Football League 1969–70
Mùa giải 1969–70 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 71 của Football League.
| Mùa giải | 1969–70 |
|---|---|
| Vô địch | Everton |
| Xuống hạng | Bradford Park Avenue |
← 1968–69 1970–71 → | |
Everton giành chức vô địch quốc gia thứ bảy, kết thúc mùa giải với chín điểm nhiều hơn Leeds United, trong khi Chelsea đứng thứ ba và đội mới thăng hạng Derby County đứng thứ tư. Sheffield Wednesday và Sunderland đều xuống hạng.
Tại Second Division, Huddersfield Town giành chức vô địch hạng đấu và thăng hạng cùng đội á quân Blackpool. Aston Villa trải qua mùa giải tệ nhất trong lịch sử và lần đầu tiên xuống hạng Third Division, cùng với đội cuối bảng Preston North End, đội cũng lần đầu tiên xuống hạng ba.
Tại Third Division, Orient giành chức vô địch và thăng hạng cùng Luton Town, đội đã kết thúc ở vị trí thứ ba mùa giải trước. Như thường lệ, bốn đội xuống hạng là Bournemouth & Boscombe Athletic, Southport, Barrow và Stockport County.
Tại Fourth Division, Chesterfield giành chức vô địch và thăng hạng cùng Wrexham, Swansea City và Port Vale. Bradford Park Avenue không được tái bầu và được thay thế bởi Cambridge United.
Bảng xếp hạng và kết quả cuối cùng
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.[1]
Kể từ khi Fourth Division được thành lập trong mùa giải 1958–59, bốn đội cuối bảng của hạng đấu này phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1969–70 |
|---|---|
| Vô địch | Everton danh hiệu Anh thứ 7 |
| Xuống hạng | Sunderland Sheffield Wednesday |
| European Cup | Everton |
| Cup Winners' Cup | Chelsea Manchester City |
| Inter-Cities Fairs Cup | Leeds United Liverpool Coventry City Newcastle United Arsenal |
| Watney Cup | Derby County Manchester United |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.212 (2,62 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jeff Astle (25 bàn)[3] |
← 1968–69 1970–71 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Everton (C) | 42 | 29 | 8 | 5 | 72 | 34 | 2,118 | 66 | Giành quyền tham dự vòng Một European Cup |
| 2 | Leeds United | 42 | 21 | 15 | 6 | 84 | 49 | 1,714 | 57 | Giành quyền tham dự vòng Một Inter-Cities Fairs Cup |
| 3 | Chelsea | 42 | 21 | 13 | 8 | 70 | 50 | 1,400 | 55 | Giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners’ Cup[a] |
| 4 | Derby County | 42 | 22 | 9 | 11 | 64 | 37 | 1,730 | 53 | Giành quyền tham dự Watney Cup[b] |
| 5 | Liverpool | 42 | 20 | 11 | 11 | 65 | 42 | 1,548 | 51 | Giành quyền tham dự vòng Một Inter-Cities Fairs Cup |
| 6 | Coventry City | 42 | 19 | 11 | 12 | 58 | 48 | 1,208 | 49 | |
| 7 | Newcastle United | 42 | 17 | 13 | 12 | 57 | 35 | 1,629 | 47 | |
| 8 | Manchester United | 42 | 14 | 17 | 11 | 66 | 61 | 1,082 | 45 | Giành quyền tham dự Watney Cup[b] |
| 9 | Stoke City | 42 | 15 | 15 | 12 | 56 | 52 | 1,077 | 45 | |
| 10 | Manchester City | 42 | 16 | 11 | 15 | 55 | 48 | 1,146 | 43 | Giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners’ Cup[c] |
| 11 | Tottenham Hotspur | 42 | 17 | 9 | 16 | 54 | 55 | 0,982 | 43 | |
| 12 | Arsenal | 42 | 12 | 18 | 12 | 51 | 49 | 1,041 | 42 | Giành quyền tham dự vòng Một Inter-Cities Fairs Cup |
| 13 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 12 | 16 | 14 | 55 | 57 | 0,965 | 40 | |
| 14 | Burnley | 42 | 12 | 15 | 15 | 56 | 61 | 0,918 | 39 | |
| 15 | Nottingham Forest | 42 | 10 | 18 | 14 | 50 | 71 | 0,704 | 38 | |
| 16 | West Bromwich Albion | 42 | 14 | 9 | 19 | 58 | 66 | 0,879 | 37 | |
| 17 | West Ham United | 42 | 12 | 12 | 18 | 51 | 60 | 0,850 | 36 | |
| 18 | Ipswich Town | 42 | 10 | 11 | 21 | 40 | 63 | 0,635 | 31 | |
| 19 | Southampton | 42 | 6 | 17 | 19 | 46 | 67 | 0,687 | 29 | |
| 20 | Crystal Palace | 42 | 6 | 15 | 21 | 34 | 68 | 0,500 | 27 | |
| 21 | Sunderland (R) | 42 | 6 | 14 | 22 | 30 | 68 | 0,441 | 26 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Sheffield Wednesday (R) | 42 | 8 | 9 | 25 | 40 | 71 | 0,563 | 25 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Chelsea giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cúp FA 1969–70.
- ^ a b Derby County và Manchester United giành quyền tham dự Watney Cup với tư cách hai đội ghi nhiều bàn thắng nhất mà chưa giành quyền tham dự một giải đấu châu Âu.
- ^ Manchester City giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch European Cup Winners’ Cup 1969–70.
Kết quả
Bản đồ
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Các cầu thủ ghi bàn được liệt kê theo thứ tự tổng số bàn thắng, sau đó theo số bàn tại giải vô địch, tiếp đến là số bàn tại Cúp FA, rồi số bàn tại League Cup. Dấu gạch ngang có nghĩa là đội bóng của cầu thủ liên quan không tham dự các giải đấu châu Âu.[4]
- Các bàn thắng được liệt kê bên dưới trong các cột châu Âu đến từ những giải đấu sau:
- Leeds United tham dự European Cup 1969–70.
- Manchester City tham dự European Cup Winners’ Cup 1969–70.
- Arsenal, Liverpool, Newcastle United và Southampton tham dự Inter-Cities Fairs Cup 1969–70.
Second Division
| Mùa giải | 1969–70 |
|---|---|
| Vô địch | Huddersfield Town |
| Thăng hạng | Huddersfield Town Blackpool |
| Xuống hạng | Aston Villa Preston North End |
| Cup Winners' Cup | Cardiff City |
| Watney Cup | Sheffield United Hull City |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.207 (2,61 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | John Hickton (24 bàn)[3] |
← 1968–69 1970–71 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huddersfield Town (C, P) | 42 | 24 | 12 | 6 | 68 | 37 | 1,838 | 60 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Blackpool (P) | 42 | 20 | 13 | 9 | 56 | 45 | 1,244 | 53 | |
| 3 | Leicester City | 42 | 19 | 13 | 10 | 64 | 50 | 1,280 | 51 | |
| 4 | Middlesbrough | 42 | 20 | 10 | 12 | 55 | 45 | 1,222 | 50 | |
| 5 | Swindon Town | 42 | 17 | 16 | 9 | 57 | 47 | 1,213 | 50 | |
| 6 | Sheffield United | 42 | 22 | 5 | 15 | 73 | 38 | 1,921 | 49 | Giành quyền tham dự Watney Cup[a] |
| 7 | Cardiff City | 42 | 18 | 13 | 11 | 61 | 41 | 1,488 | 49 | Giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners’ Cup[b] |
| 8 | Blackburn Rovers | 42 | 20 | 7 | 15 | 54 | 50 | 1,080 | 47 | |
| 9 | Queens Park Rangers | 42 | 17 | 11 | 14 | 66 | 57 | 1,158 | 45 | |
| 10 | Millwall | 42 | 15 | 14 | 13 | 56 | 56 | 1,000 | 44 | |
| 11 | Norwich City | 42 | 16 | 11 | 15 | 49 | 46 | 1,065 | 43 | |
| 12 | Carlisle United | 42 | 14 | 13 | 15 | 58 | 56 | 1,036 | 41 | |
| 13 | Hull City | 42 | 15 | 11 | 16 | 72 | 70 | 1,029 | 41 | Giành quyền tham dự Watney Cup[a] |
| 14 | Bristol City | 42 | 13 | 13 | 16 | 54 | 50 | 1,080 | 39 | |
| 15 | Oxford United | 42 | 12 | 15 | 15 | 35 | 42 | 0,833 | 39 | |
| 16 | Bolton Wanderers | 42 | 12 | 12 | 18 | 54 | 61 | 0,885 | 36 | |
| 17 | Portsmouth | 42 | 13 | 9 | 20 | 66 | 80 | 0,825 | 35 | |
| 18 | Birmingham City | 42 | 11 | 11 | 20 | 51 | 78 | 0,654 | 33 | |
| 19 | Watford | 42 | 9 | 13 | 20 | 44 | 57 | 0,772 | 31 | |
| 20 | Charlton Athletic | 42 | 7 | 17 | 18 | 35 | 76 | 0,461 | 31 | |
| 21 | Aston Villa (R) | 42 | 8 | 13 | 21 | 36 | 62 | 0,581 | 29 | Xuống hạng Third Division |
| 22 | Preston North End (R) | 42 | 8 | 12 | 22 | 43 | 63 | 0,683 | 28 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ a b Sheffield United và Hull City giành quyền tham dự Watney Cup với tư cách hai đội ghi nhiều bàn thắng nhất mà chưa giành quyền thăng hạng hoặc tham dự một giải đấu châu Âu.
- ^ Cardiff City giành quyền tham dự European Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cúp bóng đá Wales 1969–70.
Kết quả
Bản đồ
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Các cầu thủ ghi bàn được liệt kê theo thứ tự tổng số bàn thắng, sau đó theo số bàn tại giải vô địch, tiếp đến là số bàn tại Cúp FA, rồi số bàn tại League Cup. Dấu gạch ngang có nghĩa là đội bóng của cầu thủ liên quan không tham dự các giải đấu châu Âu.[4]
- ^ Roger Hunt’s goal in European tournaments was scored for Liverpool in the Inter-Cities Fairs Cup 1969–70.
Third Division
| Mùa giải | 1969–70 |
|---|---|
| Vô địch | Orient (danh hiệu đầu tiên) |
| Thăng hạng | Luton Town |
| Xuống hạng | Barrow, Bournemouth & Boscombe Athletic, Southport, Stockport County |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.460 (2,64 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | George Jones (Bury), 26[3] |
← 1968–69 1970–71 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Orient (C, P) | 46 | 25 | 12 | 9 | 67 | 36 | 1,861 | 62 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Luton Town (P) | 46 | 23 | 14 | 9 | 77 | 43 | 1,791 | 60 | |
| 3 | Bristol Rovers | 46 | 20 | 16 | 10 | 80 | 59 | 1,356 | 56 | |
| 4 | Fulham | 46 | 20 | 15 | 11 | 81 | 55 | 1,473 | 55 | Giành quyền tham dự Watney Cup[a] |
| 5 | Brighton & Hove Albion | 46 | 23 | 9 | 14 | 57 | 43 | 1,326 | 55 | |
| 6 | Mansfield Town | 46 | 21 | 11 | 14 | 70 | 49 | 1,429 | 53 | |
| 7 | Barnsley | 46 | 19 | 15 | 12 | 68 | 59 | 1,153 | 53 | |
| 8 | Reading | 46 | 21 | 11 | 14 | 87 | 77 | 1,130 | 53 | Giành quyền tham dự Watney Cup[a] |
| 9 | Rochdale | 46 | 18 | 10 | 18 | 69 | 60 | 1,150 | 46 | |
| 10 | Bradford City | 46 | 17 | 12 | 17 | 57 | 50 | 1,140 | 46 | |
| 11 | Doncaster Rovers | 46 | 17 | 12 | 17 | 52 | 54 | 0,963 | 46 | |
| 12 | Walsall | 46 | 17 | 12 | 17 | 54 | 67 | 0,806 | 46 | |
| 13 | Torquay United | 46 | 14 | 17 | 15 | 62 | 59 | 1,051 | 45 | |
| 14 | Rotherham United | 46 | 15 | 14 | 17 | 62 | 54 | 1,148 | 44 | |
| 15 | Shrewsbury Town | 46 | 13 | 18 | 15 | 62 | 63 | 0,984 | 44 | |
| 16 | Tranmere Rovers | 46 | 14 | 16 | 16 | 56 | 72 | 0,778 | 44 | |
| 17 | Plymouth Argyle | 46 | 16 | 11 | 19 | 56 | 64 | 0,875 | 43 | |
| 18 | Halifax Town | 46 | 14 | 15 | 17 | 47 | 63 | 0,746 | 43 | |
| 19 | Bury | 46 | 15 | 11 | 20 | 75 | 80 | 0,938 | 41 | |
| 20 | Gillingham | 46 | 13 | 13 | 20 | 52 | 64 | 0,813 | 39 | |
| 21 | Bournemouth & Boscombe Athletic (R) | 46 | 12 | 15 | 19 | 48 | 71 | 0,676 | 39 | Xuống hạng Fourth Division |
| 22 | Southport (R) | 46 | 14 | 10 | 22 | 48 | 66 | 0,727 | 38 | |
| 23 | Barrow (R) | 46 | 8 | 14 | 24 | 46 | 81 | 0,568 | 30 | |
| 24 | Stockport County (R) | 46 | 6 | 11 | 29 | 27 | 71 | 0,380 | 23 |
- ^ a b Hai đội ghi nhiều bàn thắng nhất ở mỗi hạng đấu, đồng thời không giành quyền tham dự cúp châu Âu và không thăng hạng, sẽ giành quyền tham dự Watney Cup.
Kết quả
Bản đồ
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Các cầu thủ ghi bàn được liệt kê theo thứ tự tổng số bàn thắng, sau đó theo số bàn tại giải vô địch, tiếp đến là số bàn tại Cúp FA, rồi số bàn tại League Cup. Dấu gạch ngang có nghĩa là đội bóng của cầu thủ liên quan không tham dự các giải đấu châu Âu.[4]
Fourth Division
| Mùa giải | 1969–70 |
|---|---|
| Vô địch | Chesterfield (danh hiệu đầu tiên) |
| Thăng hạng | Port Vale, Swansea City, Wrexham |
| Không tái đắc cử | Bradford Park Avenue |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.464 (2,65 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Albert Kinsey, (Wrexham), 27[3] |
← 1968–69 1970–71 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chesterfield (C, P) | 46 | 27 | 10 | 9 | 77 | 32 | 2,406 | 64 | Thăng hạng Third Division |
| 2 | Wrexham (P) | 46 | 26 | 9 | 11 | 84 | 49 | 1,714 | 61 | |
| 3 | Swansea City (P) | 46 | 21 | 18 | 7 | 66 | 45 | 1,467 | 60 | |
| 4 | Port Vale (P) | 46 | 20 | 19 | 7 | 61 | 33 | 1,848 | 59 | |
| 5 | Brentford | 46 | 20 | 16 | 10 | 58 | 39 | 1,487 | 56 | |
| 6 | Aldershot | 46 | 20 | 13 | 13 | 78 | 65 | 1,200 | 53 | Giành quyền tham dự Watney Cup[a] |
| 7 | Notts County | 46 | 22 | 8 | 16 | 73 | 62 | 1,177 | 52 | |
| 8 | Lincoln City | 46 | 17 | 16 | 13 | 66 | 52 | 1,269 | 50 | |
| 9 | Peterborough United | 46 | 17 | 14 | 15 | 77 | 69 | 1,116 | 48 | Giành quyền tham dự Watney Cup[a] |
| 10 | Colchester United | 46 | 17 | 14 | 15 | 64 | 63 | 1,016 | 48 | |
| 11 | Chester | 46 | 21 | 6 | 19 | 58 | 66 | 0,879 | 48 | |
| 12 | Scunthorpe United | 46 | 18 | 10 | 18 | 67 | 65 | 1,031 | 46 | |
| 13 | York City | 46 | 16 | 14 | 16 | 55 | 62 | 0,887 | 46 | |
| 14 | Northampton Town | 46 | 16 | 12 | 18 | 64 | 55 | 1,164 | 44 | |
| 15 | Crewe Alexandra | 46 | 16 | 12 | 18 | 51 | 51 | 1,000 | 44 | |
| 16 | Grimsby Town | 46 | 14 | 15 | 17 | 54 | 58 | 0,931 | 43 | |
| 17 | Southend United | 46 | 15 | 10 | 21 | 59 | 85 | 0,694 | 40 | |
| 18 | Exeter City | 46 | 14 | 11 | 21 | 57 | 59 | 0,966 | 39 | |
| 19 | Oldham Athletic | 46 | 13 | 13 | 20 | 60 | 65 | 0,923 | 39 | |
| 20 | Workington | 46 | 12 | 14 | 20 | 46 | 64 | 0,719 | 38 | |
| 21 | Newport County | 46 | 13 | 11 | 22 | 53 | 74 | 0,716 | 37 | Được tái bầu |
| 22 | Darlington | 46 | 13 | 10 | 23 | 53 | 73 | 0,726 | 36 | |
| 23 | Hartlepool | 46 | 10 | 10 | 26 | 42 | 82 | 0,512 | 30 | |
| 24 | Bradford (Park Avenue) (R) | 46 | 6 | 11 | 29 | 41 | 96 | 0,427 | 23 | Không được tái bầu và bị giáng xuống Northern Premier League |
- ^ a b Hai đội ghi nhiều bàn thắng nhất ở mỗi hạng đấu, đồng thời không giành quyền tham dự cúp châu Âu và không thăng hạng, sẽ giành quyền tham dự Watney Cup.
Kết quả
Bản đồ
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Các cầu thủ ghi bàn được liệt kê theo thứ tự tổng số bàn thắng, sau đó theo số bàn tại giải vô địch, tiếp đến là số bàn tại Cúp FA, rồi số bàn tại League Cup. Dấu gạch ngang có nghĩa là đội bóng của cầu thủ liên quan không tham dự các giải đấu châu Âu.[4]
Lượng khán giả
Nguồn:[5]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manchester United | 49.862 | -2,6% | 59.879 | 26.582 |
| 2 | Everton FC | 49.531 | 7,8% | 58.523 | 42.510 |
| 3 | Liverpool FC | 43.567 | -8,0% | 54.496 | 29.548 |
| 4 | Chelsea FC | 40.342 | 7,3% | 61.479 | 24.904 |
| 5 | Newcastle United FC | 37.553 | 10,4% | 56.317 | 19.411 |
| 6 | Tottenham Hotspur FC | 36.060 | -3,7% | 50.474 | 27.693 |
| 7 | Derby County FC | 35.924 | 29,9% | 41.826 | 29.451 |
| 8 | Arsenal FC | 35.758 | -6,9% | 59.489 | 21.165 |
| 9 | Leeds United FC | 34.613 | -6,4% | 46.770 | 22.932 |
| 10 | Manchester City FC | 33.930 | 0,5% | 63.013 | 22.006 |
| 11 | Coventry City FC | 32.043 | -3,6% | 43.446 | 24.590 |
| 12 | Wolverhampton Wanderers FC | 31.164 | 1,5% | 50.783 | 20.594 |
| 13 | West Ham United FC | 30.530 | -1,9% | 41.643 | 20.934 |
| 14 | Crystal Palace FC | 29.901 | 50,5% | 49.498 | 16.821 |
| 15 | West Bromwich Albion FC | 27.877 | 11,1% | 45.120 | 18.512 |
| 16 | Sheffield Wednesday FC | 26.401 | -1,7% | 44.332 | 16.644 |
| 17 | Nottingham Forest FC | 25.408 | 2,0% | 42.074 | 10.589 |
| 18 | Stoke City FC | 24.165 | 27,3% | 38.917 | 11.810 |
| 19 | Southampton FC | 22.901 | 1,8% | 31.044 | 19.130 |
| 20 | Sunderland AFC | 21.790 | -12,7% | 51.950 | 12.739 |
| 21 | Ipswich Town FC | 20.715 | -12,2% | 29.755 | 16.146 |
| 22 | Burnley FC | 16.452 | 2,4% | 28.141 | 11.166 |
Division Two
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aston Villa FC | 27.345 | 10,9% | 54.405 | 18.840 |
| 2 | Leicester City FC | 25.104 | -11,7% | 35.168 | 16.059 |
| 3 | Birmingham City FC | 25.004 | -4,2% | 41.696 | 13.530 |
| 4 | Cardiff City FC | 21.502 | 27,5% | 30.048 | 8.423 |
| 5 | Swindon Town FC | 20.075 | 11,2% | 28.754 | 10.716 |
| 6 | Middlesbrough FC | 19.856 | -5,7% | 29.703 | 13.859 |
| 7 | Sheffield United FC | 17.840 | 15,2% | 25.724 | 10.535 |
| 8 | Huddersfield Town AFC | 17.526 | 72,4% | 30.907 | 10.206 |
| 9 | Queens Park Rangers FC | 17.525 | -18,8% | 22.799 | 11.017 |
| 10 | Watford FC | 17.223 | 26,9% | 27.968 | 10.091 |
| 11 | Bristol City FC | 16.274 | 5,2% | 24.905 | 10.698 |
| 12 | Blackpool FC | 15.695 | 3,8% | 24.432 | 9.766 |
| 13 | Portsmouth FC | 14.928 | -22,1% | 22.169 | 10.464 |
| 14 | Preston North End FC | 13.548 | 2,5% | 35.400 | 8.012 |
| 15 | Norwich City FC | 13.215 | -3,9% | 20.040 | 6.523 |
| 16 | Charlton Athletic FC | 12.693 | -29,4% | 21.757 | 7.644 |
| 17 | Blackburn Rovers FC | 12.523 | 18,0% | 17.393 | 7.339 |
| 18 | Millwall FC | 11.668 | -24,2% | 20.451 | 7.825 |
| 19 | Hull City AFC | 11.230 | -21,0% | 17.434 | 7.474 |
| 20 | Oxford United FC | 10.812 | -7,1% | 16.821 | 7.406 |
| 21 | Bolton Wanderers FC | 10.041 | -4,7% | 18.032 | 6.757 |
| 22 | Carlisle United FC | 9.388 | 1,9% | 14.481 | 6.214 |
Division Three
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luton Town FC | 14.808 | -0,6% | 18.065 | 11.368 |
| 2 | Brighton & Hove Albion FC | 14.711 | 35,7% | 32.032 | 5.643 |
| 3 | Bristol Rovers FC | 11.870 | 66,8% | 22.001 | 5.978 |
| 4 | Leyton Orient FC | 11.369 | 101,0% | 19.861 | 4.593 |
| 5 | Fulham FC | 10.259 | -27,9% | 18.987 | 6.675 |
| 6 | Barnsley FC | 10.234 | 8,2% | 17.395 | 5.842 |
| 7 | Reading FC | 9.855 | 50,4% | 18.929 | 5.029 |
| 8 | Plymouth Argyle FC | 9.113 | -14,0% | 17.128 | 4.854 |
| 9 | Bradford City AFC | 8.852 | 22,7% | 16.224 | 4.148 |
| 10 | Doncaster Rovers FC | 8.560 | -16,2% | 19.742 | 3.196 |
| 11 | Rotherham United FC | 8.294 | -8,6% | 13.909 | 5.300 |
| 12 | Mansfield Town FC | 7.143 | 1,3% | 10.322 | 4.588 |
| 13 | Torquay United FC | 6.884 | -16,9% | 11.099 | 3.766 |
| 14 | Rochdale AFC | 6.109 | 13,1% | 9.752 | 3.604 |
| 15 | Walsall FC | 5.428 | -7,5% | 7.557 | 3.366 |
| 16 | AFC Bournemouth | 5.410 | -28,5% | 9.578 | 2.353 |
| 17 | Gillingham FC | 5.401 | 0,3% | 8.638 | 3.930 |
| 18 | Halifax Town AFC | 4.674 | -17,6% | 10.274 | 1.812 |
| 19 | Bury FC | 4.512 | -41,9% | 9.849 | 2.931 |
| 20 | Tranmere Rovers | 4.393 | -27,3% | 7.192 | 2.906 |
| 21 | Shrewsbury Town FC | 4.291 | -22,2% | 6.587 | 3.350 |
| 22 | Barrow AFC | 3.649 | -22,0% | 5.665 | 2.128 |
| 23 | Stockport County FC | 3.506 | -51,1% | 5.338 | 1.783 |
| 24 | Southport FC | 3.428 | -18,2% | 5.834 | 2.088 |
Division Four
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wrexham AFC | 9.902 | 76,7% | 19.946 | 6.578 |
| 2 | Chesterfield FC | 9.886 | 95,3% | 16.395 | 3.997 |
| 3 | Swansea City AFC | 8.410 | 48,6% | 14.075 | 5.009 |
| 4 | Brentford FC | 7.773 | 21,1% | 12.261 | 4.383 |
| 5 | Port Vale FC | 6.894 | 58,1% | 12.538 | 3.955 |
| 6 | Southend United FC | 6.351 | -39,8% | 11.826 | 3.043 |
| 7 | Peterborough United FC | 6.109 | 8,7% | 8.557 | 3.844 |
| 8 | Aldershot Town FC | 6.101 | 3,7% | 8.790 | 4.062 |
| 9 | Lincoln City FC | 6.070 | -23,3% | 9.296 | 3.407 |
| 10 | Notts County FC | 5.779 | 21,0% | 15.346 | 2.456 |
| 11 | Northampton Town FC | 5.594 | -17,6% | 12.972 | 2.979 |
| 12 | Exeter City FC | 4.920 | -8,4% | 6.707 | 3.538 |
| 13 | Colchester United FC | 4.643 | -26,0% | 7.133 | 2.571 |
| 14 | Chester City FC | 4.487 | -23,6% | 15.024 | 1.691 |
| 15 | Scunthorpe United FC | 4.424 | 21,4% | 7.340 | 2.790 |
| 16 | Grimsby Town FC | 4.423 | 11,0% | 7.801 | 2.393 |
| 17 | Oldham Athletic FC | 4.357 | 12,8% | 6.083 | 2.391 |
| 18 | York City FC | 4.274 | 10,1% | 7.212 | 2.237 |
| 19 | Crewe Alexandra FC | 3.345 | -30,4% | 7.155 | 2.297 |
| 20 | Bradford Park Avenue AFC | 3.137 | -4,1% | 5.997 | 1.864 |
| 21 | Newport County AFC | 2.755 | 12,2% | 5.807 | 998 |
| 22 | Darlington FC | 2.744 | -55,5% | 4.604 | 1.717 |
| 23 | Hartlepool United FC | 2.563 | -39,0% | 3.627 | 1.473 |
| 24 | Workington AFC | 2.123 | -10,4% | 3.706 | 1.342 |
Xem thêm
Ghi chú
- ^ "Anh 1969–70". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|accessdate=(trợ giúp) - ^ a b c d Rothmans Football Yearbook 1970–71, pp. 600-603. The Queen Anne Press Limited. Compiled by Tony Williams and Roy Peskett. Editorial Board: Denis Howell, Sir Matt Busby, David Coleman, Jimmy Hill, Tony Williams and Roy Peskett.
- ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1970.htm
Tham khảo
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Liên kết ngoài
- Season 1969–70 complete complete lineups, tables and squads at Historical Football Lineups