Mùa giải 1969–70 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 71 của Football League.

Football League
Mùa giải1969–70
Vô địchEverton
Xuống hạngBradford Park Avenue

Everton giành chức vô địch quốc gia thứ bảy, kết thúc mùa giải với chín điểm nhiều hơn Leeds United, trong khi Chelsea đứng thứ ba và đội mới thăng hạng Derby County đứng thứ tư. Sheffield WednesdaySunderland đều xuống hạng.

Tại Second Division, Huddersfield Town giành chức vô địch hạng đấu và thăng hạng cùng đội á quân Blackpool. Aston Villa trải qua mùa giải tệ nhất trong lịch sử và lần đầu tiên xuống hạng Third Division, cùng với đội cuối bảng Preston North End, đội cũng lần đầu tiên xuống hạng ba.

Tại Third Division, Orient giành chức vô địch và thăng hạng cùng Luton Town, đội đã kết thúc ở vị trí thứ ba mùa giải trước. Như thường lệ, bốn đội xuống hạng là Bournemouth & Boscombe Athletic, Southport, BarrowStockport County.

Tại Fourth Division, Chesterfield giành chức vô địch và thăng hạng cùng Wrexham, Swansea CityPort Vale. Bradford Park Avenue không được tái bầu và được thay thế bởi Cambridge United.

Bảng xếp hạng và kết quả cuối cùng

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.[1]

Kể từ khi Fourth Division được thành lập trong mùa giải 1958–59, bốn đội cuối bảng của hạng đấu này phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1969–70
Vô địchEverton
danh hiệu Anh thứ 7
Xuống hạngSunderland
Sheffield Wednesday
European CupEverton
Cup Winners' CupChelsea
Manchester City
Inter-Cities Fairs CupLeeds United
Liverpool
Coventry City
Newcastle United
Arsenal
Watney CupDerby County
Manchester United
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.212 (2,62 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJeff Astle
(25 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Everton (C) 42 29 8 5 72 34 2,118 66 Giành quyền tham dự vòng Một European Cup
2 Leeds United 42 21 15 6 84 49 1,714 57 Giành quyền tham dự vòng Một Inter-Cities Fairs Cup
3 Chelsea 42 21 13 8 70 50 1,400 55 Giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners’ Cup[a]
4 Derby County 42 22 9 11 64 37 1,730 53 Giành quyền tham dự Watney Cup[b]
5 Liverpool 42 20 11 11 65 42 1,548 51 Giành quyền tham dự vòng Một Inter-Cities Fairs Cup
6 Coventry City 42 19 11 12 58 48 1,208 49
7 Newcastle United 42 17 13 12 57 35 1,629 47
8 Manchester United 42 14 17 11 66 61 1,082 45 Giành quyền tham dự Watney Cup[b]
9 Stoke City 42 15 15 12 56 52 1,077 45
10 Manchester City 42 16 11 15 55 48 1,146 43 Giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners’ Cup[c]
11 Tottenham Hotspur 42 17 9 16 54 55 0,982 43
12 Arsenal 42 12 18 12 51 49 1,041 42 Giành quyền tham dự vòng Một Inter-Cities Fairs Cup
13 Wolverhampton Wanderers 42 12 16 14 55 57 0,965 40
14 Burnley 42 12 15 15 56 61 0,918 39
15 Nottingham Forest 42 10 18 14 50 71 0,704 38
16 West Bromwich Albion 42 14 9 19 58 66 0,879 37
17 West Ham United 42 12 12 18 51 60 0,850 36
18 Ipswich Town 42 10 11 21 40 63 0,635 31
19 Southampton 42 6 17 19 46 67 0,687 29
20 Crystal Palace 42 6 15 21 34 68 0,500 27
21 Sunderland (R) 42 6 14 22 30 68 0,441 26 Xuống hạng Second Division
22 Sheffield Wednesday (R) 42 8 9 25 40 71 0,563 25
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Chelsea giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cúp FA 1969–70.
  2. ^ a b Derby County và Manchester United giành quyền tham dự Watney Cup với tư cách hai đội ghi nhiều bàn thắng nhất mà chưa giành quyền tham dự một giải đấu châu Âu.
  3. ^ Manchester City giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch European Cup Winners’ Cup 1969–70.

Kết quả

Nhà \ Khách ARS BUR CHE COV CRY DER EVE IPS LEE LIV MCI MUN NEW NOT SHW SOU STK SUN TOT WBA WHU WOL
Arsenal 3–2 0–3 0–1 2–0 4–0 0–1 0–0 1–1 2–1 1–1 2–2 0–0 2–1 0–0 2–2 0–0 3–1 2–3 1–1 2–1 2–2
Burnley 0–1 3–1 0–0 4–2 1–1 1–2 0–1 1–1 1–5 1–1 1–1 0–1 5–0 4–2 1–1 1–1 3–0 0–2 2–1 3–2 1–3
Chelsea 3–0 2–0 1–0 1–1 2–2 1–1 1–0 2–5 2–1 3–1 2–1 0–0 1–1 3–1 3–1 1–0 3–1 1–0 2–0 0–0 2–2
Coventry City 2–0 1–1 0–3 2–2 1–1 0–1 3–1 1–2 2–3 3–0 1–2 1–0 3–2 1–1 4–0 0–3 1–1 3–2 3–1 2–2 1–0
Crystal Palace 1–5 1–2 1–5 0–3 0–1 0–0 1–1 1–1 1–3 1–0 2–2 0–3 1–1 0–2 2–0 3–1 2–0 0–2 1–3 0–0 2–1
Derby County 3–2 0–0 2–2 1–3 3–1 2–1 3–1 4–1 4–0 0–1 2–0 2–0 0–2 1–0 3–0 0–0 3–0 5–0 2–0 3–0 2–0
Everton 2–2 2–1 5–2 0–0 2–1 1–0 3–0 3–2 0–3 1–0 3–0 0–0 1–0 2–1 4–2 6–2 3–1 3–2 2–0 2–0 1–0
Ipswich Town 2–1 0–1 1–4 0–1 2–0 0–1 0–3 3–2 2–2 1–1 0–1 2–0 0–0 1–0 2–0 1–1 2–0 2–0 0–1 1–0 1–1
Leeds United 0–0 2–1 2–0 3–1 2–0 2–0 2–1 4–0 1–1 1–3 2–2 1–1 6–1 2–0 1–3 2–1 2–0 3–1 5–1 4–1 3–1
Liverpool 0–1 3–3 4–1 2–1 3–0 0–2 0–2 2–0 0–0 3–2 1–4 0–0 1–1 3–0 4–1 3–1 2–0 0–0 1–1 2–0 0–0
Manchester City 1–1 1–1 0–0 3–1 0–1 0–1 1–1 1–0 1–2 0–2 4–0 2–1 1–1 4–1 1–0 0–1 0–1 1–1 2–1 1–5 1–0
Manchester United 2–1 3–3 0–2 1–1 1–1 1–0 0–2 2–1 2–2 1–0 1–2 0–0 1–1 2–2 1–4 1–1 3–1 3–1 7–0 5–2 0–0
Newcastle United 3–1 0–1 0–1 4–0 0–0 0–1 1–2 4–0 2–1 1–0 1–0 5–1 3–1 3–1 2–1 3–1 3–0 1–2 1–0 4–1 1–1
Nottingham Forest 1–1 1–1 1–1 1–4 0–0 1–3 1–1 1–0 1–4 1–0 2–2 1–2 2–2 2–1 2–1 0–0 2–1 2–2 1–0 1–0 4–2
Sheffield Wednesday 1–1 2–0 1–3 0–1 0–0 1–0 0–1 2–2 1–2 1–1 1–2 1–3 1–0 2–1 1–1 0–2 2–0 0–1 2–0 2–3 2–3
Southampton 0–2 1–1 2–2 0–0 1–1 1–1 2–1 4–2 1–1 0–1 0–0 0–3 1–1 1–2 4–0 0–0 1–1 2–2 0–2 1–1 2–3
Stoke City 0–0 2–1 1–2 2–0 1–0 1–0 0–1 3–3 1–1 0–2 2–0 2–2 0–1 1–1 2–1 2–1 4–2 1–1 3–2 2–1 1–1
Sunderland 1–1 0–1 0–0 0–0 0–0 1–1 0–0 2–1 0–0 0–1 0–4 1–1 1–1 2–1 1–2 2–2 0–3 2–1 2–2 0–1 2–1
Tottenham Hotspur 1–0 4–0 1–1 1–2 2–0 2–1 0–1 3–2 1–1 0–2 0–3 2–1 2–1 4–1 1–0 0–1 1–0 0–1 2–0 0–2 0–1
West Bromwich Albion 0–1 0–1 3–1 0–1 3–2 0–2 2–0 2–2 1–1 2–2 3–0 2–1 2–2 4–0 3–0 1–0 1–3 3–1 1–1 3–1 3–3
West Ham United 1–1 3–1 2–0 1–2 2–1 3–0 0–1 0–0 2–2 1–0 0–4 0–0 1–0 1–1 3–0 0–0 3–3 1–1 0–1 1–3 3–0
Wolverhampton Wanderers 2–0 1–1 3–0 0–1 1–1 1–1 2–3 2–0 1–2 0–1 1–3 0–0 1–1 3–3 2–2 2–1 3–1 1–0 2–2 1–0 1–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1969–1970

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Các cầu thủ ghi bàn được liệt kê theo thứ tự tổng số bàn thắng, sau đó theo số bàn tại giải vô địch, tiếp đến là số bàn tại Cúp FA, rồi số bàn tại League Cup. Dấu gạch ngang có nghĩa là đội bóng của cầu thủ liên quan không tham dự các giải đấu châu Âu.[4]

Hạng Cầu thủ ghi bàn Câu lạc bộ Bàn thắng tại giải vô địch Bàn thắng tại Cúp FA Bàn thắng tại League Cup Giải đấu châu Âu Tổng cộng
1   Peter Osgood Chelsea 23 8 0 31
2   Jeff Astle West Bromwich Albion 25 0 5 30
3   Allan Clarke Leeds United 16 7 0 2 25
4   Joe Royle Everton 23 0 0 23
5   George Best Manchester United 15 6 2 23
6   Francis Lee Manchester City 14 0 3 6 23
7   Ian Hutchinson Chelsea 16 5 1 22
8   Frank Clarke Ipswich Town /
Queens Park Rangers
2+14 2 4 22
9   Brian Kidd Manchester United 14 6 2 22
10   Pop Robson Newcastle United 21 0 0 0 21
11   Hugh Curran Wolverhampton Wanderers 19 0 2 21
12   Bobby Graham Liverpool 15 3 1 3 21
13   John Radford Arsenal 13 2 0 5 20
14   Colin Bell Manchester City 10 0 5 5 20
15   Mick Channon Southampton 15 3 1 0 19
16   Steve Kindon Burnley 17 0 1 18
17   Geoff Hurst West Ham United 16 0 2 18
18   Mick Jones Leeds United 15 3 0 8 18
19   Johnny Giles Leeds United 12 2 0 4 18
20   John Ritchie Stoke City 14 2 0 16
21   John O’Hare Derby County 13 2 1 16
22   Harry Burrows Stoke City 15 0 0 15
23   Neil Martin Coventry City 14 1 0 15
24   Peter Lorimer Leeds United 13 2 0 0 15
25   Steve Downes Sheffield Wednesday /
Rotherham United
1+11 3 0 15
=   Jimmy Greaves West Ham United 12 3 0 15
27   Colin Suggett West Bromwich Albion 12 0 3 15
28   Ian Bowyer Manchester City 12 0 2 1 15
29   Kevin Hector Derby County 11 2 2 15
30   John O’Rourke Coventry City / Ipswich Town 11+2 0 0 13
31   Tony Brown West Bromwich Albion 10 1 2 13
32   Keith Dyson Newcastle United 12 0 0 2 12
33   Ian Storey-Moore Nottingham Forest 11 0 1 12
34   Alan Ball Everton 10 1 1 12
35   Alan Durban Derby County 8 4 0 12
36   Alan Gilzean Tottenham Hotspur 11 0 0 11
=   Martin Chivers Tottenham Hotspur 11 0 0 11
38   Gerry Queen Crystal Palace 9 1 1 11
39   Jack Whitham Sheffield Wednesday 8 3 0 11
40   Martin Dobson Burnley 6 3 2 11
41   Ron Davies Southampton 10 0 0 0 10
42   Alan Hinton Derby County 6 0 4 10

Second Division

Second Division
Mùa giải1969–70
Vô địchHuddersfield Town
Thăng hạngHuddersfield Town
Blackpool
Xuống hạngAston Villa
Preston North End
Cup Winners' CupCardiff City
Watney CupSheffield United
Hull City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.207 (2,61 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJohn Hickton
(24 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Huddersfield Town (C, P) 42 24 12 6 68 37 1,838 60 Thăng hạng First Division
2 Blackpool (P) 42 20 13 9 56 45 1,244 53
3 Leicester City 42 19 13 10 64 50 1,280 51
4 Middlesbrough 42 20 10 12 55 45 1,222 50
5 Swindon Town 42 17 16 9 57 47 1,213 50
6 Sheffield United 42 22 5 15 73 38 1,921 49 Giành quyền tham dự Watney Cup[a]
7 Cardiff City 42 18 13 11 61 41 1,488 49 Giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners’ Cup[b]
8 Blackburn Rovers 42 20 7 15 54 50 1,080 47
9 Queens Park Rangers 42 17 11 14 66 57 1,158 45
10 Millwall 42 15 14 13 56 56 1,000 44
11 Norwich City 42 16 11 15 49 46 1,065 43
12 Carlisle United 42 14 13 15 58 56 1,036 41
13 Hull City 42 15 11 16 72 70 1,029 41 Giành quyền tham dự Watney Cup[a]
14 Bristol City 42 13 13 16 54 50 1,080 39
15 Oxford United 42 12 15 15 35 42 0,833 39
16 Bolton Wanderers 42 12 12 18 54 61 0,885 36
17 Portsmouth 42 13 9 20 66 80 0,825 35
18 Birmingham City 42 11 11 20 51 78 0,654 33
19 Watford 42 9 13 20 44 57 0,772 31
20 Charlton Athletic 42 7 17 18 35 76 0,461 31
21 Aston Villa (R) 42 8 13 21 36 62 0,581 29 Xuống hạng Third Division
22 Preston North End (R) 42 8 12 22 43 63 0,683 28
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Sheffield United và Hull City giành quyền tham dự Watney Cup với tư cách hai đội ghi nhiều bàn thắng nhất mà chưa giành quyền thăng hạng hoặc tham dự một giải đấu châu Âu.
  2. ^ Cardiff City giành quyền tham dự European Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cúp bóng đá Wales 1969–70.

Kết quả

Nhà \ Khách AST BIR BLB BLP BOL BRI CAR CRL CHA HUD HUL LEI MID MIL NWC OXF POR PNE QPR SHU SWI WAT
Aston Villa 0–0 1–1 0–0 3–0 0–2 1–1 1–0 1–0 4–1 3–2 0–1 2–0 2–2 0–1 0–0 3–5 0–0 1–1 1–0 0–2 0–2
Birmingham 0–2 3–0 2–3 2–0 2–2 1–1 1–1 3–0 2–2 2–4 0–1 0–0 2–0 3–1 1–3 1–1 1–0 3–0 2–1 2–0 0–0
Blackburn Rovers 2–0 1–1 2–1 3–1 3–3 1–0 1–0 3–0 0–2 2–1 3–1 4–0 4–0 3–1 2–0 0–3 4–2 0–1 1–2 2–0 1–0
Blackpool 2–1 2–0 0–0 1–1 1–0 3–2 1–1 2–0 2–0 0–1 1–1 1–1 1–1 0–0 1–0 2–1 0–0 1–1 1–0 3–2 0–3
Bolton Wanderers 2–1 2–0 1–0 0–2 3–1 0–1 0–0 1–1 1–1 2–1 2–3 2–1 4–1 0–0 1–1 0–1 2–0 6–4 0–0 0–1 2–3
Bristol City 1–0 2–0 4–0 2–1 2–2 0–2 0–0 6–0 1–2 3–1 0–0 0–0 1–1 4–0 2–0 3–0 0–0 2–0 0–1 3–3 1–0
Cardiff City 4–0 3–1 0–0 2–2 2–1 1–0 1–1 1–0 0–1 6–0 1–1 1–0 0–0 0–1 0–0 2–0 2–1 4–2 3–0 2–2 3–1
Carlisle United 1–1 4–3 0–1 1–2 2–1 2–1 2–3 1–1 0–2 2–1 2–2 1–0 4–0 2–1 1–1 3–3 1–0 3–2 0–1 2–2 5–0
Charlton Athletic 1–0 0–1 0–0 0–2 1–1 2–1 0–0 2–1 1–2 1–4 0–5 0–2 2–2 3–0 1–0 2–2 2–1 1–1 3–2 1–1 0–0
Huddersfield Town 2–0 2–0 0–1 2–0 1–0 3–0 1–0 1–0 4–0 2–2 1–1 0–0 0–0 1–1 1–0 4–0 3–2 2–0 2–1 1–1 3–1
Hull City 3–1 0–0 3–0 1–0 4–2 2–0 1–1 2–4 1–1 2–3 4–1 3–2 2–1 1–0 3–1 3–3 3–1 1–2 2–3 1–1 1–1
Leicester City 1–0 3–1 2–1 0–0 2–2 2–0 1–2 1–2 2–2 1–1 2–2 2–1 1–1 3–0 2–1 2–1 3–0 2–1 2–1 0–2 3–1
Middlesbrough 1–0 4–2 4–1 0–2 4–0 2–0 2–1 0–2 2–0 1–1 1–0 2–1 3–1 0–0 2–0 2–1 1–1 1–0 1–0 0–0 3–1
Millwall 2–0 6–2 3–1 1–3 2–0 1–1 1–2 4–2 1–1 1–0 2–1 0–1 1–1 1–0 0–0 3–1 2–1 2–0 1–0 3–1 1–0
Norwich City 3–1 6–0 0–1 3–1 1–0 4–1 1–1 1–0 1–1 1–2 2–1 3–0 2–0 2–1 2–0 0–0 1–2 1–0 1–1 1–0 1–1
Oxford United 2–2 2–0 1–0 2–0 3–1 2–0 1–1 1–0 1–1 1–2 0–0 0–1 1–1 0–0 1–0 0–2 3–1 0–0 0–0 0–0 2–1
Portsmouth 0–0 1–1 2–0 2–3 1–1 0–0 3–0 4–0 5–1 1–3 1–4 2–3 2–3 0–1 1–4 2–1 4–0 1–3 1–5 3–1 3–1
Preston North End 1–1 4–1 0–0 0–3 1–3 0–1 1–2 3–1 4–1 1–3 3–3 2–1 0–1 1–1 1–1 0–1 1–2 0–0 2–1 3–1 3–0
Queens Park Rangers 4–2 2–1 2–3 6–1 0–4 2–2 2–1 0–0 1–1 4–2 3–0 1–1 4–0 3–2 4–0 1–2 2–0 0–0 2–1 2–0 2–1
Sheffield United 5–0 6–0 4–0 2–3 0–1 2–1 1–0 1–0 2–0 0–0 3–0 1–0 3–0 3–1 1–0 5–1 5–0 2–0 2–0 1–2 1–1
Swindon Town 1–1 4–1 1–0 1–1 3–2 1–1 2–1 2–2 5–0 2–1 1–0 1–1 0–3 2–1 2–0 0–0 3–1 1–0 0–0 2–1 1–0
Watford 3–0 2–3 0–2 0–1 0–0 2–0 2–1 1–2 1–1 1–1 1–1 2–1 2–3 1–1 1–1 2–0 4–0 0–0 0–1 1–2 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1969–1970

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Các cầu thủ ghi bàn được liệt kê theo thứ tự tổng số bàn thắng, sau đó theo số bàn tại giải vô địch, tiếp đến là số bàn tại Cúp FA, rồi số bàn tại League Cup. Dấu gạch ngang có nghĩa là đội bóng của cầu thủ liên quan không tham dự các giải đấu châu Âu.[4]

Hạng Cầu thủ ghi bàn Câu lạc bộ Bàn thắng tại giải vô địch Bàn thắng tại Cúp FA Bàn thắng tại League Cup Bàn thắng tại Cup Winners' Cup Tổng cộng
1   John Hickton Middlesbrough 23 4 0 27
2   John Byrom Bolton Wanderers 20 0 5 25
3   Barry Bridges Queens Park Rangers 21 1 1 23
4   Rodney Marsh Queens Park Rangers 12 4 7 23
5   Alan Woodward Sheffield United 18 0 3 21
6   Arthur Horsfield Swindon Town 16 4 0 20
7   Brian Clark Cardiff City 18 0 0 2 20
8   John Toshack Cardiff City 17 1 0 2 20
9   Frank Worthington Huddersfield Town 18 1 0 19
=   Derek Possee Millwall 18 1 0 19
11   Chris Chilton Hull City 18 0 1 19
12   Peter Noble Swindon Town 15 1 3 19
13   Ken Wagstaff Hull City 18 0 0 18
=   Ray Hiron Portsmouth 18 0 0 18
15   Fred Pickering Blackpool 17 1 0 18
16   Rodney Fern Leicester City 16 0 1 17
17   Ken Houghton Hull City 16 0 0 16
18   Gil Reece Sheffield United 14 0 1 15
19   Bob Hatton Carlisle United 13 1 1 15
20   Don Martin Blackburn Rovers 13 0 2 15
21   Chris Balderstone Carlisle United 12 1 1 14
22   Barry Endean Watford 10 3 1 14
23   Peter King Cardiff City 10 1 0 3 14
24   Phil Summerill Birmingham City 13 0 0 13
=   Jim Storrie Portsmouth / Rotherham United 13 0 0 13
26   Ken Skeen Oxford United 9 1 3 13
27   Bert Murray Birmingham City 12 0 0 12
=   Albert McCann Portsmouth 12 0 0 12
=   Tony Currie Sheffield United 12 0 0 12
30   Joe Laidlaw Middlesbrough 11 1 0 12
31   Roger Hunt Bolton Wanderers /
Liverpool
6+5 0 0 1[Ghi chú 1] 12
32   John Tudor Sheffield United 10 2 0 12
33   Andy Lochhead Leicester City 6 2 4 12
34   Ken Foggo Norwich City 11 0 0 11
35   Gerry Sharpe Bristol City 10 0 1 11
36   John Galley Bristol City 10 0 0 10
=   Peter Silverster Norwich City 10 0 0 10
=   Nicky Jennings Portsmouth 10 0 0 10
39   Don Rogers Swindon Town 9 1 0 10
40   Keith Weller Millwall 9 0 1 10
41   Hughie McIlmoyle Middlesbrough /
Carlisle United
6+2 0 2 10
  1. ^ Roger Hunt’s goal in European tournaments was scored for Liverpool in the Inter-Cities Fairs Cup 1969–70.

Third Division

Football League
Third Division
Mùa giải1969–70
Vô địchOrient (danh hiệu đầu tiên)
Thăng hạngLuton Town
Xuống hạngBarrow,
Bournemouth & Boscombe Athletic,
Southport,
Stockport County
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.460 (2,64 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiGeorge Jones (Bury), 26[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Orient (C, P) 46 25 12 9 67 36 1,861 62 Thăng hạng Second Division
2 Luton Town (P) 46 23 14 9 77 43 1,791 60
3 Bristol Rovers 46 20 16 10 80 59 1,356 56
4 Fulham 46 20 15 11 81 55 1,473 55 Giành quyền tham dự Watney Cup[a]
5 Brighton & Hove Albion 46 23 9 14 57 43 1,326 55
6 Mansfield Town 46 21 11 14 70 49 1,429 53
7 Barnsley 46 19 15 12 68 59 1,153 53
8 Reading 46 21 11 14 87 77 1,130 53 Giành quyền tham dự Watney Cup[a]
9 Rochdale 46 18 10 18 69 60 1,150 46
10 Bradford City 46 17 12 17 57 50 1,140 46
11 Doncaster Rovers 46 17 12 17 52 54 0,963 46
12 Walsall 46 17 12 17 54 67 0,806 46
13 Torquay United 46 14 17 15 62 59 1,051 45
14 Rotherham United 46 15 14 17 62 54 1,148 44
15 Shrewsbury Town 46 13 18 15 62 63 0,984 44
16 Tranmere Rovers 46 14 16 16 56 72 0,778 44
17 Plymouth Argyle 46 16 11 19 56 64 0,875 43
18 Halifax Town 46 14 15 17 47 63 0,746 43
19 Bury 46 15 11 20 75 80 0,938 41
20 Gillingham 46 13 13 20 52 64 0,813 39
21 Bournemouth & Boscombe Athletic (R) 46 12 15 19 48 71 0,676 39 Xuống hạng Fourth Division
22 Southport (R) 46 14 10 22 48 66 0,727 38
23 Barrow (R) 46 8 14 24 46 81 0,568 30
24 Stockport County (R) 46 6 11 29 27 71 0,380 23
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Hai đội ghi nhiều bàn thắng nhất ở mỗi hạng đấu, đồng thời không giành quyền tham dự cúp châu Âu và không thăng hạng, sẽ giành quyền tham dự Watney Cup.

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BRW B&BA BRA B&HA BRR BRY DON FUL GIL HAL LUT MAN ORI PLY REA ROC ROT SHR SOU STP TOR TRA WAL
Barnsley 2–1 1–0 3–2 1–2 2–0 3–3 2–1 3–3 5–1 2–0 2–1 1–1 1–2 0–1 4–3 1–0 1–0 1–1 1–1 1–0 3–0 1–1 2–0
Barrow 1–1 1–1 0–1 1–1 1–1 3–1 1–1 3–1 1–1 0–1 2–1 0–1 1–1 1–1 2–2 2–0 1–2 2–0 1–0 4–1 0–4 0–3 0–1
Bournemouth & Boscombe Athletic 3–1 0–0 0–0 0–0 2–2 2–0 3–1 2–2 2–1 0–0 0–1 1–0 0–2 1–3 1–2 0–3 1–0 3–3 1–0 1–0 1–2 2–2 2–2
Bradford City 1–1 3–3 8–1 1–0 2–4 0–1 3–0 0–0 1–0 2–1 1–1 0–1 0–1 1–0 4–0 0–3 0–1 2–2 1–0 1–0 2–1 1–1 3–0
Brighton & Hove Albion 2–0 2–0 1–1 2–1 0–3 2–0 1–0 2–1 3–1 4–0 1–2 1–2 0–0 2–0 2–1 2–0 2–1 1–0 1–0 1–0 2–2 2–0 1–1
Bristol Rovers 3–3 2–1 5–2 1–1 0–2 2–1 1–1 3–2 1–2 2–0 3–0 4–1 1–0 3–1 1–1 3–3 3–0 1–3 2–0 1–0 3–1 3–0 3–1
Bury 1–2 4–0 1–0 0–2 1–2 2–2 1–1 1–0 1–3 1–1 1–3 1–0 0–1 3–1 2–1 2–1 2–1 2–2 4–3 4–1 1–0 8–0 4–2
Doncaster Rovers 1–0 3–2 2–1 1–1 2–0 3–1 1–1 0–1 1–0 0–1 2–0 2–0 0–1 1–1 2–3 3–1 1–2 2–1 1–0 0–1 1–0 2–1 0–0
Fulham 0–0 2–1 1–1 0–0 4–1 3–1 2–4 1–1 2–1 2–1 0–1 1–1 1–1 4–3 2–1 2–0 3–2 3–1 3–2 1–1 1–1 1–1 4–0
Gillingham 1–3 0–1 0–0 1–1 0–1 1–0 1–0 2–1 2–0 2–0 0–2 3–3 0–1 4–0 1–3 2–2 1–1 2–1 2–4 0–2 2–4 0–0 1–3
Halifax Town 0–2 3–0 4–1 0–0 1–0 1–1 2–0 1–1 0–8 1–1 0–0 1–2 1–1 2–0 1–1 3–1 4–2 1–0 1–0 1–0 1–1 2–2 0–1
Luton Town 1–1 3–0 0–0 5–0 1–1 4–0 0–0 4–0 1–0 1–2 1–1 2–2 3–2 0–2 5–0 2–0 2–1 2–2 1–0 2–0 1–1 2–0 3–0
Mansfield Town 2–0 4–2 2–0 2–1 1–0 1–1 3–1 1–2 2–3 1–0 3–3 0–0 4–1 1–2 2–1 1–2 2–0 2–0 5–0 4–1 2–0 1–2 0–0
Orient 4–2 2–0 3–0 2–1 1–1 0–0 3–0 2–0 3–1 1–2 1–0 1–0 1–0 4–1 0–1 2–2 1–1 1–0 3–2 3–0 1–1 2–0 2–0
Plymouth Argyle 0–0 1–0 0–1 0–1 0–1 2–2 2–2 0–0 2–0 2–2 1–0 1–3 1–0 1–0 1–1 2–3 0–3 4–2 1–1 2–0 6–0 2–1 1–0
Reading 6–2 6–3 2–0 1–0 1–0 1–5 3–2 1–0 0–4 1–0 4–1 0–1 1–0 3–2 2–1 1–0 1–1 3–1 8–0 3–1 1–1 1–1 2–3
Rochdale 1–1 1–0 0–1 1–2 2–1 0–0 3–3 2–0 0–1 0–0 5–0 1–2 2–1 0–3 2–1 3–2 4–2 3–0 1–1 2–0 1–1 4–0 1–2
Rotherham United 2–0 5–0 3–0 2–3 2–0 0–0 4–3 0–1 0–0 0–1 1–1 1–1 2–2 0–0 1–0 1–1 3–1 1–2 2–0 0–0 2–1 0–1 4–1
Shrewsbury Town 1–1 1–1 2–0 1–0 2–2 0–0 3–3 0–0 1–1 2–2 3–1 5–1 0–0 1–1 3–0 0–0 1–0 1–0 1–2 3–1 1–0 2–0 1–1
Southport 0–1 1–0 3–0 1–0 2–0 0–0 4–0 2–2 0–2 1–1 1–0 0–3 0–1 1–0 0–0 6–2 0–3 2–1 0–2 1–1 4–2 2–0 0–1
Stockport County 1–0 2–2 0–2 0–2 0–1 0–1 1–0 3–1 1–4 1–0 0–1 1–1 1–3 0–2 0–1 2–2 0–1 1–1 1–1 0–0 0–1 0–1 2–2
Torquay United 1–1 1–1 2–2 2–1 2–1 1–2 3–0 2–1 1–1 3–2 0–1 2–2 0–2 0–1 1–2 1–1 3–0 0–0 3–0 0–0 3–0 5–1 0–0
Tranmere Rovers 0–1 5–0 1–5 1–0 2–0 5–2 3–2 1–3 1–0 0–0 1–1 3–2 1–1 1–1 3–1 1–5 0–0 2–2 3–1 0–1 3–0 1–1 0–0
Walsall 3–2 1–0 2–1 2–0 0–3 2–1 1–1 1–3 1–3 0–1 2–1 1–3 1–0 2–0 2–2 4–1 1–4 0–2 3–2 4–0 0–0 0–1 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division 1969–1970

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Các cầu thủ ghi bàn được liệt kê theo thứ tự tổng số bàn thắng, sau đó theo số bàn tại giải vô địch, tiếp đến là số bàn tại Cúp FA, rồi số bàn tại League Cup. Dấu gạch ngang có nghĩa là đội bóng của cầu thủ liên quan không tham dự các giải đấu châu Âu.[4]

Hạng Cầu thủ ghi bàn Câu lạc bộ Bàn thắng tại giải vô địch Bàn thắng tại Cúp FA Bàn thắng tại League Cup Tổng cộng
1   Malcolm Macdonald Luton Town 24 1 2 27
2   George Jones Bury 26 0 0 26
3   Les Chappell Reading 25 0 0 25
4   Steve Earle Fulham 22 0 1 23
5   George Kerr Bury 20 2 1 23
6   Jimmy Convay Fulham 22 0 0 22
7   Ted MacDougall Bournemouth & Boscombe Athletic 21 0 1 22
8   George Andrews Shrewsbury Town /
Southport
13+6 0 2 21
9   Reg Jenkins Rochdale 20 0 0 20
10   George Yardley Tranmere Rovers 17 2 1 20
=   Terry Bell Reading /
Hartlepool
2+15 2 1 20
12   Mickey Bullock Orient 19 0 0 19
13   Dudley Roberts Mansfield Town 18 0 0 18
=   Mike Bickle Plymouth Argyle 18 0 0 18
15   Bobby Ham Bradford City 16 0 2 18
16   Robin Stubbs Bristol Rovers 15 2 0 17
17   Allan Gilliver Brighton & Hove Albion 13 2 2 17
18   Terry Harkin Shrewsbury Town 16 0 0 16
=   Tony Field Southport 16 0 0 16
=   Alan Welsh Torquay United 16 0 0 16
21   John Rudge Torquay United 14 1 1 16
22   John Evans Barnsley 15 0 0 15
=   Tony Buck Rochdale 15 0 0 15
24   Malcolm Partridge Mansfield Town 13 2 0 15
25   Brian Yeo Gillingham 9 5 1 15
26   Bobby Williams Reading 14 0 0 14
27   Ray Graydon Bristol Rovers 13 1 0 14
28   Dennis Butler Rochdale 12 2 0 14
29   Mike Green Gillingham 11 3 0 14
30   Derek Smith Tranmere Rovers 11 2 1 14
31   Ken Beamish Tranmere Rovers 10 3 1 14
32   Peter Middleton Bradford City 11 2 0 13
=   Dai Jones Mansfield Town 11 2 0 13
34   Colin Taylor Walsall 9 4 0 13
35   Dean Bournemouth & Boscombe Athletic 12 0 0 12
=   Carl Gilbert Bristol Rovers 12 0 0 12
=   Barrie Fairbrother Orient 12 0 0 12
=   John Regan Doncaster Rovers 12 0 0 12
39   Matt Tees Luton Town 11 1 0 12
40   John Collins Luton Town 10 2 0 12
=   Richard Moir Shrewsbury Town 10 2 0 12
42   Alex Dawson Brighton & Hove Albion 9 2 1 12
43   Jim Mulvaney Barrow 11 0 0 11
44   Kit Napier Brighton & Hove Albion 10 1 0 11
45   Eddie Loyden Barnsley 9 2 0 11
46   Harold Jarman Bristol Rovers 10 0 0 10
47   Ken Pound Gillingham 9 1 0 10
=   John Rowlands Stockport County 9 1 0 10
=   Bill Atkins Halifax Town /
Portsmouth
7+2 1 0 10
50   Les O’Neill Bradford City 8 2 0 10

Fourth Division

Football League
Fourth Division
Mùa giải1969–70
Vô địchChesterfield (danh hiệu đầu tiên)
Thăng hạngPort Vale,
Swansea City,
Wrexham
Không tái đắc cửBradford Park Avenue
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.464 (2,65 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiAlbert Kinsey, (Wrexham), 27[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Chesterfield (C, P) 46 27 10 9 77 32 2,406 64 Thăng hạng Third Division
2 Wrexham (P) 46 26 9 11 84 49 1,714 61
3 Swansea City (P) 46 21 18 7 66 45 1,467 60
4 Port Vale (P) 46 20 19 7 61 33 1,848 59
5 Brentford 46 20 16 10 58 39 1,487 56
6 Aldershot 46 20 13 13 78 65 1,200 53 Giành quyền tham dự Watney Cup[a]
7 Notts County 46 22 8 16 73 62 1,177 52
8 Lincoln City 46 17 16 13 66 52 1,269 50
9 Peterborough United 46 17 14 15 77 69 1,116 48 Giành quyền tham dự Watney Cup[a]
10 Colchester United 46 17 14 15 64 63 1,016 48
11 Chester 46 21 6 19 58 66 0,879 48
12 Scunthorpe United 46 18 10 18 67 65 1,031 46
13 York City 46 16 14 16 55 62 0,887 46
14 Northampton Town 46 16 12 18 64 55 1,164 44
15 Crewe Alexandra 46 16 12 18 51 51 1,000 44
16 Grimsby Town 46 14 15 17 54 58 0,931 43
17 Southend United 46 15 10 21 59 85 0,694 40
18 Exeter City 46 14 11 21 57 59 0,966 39
19 Oldham Athletic 46 13 13 20 60 65 0,923 39
20 Workington 46 12 14 20 46 64 0,719 38
21 Newport County 46 13 11 22 53 74 0,716 37 Được tái bầu
22 Darlington 46 13 10 23 53 73 0,726 36
23 Hartlepool 46 10 10 26 42 82 0,512 30
24 Bradford (Park Avenue) (R) 46 6 11 29 41 96 0,427 23 Không được tái bầu và bị giáng xuống Northern Premier League
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Hai đội ghi nhiều bàn thắng nhất ở mỗi hạng đấu, đồng thời không giành quyền tham dự cúp châu Âu và không thăng hạng, sẽ giành quyền tham dự Watney Cup.

Kết quả

Nhà \ Khách ALD BPA BRE CHE CHF COL CRE DAR EXE GRI HAR LIN NPC NOR NTC OLD PET PTV SCU STD SWA WRK WRE YOR
Aldershot 4–2 1–2 3–1 1–0 1–1 4–1 4–0 1–0 2–2 4–1 1–1 1–1 5–2 2–0 1–0 1–0 2–0 3–1 2–1 2–2 3–1 0–2 4–1
Bradford Park Avenue 2–0 0–1 1–2 1–1 0–1 0–0 0–1 2–1 1–1 3–0 0–3 1–1 1–2 1–3 0–0 2–3 1–2 0–5 1–0 0–2 2–0 2–3 2–0
Brentford 0–0 1–1 2–0 0–1 2–0 1–1 1–1 2–0 3–0 3–0 2–1 1–0 1–0 1–0 1–1 5–2 1–0 3–0 3–1 2–2 1–0 0–0 0–0
Chester 2–1 1–0 1–2 1–2 1–0 2–1 1–3 2–0 3–1 2–1 1–2 2–0 2–1 0–1 2–1 2–3 1–1 1–1 2–0 2–2 3–0 2–0 3–0
Chesterfield 4–2 4–0 1–0 0–1 2–0 1–0 2–0 2–1 1–2 3–0 4–0 4–0 2–1 5–0 3–1 3–1 0–1 2–1 3–0 0–0 4–0 2–0 3–1
Colchester United 3–1 2–1 1–1 0–1 4–1 1–0 2–1 2–1 3–2 1–1 2–0 1–1 0–3 2–1 3–1 2–1 0–0 0–2 0–2 1–1 3–0 2–0 3–0
Crewe Alexandra 1–0 0–0 1–2 3–0 2–1 0–1 2–0 1–1 3–0 3–0 3–1 1–1 2–0 1–1 1–1 2–0 0–0 0–2 5–3 0–1 1–0 2–3 3–0
Darlington 0–2 1–1 1–2 1–2 0–1 3–2 2–0 4–0 0–0 4–0 0–3 0–0 2–2 1–2 1–1 1–2 2–2 2–0 0–2 2–1 1–1 2–1 1–0
Exeter City 2–1 3–0 2–2 1–0 1–1 2–1 3–0 1–2 0–1 6–0 1–2 1–1 1–0 1–1 0–2 1–1 1–2 4–1 3–0 6–0 5–1 1–0 2–1
Grimsby Town 2–2 2–2 2–1 4–1 1–0 5–3 0–2 0–1 2–0 2–0 0–2 1–1 0–1 2–1 4–1 0–0 2–0 1–1 2–2 0–2 1–1 0–0 0–0
Hartlepool 1–3 5–2 0–0 1–2 0–0 0–0 1–1 1–3 2–0 0–1 0–3 0–1 1–1 4–0 1–1 4–2 0–2 1–2 2–1 3–0 1–0 1–3 2–2
Lincoln City 1–1 5–2 1–0 2–0 0–2 3–3 2–1 1–0 1–0 2–0 3–0 3–0 0–0 2–4 0–1 3–0 0–0 1–2 3–3 0–0 1–1 0–0 4–0
Newport County 3–4 5–1 1–0 3–1 0–2 4–1 0–0 2–1 2–0 1–0 1–1 3–1 0–2 1–0 2–1 0–1 1–1 3–0 4–0 1–2 0–1 1–2 1–2
Northampton Town 4–0 3–0 1–1 0–1 0–1 1–1 1–2 1–1 2–0 3–1 0–1 1–1 4–1 3–1 0–0 2–2 2–0 2–1 2–0 4–1 3–0 0–1 2–2
Notts County 3–0 5–2 1–0 3–0 1–1 1–1 0–1 4–1 4–0 2–1 1–0 2–0 4–1 2–0 0–0 2–2 1–2 3–1 2–0 0–1 0–3 3–2 0–2
Oldham Athletic 4–2 0–0 4–1 5–0 1–0 1–2 2–1 1–1 1–1 0–2 1–0 1–1 3–0 0–2 5–0 4–2 2–3 1–3 3–0 0–1 1–2 2–3 3–1
Peterborough United 4–1 2–1 0–0 0–0 1–2 1–1 3–0 3–2 1–1 1–0 4–0 2–1 4–0 1–0 1–0 8–1 0–0 2–2 3–4 1–1 1–1 5–2 3–1
Port Vale 0–0 4–1 0–0 3–0 1–1 1–1 2–0 4–0 2–0 1–0 3–0 0–0 3–1 4–1 1–1 1–0 0–0 1–2 3–0 0–0 3–1 1–0 1–1
Scunthorpe United 0–0 2–0 1–1 2–3 1–2 1–1 0–1 2–0 0–0 1–1 3–1 2–1 4–0 1–0 2–3 2–1 2–1 2–1 2–0 1–2 1–0 1–3 1–1
Southend United 2–2 1–1 2–2 4–2 0–0 2–1 2–0 2–0 1–1 1–3 0–2 2–2 3–2 2–2 2–5 1–0 2–0 1–1 3–0 2–1 3–1 1–0 1–0
Swansea City 1–1 5–0 1–0 2–1 0–0 1–0 3–0 3–1 0–0 2–0 3–0 2–2 1–1 3–2 1–1 4–0 4–1 0–0 2–1 2–0 0–0 1–2 2–1
Workington 1–2 1–0 1–2 1–1 1–1 1–1 1–0 1–0 1–2 0–0 1–3 1–1 3–0 2–0 0–2 1–0 1–1 3–2 2–2 5–0 0–0 2–0 1–1
Wrexham 1–1 4–0 1–0 2–0 2–1 4–2 2–2 6–2 3–0 3–2 1–0 0–0 3–0 3–0 2–0 1–1 2–1 1–1 2–1 4–0 1–1 4–1 4–0
York City 2–0 4–1 4–2 0–0 1–1 4–2 0–0 2–1 1–0 1–1 0–0 2–0 2–1 1–1 1–2 0–0 3–0 0–1 3–2 1–0 3–0 1–0 2–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Fourth Division 1969–1970

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Các cầu thủ ghi bàn được liệt kê theo thứ tự tổng số bàn thắng, sau đó theo số bàn tại giải vô địch, tiếp đến là số bàn tại Cúp FA, rồi số bàn tại League Cup. Dấu gạch ngang có nghĩa là đội bóng của cầu thủ liên quan không tham dự các giải đấu châu Âu.[4]

Hạng Cầu thủ ghi bàn Câu lạc bộ Bàn thắng tại giải vô địch Bàn thắng tại Cúp FA Bàn thắng tại League Cup Tổng cộng
1   Albert Kinsey Wrexham 27 1 1 29
2   Jim Hall Peterborough United 24 3 1 28
3   Jack Howarth Aldershot 19 7 0 26
4   Stuart Brace Grimsby Town 25 0 0 25
5   John Fairbrother Northampton Town 23 2 0 25
6   Nigel Cassidy Scunthorpe United 21 4 0 25
7   Billy Best Southend United 23 1 0 24
8   Don Masson Notts County 23 0 0 23
9   Dave Gwyther Swansea City 16 5 1 22
10   Dennis Brown Aldershot 17 4 0 21
11   Ernie Moss Chesterfield 20 0 0 20
12   Richie Barker Notts County 19 1 0 20
13   Peter Price Peterborough United 16 3 1 20
14   Kevin Randall Chesterfield 18 0 0 18
15   Arfon Griffiths Wrexham 16 2 0 18
16   Rod Fletcher Lincoln City 16 1 0 17
17   Ray Smith Wrexham 15 2 0 17
18   John James Port Vale 14 3 0 17
19   Ken Jones Colchester United 15 0 0 15
20   Terry Heath Scunthorpe United 13 2 0 15
=   Herbie Williams Swansea City 13 2 0 15
22   Bill Dearden Chester 11 3 1 15
23   Brian Gibbs Colchester United 14 0 0 14
=   Ray Mabbutt Newport County 14 0 0 14
25   Tommy Robson Peterborough United 12 1 1 14
26   Bobby Ross Brentford 13 0 0 13
=   Mike Hickman Grimsby Town 13 0 0 13
=   Jim Fryatt Oldham Athletic /
Blackburn Rovers
2+11 0 0 13
29   Frank Large Northampton Town 10 2 1 13
30   Derek Draper Chester 12 0 0 12
=   David Shaw Oldham Athletic 12 0 0 12
32   Geoffrey Thomas Swansea City 11 0 1 12
33   Alan Banks Exeter City 10 1 1 12
34   Phil Boyer York City 9 3 0 12
35   Ronnie Walton Aldershot 11 0 0 11
=   Alan Bradshaw Crewe Alexandra 11 0 0 11
37   John Archer Chesterfield 10 1 0 11
38   Fred Binney Exeter City /
Torquay United
1+9 0 1 11
=   Jim Beardall Oldham Athletic 10 0 1 11
40   Alan Tarbuck Chester 8 3 0 11
41   Roy Massey Colchester United /
Crewe Alexandra
5+2 0 4 11
42   Jimmy Melia Aldershot 10 0 0 10
=   Lance Robson Hartlepool /
Darlington
2+8 0 0 10
=   Kevin McMahon York City 10 0 0 10
45   John Mitten Exeter City 9 1 0 10
46   Roy Young Hartlepool 8 2 0 10
47   Gary Moore Southend United 8 0 2 10

Lượng khán giả

Nguồn:[5]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình ± Cao nhất Thấp nhất
1 Manchester United 49.862 -2,6% 59.879 26.582
2 Everton FC 49.531 7,8% 58.523 42.510
3 Liverpool FC 43.567 -8,0% 54.496 29.548
4 Chelsea FC 40.342 7,3% 61.479 24.904
5 Newcastle United FC 37.553 10,4% 56.317 19.411
6 Tottenham Hotspur FC 36.060 -3,7% 50.474 27.693
7 Derby County FC 35.924 29,9% 41.826 29.451
8 Arsenal FC 35.758 -6,9% 59.489 21.165
9 Leeds United FC 34.613 -6,4% 46.770 22.932
10 Manchester City FC 33.930 0,5% 63.013 22.006
11 Coventry City FC 32.043 -3,6% 43.446 24.590
12 Wolverhampton Wanderers FC 31.164 1,5% 50.783 20.594
13 West Ham United FC 30.530 -1,9% 41.643 20.934
14 Crystal Palace FC 29.901 50,5% 49.498 16.821
15 West Bromwich Albion FC 27.877 11,1% 45.120 18.512
16 Sheffield Wednesday FC 26.401 -1,7% 44.332 16.644
17 Nottingham Forest FC 25.408 2,0% 42.074 10.589
18 Stoke City FC 24.165 27,3% 38.917 11.810
19 Southampton FC 22.901 1,8% 31.044 19.130
20 Sunderland AFC 21.790 -12,7% 51.950 12.739
21 Ipswich Town FC 20.715 -12,2% 29.755 16.146
22 Burnley FC 16.452 2,4% 28.141 11.166

Division Two

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình ± Cao nhất Thấp nhất
1 Aston Villa FC 27.345 10,9% 54.405 18.840
2 Leicester City FC 25.104 -11,7% 35.168 16.059
3 Birmingham City FC 25.004 -4,2% 41.696 13.530
4 Cardiff City FC 21.502 27,5% 30.048 8.423
5 Swindon Town FC 20.075 11,2% 28.754 10.716
6 Middlesbrough FC 19.856 -5,7% 29.703 13.859
7 Sheffield United FC 17.840 15,2% 25.724 10.535
8 Huddersfield Town AFC 17.526 72,4% 30.907 10.206
9 Queens Park Rangers FC 17.525 -18,8% 22.799 11.017
10 Watford FC 17.223 26,9% 27.968 10.091
11 Bristol City FC 16.274 5,2% 24.905 10.698
12 Blackpool FC 15.695 3,8% 24.432 9.766
13 Portsmouth FC 14.928 -22,1% 22.169 10.464
14 Preston North End FC 13.548 2,5% 35.400 8.012
15 Norwich City FC 13.215 -3,9% 20.040 6.523
16 Charlton Athletic FC 12.693 -29,4% 21.757 7.644
17 Blackburn Rovers FC 12.523 18,0% 17.393 7.339
18 Millwall FC 11.668 -24,2% 20.451 7.825
19 Hull City AFC 11.230 -21,0% 17.434 7.474
20 Oxford United FC 10.812 -7,1% 16.821 7.406
21 Bolton Wanderers FC 10.041 -4,7% 18.032 6.757
22 Carlisle United FC 9.388 1,9% 14.481 6.214

Division Three

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình ± Cao nhất Thấp nhất
1 Luton Town FC 14.808 -0,6% 18.065 11.368
2 Brighton & Hove Albion FC 14.711 35,7% 32.032 5.643
3 Bristol Rovers FC 11.870 66,8% 22.001 5.978
4 Leyton Orient FC 11.369 101,0% 19.861 4.593
5 Fulham FC 10.259 -27,9% 18.987 6.675
6 Barnsley FC 10.234 8,2% 17.395 5.842
7 Reading FC 9.855 50,4% 18.929 5.029
8 Plymouth Argyle FC 9.113 -14,0% 17.128 4.854
9 Bradford City AFC 8.852 22,7% 16.224 4.148
10 Doncaster Rovers FC 8.560 -16,2% 19.742 3.196
11 Rotherham United FC 8.294 -8,6% 13.909 5.300
12 Mansfield Town FC 7.143 1,3% 10.322 4.588
13 Torquay United FC 6.884 -16,9% 11.099 3.766
14 Rochdale AFC 6.109 13,1% 9.752 3.604
15 Walsall FC 5.428 -7,5% 7.557 3.366
16 AFC Bournemouth 5.410 -28,5% 9.578 2.353
17 Gillingham FC 5.401 0,3% 8.638 3.930
18 Halifax Town AFC 4.674 -17,6% 10.274 1.812
19 Bury FC 4.512 -41,9% 9.849 2.931
20 Tranmere Rovers 4.393 -27,3% 7.192 2.906
21 Shrewsbury Town FC 4.291 -22,2% 6.587 3.350
22 Barrow AFC 3.649 -22,0% 5.665 2.128
23 Stockport County FC 3.506 -51,1% 5.338 1.783
24 Southport FC 3.428 -18,2% 5.834 2.088

Division Four

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình ± Cao nhất Thấp nhất
1 Wrexham AFC 9.902 76,7% 19.946 6.578
2 Chesterfield FC 9.886 95,3% 16.395 3.997
3 Swansea City AFC 8.410 48,6% 14.075 5.009
4 Brentford FC 7.773 21,1% 12.261 4.383
5 Port Vale FC 6.894 58,1% 12.538 3.955
6 Southend United FC 6.351 -39,8% 11.826 3.043
7 Peterborough United FC 6.109 8,7% 8.557 3.844
8 Aldershot Town FC 6.101 3,7% 8.790 4.062
9 Lincoln City FC 6.070 -23,3% 9.296 3.407
10 Notts County FC 5.779 21,0% 15.346 2.456
11 Northampton Town FC 5.594 -17,6% 12.972 2.979
12 Exeter City FC 4.920 -8,4% 6.707 3.538
13 Colchester United FC 4.643 -26,0% 7.133 2.571
14 Chester City FC 4.487 -23,6% 15.024 1.691
15 Scunthorpe United FC 4.424 21,4% 7.340 2.790
16 Grimsby Town FC 4.423 11,0% 7.801 2.393
17 Oldham Athletic FC 4.357 12,8% 6.083 2.391
18 York City FC 4.274 10,1% 7.212 2.237
19 Crewe Alexandra FC 3.345 -30,4% 7.155 2.297
20 Bradford Park Avenue AFC 3.137 -4,1% 5.997 1.864
21 Newport County AFC 2.755 12,2% 5.807 998
22 Darlington FC 2.744 -55,5% 4.604 1.717
23 Hartlepool United FC 2.563 -39,0% 3.627 1.473
24 Workington AFC 2.123 -10,4% 3.706 1.342

Xem thêm

Ghi chú

  1. ^ "Anh 1969–70". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  4. ^ a b c d Rothmans Football Yearbook 1970–71, pp. 600-603. The Queen Anne Press Limited. Compiled by Tony Williams and Roy Peskett. Editorial Board: Denis Howell, Sir Matt Busby, David Coleman, Jimmy Hill, Tony Williams and Roy Peskett.
  5. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1970.htm

Tham khảo

  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1969–70