88 | 52 | 1,692 | 59 | |
| 2 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 22 | 11 | 9 | 88 | 39 | 2,256 | 55 | |
| 3 | Charlton Athletic | 42 | 22 | 6 | 14 | 75 | 59 | 1,271 | 50 | |
| 4 | Middlesbrough | 42 | 20 | 9 | 13 | 93 | 74 | 1,257 | 49 | |
| 5 | Arsenal | 42 | 19 | 9 | 14 | 55 | 41 | 1,341 | 47 | |
| 6 | Derby County | 42 | 19 | 8 | 15 | 66 | 55 | 1,200 | 46 | |
| 7 | Stoke City | 42 | 17 | 12 | 13 | 71 | 68 | 1,044 | 46 | |
| 8 | Bolton Wanderers | 42 | 15 | 15 | 12 | 67 | 58 | 1,155 | 45 | |
| 9 | Preston North End | 42 | 16 | 12 | 14 | 63 | 59 | 1,068 | 44 | |
| 10 | Grimsby Town | 42 | 16 | 11 | 15 | 61 | 69 | 0,884 | 43 | |
| 11 | Liverpool | 42 | 14 | 14 | 14 | 62 | 63 | 0,984 | 42 | |
| 12 | Aston Villa | 42 | 16 | 9 | 17 | 71 | 60 | 1,183 | 41 | |
| 13 | Leeds United | 42 | 16 | 9 | 17 | 59 | 67 | 0,881 | 41 | |
| 14 | Manchester United | 42 | 11 | 16 | 15 | 57 | 65 | 0,877 | 38 | |
| 15 | Blackpool | 42 | 12 | 14 | 16 | 56 | 68 | 0,824 | 38 | |
| 16 | Sunderland | 42 | 13 | 12 | 17 | 54 | 67 | 0,806 | 38 | |
| 17 | Portsmouth | 42 | 12 | 13 | 17 | 47 | 70 | 0,671 | 37 | |
| 18 | Brentford | 42 | 14 | 8 | 20 | 53 | 74 | 0,716 | 36 | |
| 19 | Huddersfield Town | 42 | 12 | 11 | 19 | 58 | 64 | 0,906 | 35 | |
| 20 | Chelsea | 42 | 12 | 9 | 21 | 64 | 80 | 0,800 | 33 | |
| 21 | Birmingham (R) | 42 | 12 | 8 | 22 | 62 | 84 | 0,738 | 32 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Leicester City (R) | 42 | 9 | 11 | 22 | 48 | 82 | 0,585 | 29 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1938–39 |
|---|---|
| Vô địch | Blackburn Rovers |
| Thăng hạng | Blackburn Rovers Sheffield United |
| Xuống hạng | Norwich City Tranmere Rovers |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.441 (3,12 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Hugh Billington (28 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Sheffield Wednesday 7-0 Norwich City (19 tháng 11 năm 1938) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Tranmere Rovers 3-9 Manchester City (26 tháng 12 năm 1938) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Tranmere Rovers 3-9 Manchester City (26 tháng 12 năm 1938) |
← 1937–38 1939–40 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Blackburn Rovers (C, P) | 42 | 25 | 5 | 12 | 94 | 60 | 1,567 | 55 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Sheffield United (P) | 42 | 20 | 14 | 8 | 69 | 41 | 1,683 | 54 | |
| 3 | Sheffield Wednesday | 42 | 21 | 11 | 10 | 88 | 59 | 1,492 | 53 | |
| 4 | Coventry City | 42 | 21 | 8 | 13 | 62 | 45 | 1,378 | 50 | |
| 5 | Manchester City | 42 | 21 | 7 | 14 | 96 | 72 | 1,333 | 49 | |
| 6 | Chesterfield | 42 | 20 | 9 | 13 | 69 | 52 | 1,327 | 49 | |
| 7 | Luton Town | 42 | 22 | 5 | 15 | 82 | 66 | 1,242 | 49 | |
| 8 | Tottenham Hotspur | 42 | 19 | 9 | 14 | 67 | 62 | 1,081 | 47 | |
| 9 | Newcastle United | 42 | 18 | 10 | 14 | 61 | 48 | 1,271 | 46 | |
| 10 | West Bromwich Albion | 42 | 18 | 9 | 15 | 89 | 72 | 1,236 | 45 | |
| 11 | West Ham United | 42 | 17 | 10 | 15 | 70 | 52 | 1,346 | 44 | |
| 12 | Fulham | 42 | 17 | 10 | 15 | 61 | 55 | 1,109 | 44 | |
| 13 | Millwall | 42 | 14 | 14 | 14 | 64 | 53 | 1,208 | 42 | |
| 14 | Burnley | 42 | 15 | 9 | 18 | 50 | 56 | 0,893 | 39 | |
| 15 | Plymouth Argyle | 42 | 15 | 8 | 19 | 49 | 55 | 0,891 | 38 | |
| 16 | Bury | 42 | 12 | 13 | 17 | 65 | 74 | 0,878 | 37 | |
| 17 | Bradford (Park Avenue) | 42 | 12 | 11 | 19 | 61 | 82 | 0,744 | 35 | |
| 18 | Southampton | 42 | 13 | 9 | 20 | 56 | 82 | 0,683 | 35 | |
| 19 | Swansea Town | 42 | 11 | 12 | 19 | 50 | 83 | 0,602 | 34 | |
| 20 | Nottingham Forest | 42 | 10 | 11 | 21 | 49 | 82 | 0,598 | 31 | |
| 21 | Norwich City (R) | 42 | 13 | 5 | 24 | 50 | 91 | 0,549 | 31 | Xuống hạng Third Division South |
| 22 | Tranmere Rovers (R) | 42 | 6 | 5 | 31 | 39 | 99 | 0,394 | 17 | Xuống hạng Third Division North |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1938–1939 |
|---|---|
| Vô địch | Barnsley (danh hiệu thứ 2) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.609 (3,48 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Wally Hunt (Carlisle United), 32 [3] |
← 1937–38 1939–40 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barnsley (C, P) | 42 | 30 | 7 | 5 | 94 | 34 | 2,765 | 67 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Doncaster Rovers | 42 | 21 | 14 | 7 | 87 | 47 | 1,851 | 56 | |
| 3 | Bradford City | 42 | 22 | 8 | 12 | 89 | 56 | 1,589 | 52 | |
| 4 | Southport | 42 | 20 | 10 | 12 | 75 | 54 | 1,389 | 50 | |
| 5 | Oldham Athletic | 42 | 22 | 5 | 15 | 76 | 59 | 1,288 | 49 | |
| 6 | Chester | 42 | 20 | 9 | 13 | 88 | 70 | 1,257 | 49 | |
| 7 | Hull City | 42 | 18 | 10 | 14 | 83 | 74 | 1,122 | 46 | |
| 8 | Crewe Alexandra | 42 | 19 | 6 | 17 | 82 | 70 | 1,171 | 44 | |
| 9 | Stockport County | 42 | 17 | 9 | 16 | 91 | 77 | 1,182 | 43 | |
| 10 | Gateshead | 42 | 14 | 14 | 14 | 74 | 67 | 1,104 | 42 | |
| 11 | Rotherham United | 42 | 17 | 8 | 17 | 64 | 64 | 1,000 | 42 | |
| 12 | Halifax Town | 42 | 13 | 16 | 13 | 52 | 54 | 0,963 | 42 | |
| 13 | Barrow | 42 | 16 | 9 | 17 | 66 | 65 | 1,015 | 41 | |
| 14 | Wrexham | 42 | 17 | 7 | 18 | 66 | 79 | 0,835 | 41 | |
| 15 | Rochdale | 42 | 15 | 9 | 18 | 92 | 82 | 1,122 | 39 | |
| 16 | New Brighton | 42 | 15 | 9 | 18 | 68 | 73 | 0,932 | 39 | |
| 17 | Lincoln City | 42 | 12 | 9 | 21 | 66 | 92 | 0,717 | 33 | |
| 18 | Darlington | 42 | 13 | 7 | 22 | 62 | 92 | 0,674 | 33 | |
| 19 | Carlisle United | 42 | 13 | 7 | 22 | 66 | 111 | 0,595 | 33 | |
| 20 | York City | 42 | 12 | 8 | 22 | 64 | 92 | 0,696 | 32 | |
| 21 | Hartlepools United | 42 | 12 | 7 | 23 | 55 | 94 | 0,585 | 31 | Tái đắc cử |
| 22 | Accrington Stanley | 42 | 7 | 6 | 29 | 49 | 103 | 0,476 | 20 |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1938–1939 |
|---|---|
| Vô địch | Newport County (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.319 (2,85 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ben Morton (Swindon Town), 28 [3][4] |
← 1937–38 1939–40 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Newport County (C, P) | 42 | 22 | 11 | 9 | 58 | 45 | 1,289 | 55 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Crystal Palace | 42 | 20 | 12 | 10 | 71 | 52 | 1,365 | 52 | |
| 3 | Brighton & Hove Albion | 42 | 19 | 11 | 12 | 68 | 49 | 1,388 | 49 | |
| 4 | Watford | 42 | 17 | 12 | 13 | 62 | 51 | 1,216 | 46 | |
| 5 | Reading | 42 | 16 | 14 | 12 | 69 | 59 | 1,169 | 46 | |
| 6 | Queens Park Rangers | 42 | 15 | 14 | 13 | 68 | 49 | 1,388 | 44 | |
| 7 | Ipswich Town | 42 | 16 | 12 | 14 | 62 | 52 | 1,192 | 44 | |
| 8 | Bristol City | 42 | 16 | 12 | 14 | 61 | 63 | 0,968 | 44 | |
| 9 | Swindon Town | 42 | 18 | 8 | 16 | 72 | 77 | 0,935 | 44 | |
| 10 | Aldershot | 42 | 16 | 12 | 14 | 53 | 66 | 0,803 | 44 | |
| 11 | Notts County | 42 | 17 | 9 | 16 | 59 | 54 | 1,093 | 43 | |
| 12 | Southend United | 42 | 16 | 9 | 17 | 61 | 64 | 0,953 | 41 | |
| 13 | Cardiff City | 42 | 15 | 11 | 16 | 61 | 65 | 0,938 | 41 | |
| 14 | Exeter City | 42 | 13 | 14 | 15 | 65 | 82 | 0,793 | 40 | |
| 15 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 42 | 13 | 13 | 16 | 52 | 58 | 0,897 | 39 | |
| 16 | Mansfield Town | 42 | 12 | 15 | 15 | 44 | 62 | 0,710 | 39 | |
| 17 | Northampton Town | 42 | 15 | 8 | 19 | 51 | 58 | 0,879 | 38 | |
| 18 | Port Vale | 42 | 14 | 9 | 19 | 52 | 58 | 0,897 | 37 | |
| 19 | Torquay United | 42 | 14 | 9 | 19 | 54 | 70 | 0,771 | 37 | |
| 20 | Clapton Orient | 42 | 11 | 13 | 18 | 53 | 55 | 0,964 | 35 | |
| 21 | Walsall | 42 | 11 | 11 | 20 | 68 | 69 | 0,986 | 33 | Tái đắc cử |
| 22 | Bristol Rovers | 42 | 10 | 13 | 19 | 55 | 61 | 0,902 | 33 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[5]
First Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình |
|---|---|---|---|
| 1 | Aston Villa | 21 | 39.932 |
| 2 | Arsenal FC | 21 | 39.102 |
| 3 | Everton FC | 21 | 35.040 |
| 4 | Liverpool FC | 21 | 31.422 |
| 5 | Chelsea FC | 21 | 30.999 |
| 6 | Manchester United | 21 | 30.365 |
| 7 | Wolverhampton Wanderers | 21 | 29.328 |
| 8 | Birmingham FC | 21 | 25.528 |
| 9 | Charlton Athletic | 21 | 25.141 |
| 10 | Portsmouth FC | 21 | 23.154 |
| 11 | Bolton Wanderers | 21 | 23.073 |
| 12 | Stoke City | 21 | 22.392 |
| 13 | Brentford FC | 21 | 22.069 |
| 14 | Sunderland AFC | 21 | 21.740 |
| 15 | Preston North End | 21 | 21.534 |
| 16 | Middlesbrough FC | 21 | 21.184 |
| 17 | Leeds United | 21 | 19.309 |
| 18 | Blackpool FC | 21 | 19.178 |
| 19 | Derby County | 21 | 19.101 |
| 20 | Huddersfield Town | 21 | 16.490 |
| 21 | Leicester City | 21 | 16.225 |
| 22 | Grimsby Town | 21 | 12.064 |
Second Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình |
|---|---|---|---|
| 1 | Newcastle United | 21 | 32.693 |
| 2 | Manchester City | 21 | 31.291 |
| 3 | Tottenham Hotspur | 21 | 29.397 |
| 4 | Millwall FC | 21 | 27.387 |
| 5 | Sheffield Wednesday | 21 | 27.147 |
| 6 | Sheffield United | 21 | 26.022 |
| 7 | West Ham United | 21 | 20.135 |
| 8 | Coventry City | 21 | 19.506 |
| 9 | Fulham FC | 21 | 18.679 |
| 10 | West Bromwich Albion | 21 | 18.400 |
| 11 | Blackburn Rovers | 21 | 18.262 |
| 12 | Plymouth Argyle | 21 | 16.735 |
| 13 | Luton Town | 21 | 15.327 |
| 14 | Southampton FC | 21 | 14.596 |
| 15 | Norwich City | 21 | 14.242 |
| 16 | Burnley FC | 21 | 13.731 |
| 17 | Chesterfield FC | 21 | 13.272 |
| 18 | Nottingham Forest | 21 | 13.033 |
| 19 | Swansea Town | 21 | 10.843 |
| 20 | Bury FC | 21 | 10.175 |
| 21 | Bradford Park Avenue | 21 | 10.005 |
| 22 | Tranmere Rovers | 21 | 9.938 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ a b "Anh 1938–39". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 2 năm 2010. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b c Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ "Ben Morton player profile". Swindon Town. Truy cập 2010–11-06.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ "Premier League 1938/1939 - Attendance".
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1938–39 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1938–39