Bước tới nội dung

Football League 1950–51

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1950–51
Vô địchTottenham Hotspur
Xuống hạngNew Brighton
Câu lạc bộ mới ở LeagueColchester United,
Gillingham,
Scunthorpe & Lindsey United,
Shrewsbury Town

Mùa giải 195051 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 52 của Football League.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1950–51
Vô địchTottenham Hotspur
Danh hiệu vô địch Anh thứ 1
Xuống hạngSheffield Wednesday
Everton
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.413 (3,06 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiStan Mortensen
(30 bàn)[3]

Đội mới thăng hạng Tottenham Hotspur lần đầu tiên trong lịch sử giành chức vô địch First Division, đồng thời đạt thành tích hiếm có khi đoạt danh hiệu First Division chỉ một mùa giải sau khi thăng hạng. Họ kết thúc mùa giải với bốn điểm nhiều hơn đối thủ gần nhất Manchester United.

Sheffield WednesdayEverton xuống hạng Second Division, cùng nằm ở nhóm cuối First Division với 32 điểm. Chelsea trụ hạng nhờ trung bình bàn thắng.

VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Tottenham Hotspur (C) 42 25 10 7 82 44 1,864 60
2 Manchester United 42 24 8 10 74 40 1,850 56
3 Blackpool 42 20 10 12 79 53 1,491 50
4 Newcastle United 42 18 13 11 62 53 1,170 49
5 Arsenal 42 19 9 14 73 56 1,304 47
6 Middlesbrough 42 18 11 13 76 65 1,169 47
7 Portsmouth 42 16 15 11 71 68 1,044 47
8 Bolton Wanderers 42 19 7 16 64 61 1,049 45
9 Liverpool 42 16 11 15 53 59 0,898 43
10 Burnley 42 14 14 14 48 43 1,116 42
11 Derby County 42 16 8 18 81 75 1,080 40
12 Sunderland 42 12 16 14 63 73 0,863 40
13 Stoke City 42 13 14 15 50 59 0,847 40
14 Wolverhampton Wanderers 42 15 8 19 74 61 1,213 38
15 Aston Villa 42 12 13 17 66 68 0,971 37
16 West Bromwich Albion 42 13 11 18 53 61 0,869 37
17 Charlton Athletic 42 14 9 19 63 80 0,788 37
18 Fulham 42 13 11 18 52 68 0,765 37
19 Huddersfield Town 42 15 6 21 64 92 0,696 36
20 Chelsea 42 12 8 22 53 65 0,815 32
21 Sheffield Wednesday (R) 42 12 8 22 64 83 0,771 32 Xuống hạng Second Division
22 Everton (R) 42 12 8 22 48 86 0,558 32
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BLP BOL BUR CHA CHE DER EVE FUL HUD LIV MUN MID NEW POR SHW STK SUN TOT WBA WOL
Arsenal 2–1 4–4 1–1 0–1 2–5 0–0 3–1 2–1 5–1 6–2 1–2 3–0 3–1 0–0 0–1 3–0 0–3 5–1 2–2 3–0 2–1
Aston Villa 1–1 0–3 0–1 3–2 0–0 4–2 1–1 3–3 3–0 0–1 1–1 1–3 0–1 3–0 3–3 2–1 6–2 3–1 2–3 2–0 1–0
Blackpool 0–1 1–1 2–0 1–2 0–0 3–2 3–1 4–0 4–0 3–1 3–0 1–1 2–1 2–2 3–0 3–2 3–0 2–2 0–1 2–1 1–1
Bolton Wanderers 3–0 1–0 1–2 1–1 3–0 1–0 3–0 2–0 0–1 4–0 2–1 1–0 0–2 0–2 4–0 0–1 1–1 1–2 1–4 0–2 2–1
Burnley 0–1 2–0 0–0 2–0 5–1 2–1 1–0 1–1 0–2 0–1 1–1 1–2 3–1 1–1 1–1 1–0 1–1 1–1 2–0 0–1 2–0
Charlton Athletic 1–3 2–2 2–3 4–3 0–0 1–2 1–2 2–1 0–0 3–2 1–0 1–2 3–0 1–3 0–1 2–1 2–0 3–0 1–1 2–3 3–2
Chelsea 0–1 1–1 0–2 4–0 0–2 2–3 1–2 2–1 2–0 1–2 1–0 1–0 1–1 3–1 1–4 4–0 1–1 3–0 0–2 1–1 2–1
Derby County 4–2 4–2 4–1 2–2 1–1 5–0 1–0 0–1 3–2 3–0 1–2 2–4 6–0 1–2 2–3 4–1 1–1 6–5 1–1 1–1 1–2
Everton 1–1 1–2 0–2 1–1 1–0 0–0 3–0 1–2 1–0 3–2 1–3 1–4 3–2 3–1 1–5 0–0 0–3 3–1 1–2 0–3 1–1
Fulham 3–2 2–1 2–2 0–1 4–1 1–3 1–2 3–5 1–5 1–1 2–1 2–2 2–0 1–1 1–4 4–2 2–0 1–1 0–1 0–1 2–1
Huddersfield Town 2–2 4–2 2–1 0–4 3–1 1–1 2–1 2–0 1–2 1–2 2–2 2–3 2–3 0–0 2–1 3–4 3–1 3–4 3–2 1–2 1–2
Liverpool 1–3 0–0 1–0 3–3 1–0 1–0 1–0 1–0 0–2 2–0 1–4 2–1 0–0 2–4 2–1 2–1 0–0 4–0 2–1 1–1 1–4
Manchester United 3–1 0–0 1–0 2–3 1–1 3–0 4–1 2–0 3–0 1–0 6–0 1–0 1–0 1–2 0–0 3–1 0–0 3–5 2–1 3–0 2–1
Middlesbrough 2–1 2–1 4–3 1–1 3–3 7–3 3–0 1–1 4–0 1–1 8–0 1–1 1–2 2–1 3–1 2–1 1–0 1–1 1–1 2–1 1–2
Newcastle United 2–1 0–1 4–2 0–1 2–1 3–2 3–1 3–1 1–1 1–2 6–0 1–1 0–2 1–0 0–0 2–0 3–1 2–2 0–1 1–1 1–1
Portsmouth 1–1 3–3 2–0 2–1 2–1 3–3 1–3 2–2 6–3 1–0 1–0 1–3 0–0 1–1 0–0 4–1 5–1 0–0 1–1 2–2 1–4
Sheffield Wednesday 0–2 3–2 3–1 3–4 0–1 1–2 2–2 4–3 6–0 2–2 3–2 4–1 0–4 0–1 0–0 2–1 1–1 3–0 1–1 3–0 2–2
Stoke City 1–0 1–0 1–0 2–1 0–0 2–0 2–1 4–1 2–0 1–1 0–1 2–3 2–0 2–0 1–2 1–2 1–1 2–4 0–0 1–1 0–1
Sunderland 0–2 3–3 0–2 1–2 1–1 4–2 1–1 1–0 4–0 0–1 0–0 2–1 2–1 2–1 2–1 0–0 5–1 1–1 0–0 1–1 0–0
Tottenham Hotspur 1–0 3–2 1–4 4–2 1–0 1–0 2–1 2–1 3–0 2–1 0–2 3–1 1–0 3–3 7–0 5–1 1–0 6–1 1–1 5–0 2–1
West Bromwich Albion 2–0 2–0 1–3 0–1 2–1 3–0 1–1 1–2 0–1 0–0 0–2 1–1 0–1 2–3 1–2 5–0 1–3 1–1 3–1 1–2 3–2
Wolverhampton Wanderers 0–1 2–3 1–1 7–1 0–1 2–3 2–1 2–3 4–0 1–1 3–1 2–0 0–0 3–4 0–1 2–3 4–0 2–3 2–1 2–1 3–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1950–1951

Second Division

Second Division
Mùa giải1950–51
Vô địchPreston North End
Thăng hạngPreston North End
Manchester City
Xuống hạngChesterfield
Grimsby Town
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.469 (3,18 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiCec McCormack
(33 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Preston North End (C, P) 42 26 5 11 91 49 1,857 57 Thăng hạng First Division
2 Manchester City (P) 42 19 14 9 89 61 1,459 52
3 Cardiff City 42 17 16 9 53 45 1,178 50
4 Birmingham City 42 20 9 13 64 53 1,208 49
5 Leeds United 42 20 8 14 63 55 1,145 48
6 Blackburn Rovers 42 19 8 15 65 66 0,985 46
7 Coventry City 42 19 7 16 75 59 1,271 45
8 Sheffield United 42 16 12 14 72 62 1,161 44
9 Brentford 42 18 8 16 75 74 1,014 44
10 Hull City 42 16 11 15 74 70 1,057 43
11 Doncaster Rovers 42 15 13 14 64 68 0,941 43
12 Southampton 42 15 13 14 66 73 0,904 43
13 West Ham United 42 16 10 16 68 69 0,986 42
14 Leicester City 42 15 11 16 68 58 1,172 41
15 Barnsley 42 15 10 17 74 68 1,088 40
16 Queens Park Rangers 42 15 10 17 71 82 0,866 40
17 Notts County 42 13 13 16 61 60 1,017 39
18 Swansea Town 42 16 4 22 54 77 0,701 36
19 Luton Town 42 9 14 19 57 70 0,814 32
20 Bury 42 12 8 22 60 86 0,698 32
21 Chesterfield (R) 42 9 12 21 44 69 0,638 30 Xuống hạng Third Division North
22 Grimsby Town (R) 42 8 12 22 61 95 0,642 28
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BIR BLB BRE BRY CAR CHF COV DON GRI HUL LEE LEI LUT MCI NTC PNE QPR SHU SOU SWA WHU
Barnsley 0–2 3–0 2–3 2–3 0–0 0–0 3–0 0–1 3–1 4–2 1–2 0–0 6–1 1–1 2–0 4–1 7–0 1–1 1–2 1–0 1–2
Birmingham 2–0 3–2 1–1 3–3 0–0 2–1 1–1 0–2 1–1 2–1 0–1 2–0 3–0 1–0 1–4 1–0 1–1 3–0 2–1 5–0 3–1
Blackburn Rovers 3–4 2–3 3–2 2–4 2–0 1–1 1–0 4–2 2–0 2–2 2–1 1–0 1–0 4–1 0–0 2–1 2–1 0–2 1–0 3–0 1–3
Brentford 0–2 2–1 3–2 4–0 4–0 4–0 0–4 1–1 5–1 2–1 1–2 0–0 1–0 2–0 1–3 2–4 2–1 3–1 4–0 2–1 1–1
Bury 0–3 4–1 1–3 2–1 1–2 2–2 1–0 3–1 2–3 0–2 0–1 2–3 4–1 2–0 0–0 3–1 0–1 1–1 1–0 1–1 3–0
Cardiff City 1–1 2–1 1–0 1–1 2–2 1–0 2–1 0–0 5–2 2–1 1–0 2–2 2–1 1–1 2–0 0–2 4–2 2–0 2–2 1–0 2–1
Chesterfield 1–2 1–1 4–1 2–2 3–0 0–3 1–1 1–4 2–2 0–0 1–0 1–0 1–1 1–2 0–0 2–0 3–1 0–2 2–3 3–1 1–2
Coventry City 3–3 3–1 6–1 3–3 5–2 2–1 1–0 3–1 1–0 4–1 1–0 2–1 4–1 0–2 1–2 1–0 3–0 2–3 2–2 3–1 1–0
Doncaster Rovers 3–2 0–1 0–1 0–3 1–1 0–0 1–2 2–1 3–1 2–4 4–4 2–2 5–2 4–3 3–2 2–0 0–2 1–1 0–0 1–0 3–0
Grimsby Town 3–1 1–1 1–1 7–2 2–1 0–0 1–2 1–2 1–0 1–1 2–2 0–2 0–2 4–4 1–4 0–4 2–2 2–2 4–2 4–2 0–1
Hull City 3–3 3–2 2–2 3–0 4–0 2–0 2–1 0–2 1–2 2–1 2–0 1–3 5–3 3–3 1–0 0–0 5–1 1–1 4–1 2–1 1–2
Leeds United 2–2 3–0 0–1 1–0 1–1 2–0 2–0 1–0 3–1 1–0 3–0 2–1 2–1 1–1 0–1 0–3 2–2 1–0 5–3 2–0 2–0
Leicester City 1–2 1–3 2–0 1–2 4–0 1–1 1–0 3–0 2–0 0–0 4–0 1–5 3–1 1–2 1–1 2–3 6–2 2–2 3–1 2–3 1–0
Luton Town 1–1 1–1 1–1 2–0 4–2 1–1 3–0 1–1 3–1 4–0 1–2 2–3 0–2 2–2 1–1 1–2 2–0 0–0 0–1 3–1 1–1
Manchester City 6–0 3–1 1–0 4–0 5–1 2–1 5–1 1–0 3–3 2–2 0–0 4–1 1–1 1–1 0–0 0–3 5–2 5–3 2–3 1–2 2–0
Notts County 2–1 0–1 1–1 2–3 4–2 1–2 1–0 0–2 1–2 3–2 2–2 0–0 2–3 2–2 0–0 1–3 3–3 3–0 2–2 3–2 4–1
Preston North End 7–0 1–0 3–0 4–2 2–0 1–1 4–1 1–1 6–1 2–0 1–0 2–0 3–2 1–0 2–4 3–1 1–0 1–1 3–2 5–1 0–1
Queens Park Rangers 2–1 2–0 3–1 1–1 3–2 3–2 1–1 3–1 1–2 7–1 3–1 3–0 3–0 1–1 1–2 1–0 1–4 2–1 2–0 1–1 3–3
Sheffield United 0–2 3–2 0–3 5–1 3–0 1–2 4–1 2–0 0–0 4–2 3–1 2–2 2–1 2–1 0–0 1–2 2–3 2–0 1–2 6–1 1–1
Southampton 1–0 0–2 1–1 2–1 1–0 1–1 1–1 5–4 1–1 5–1 2–3 2–0 2–2 1–1 2–1 1–0 3–3 2–2 1–0 2–1 2–2
Swansea Town 1–0 0–1 1–2 2–1 2–0 1–0 2–0 2–1 2–2 1–3 1–0 4–2 2–1 0–2 2–3 2–1 2–1 1–0 1–2 2–1 3–2
West Ham United 4–2 1–2 2–3 1–2 2–3 0–0 2–0 3–2 0–0 2–1 3–3 3–1 0–0 2–1 2–4 4–2 2–0 4–1 3–5 3–0 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1950–1951

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1950–51
Vô địchRotherham United (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửNew Brighton
Câu lạc bộ mới ở LeagueScunthorpe & Lindsey United,
Shrewsbury Town
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.608 (2,91 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJack Shaw (Rotherham United), 37 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Rotherham United (C, P) 46 31 9 6 103 41 2,512 71 Thăng hạng Second Division
2 Mansfield Town 46 26 12 8 78 48 1,625 64
3 Carlisle United 46 25 12 9 79 50 1,580 62
4 Tranmere Rovers 46 24 11 11 83 62 1,339 59
5 Lincoln City 46 25 8 13 89 58 1,534 58
6 Bradford (Park Avenue) 46 23 8 15 90 72 1,250 54
7 Bradford City 46 21 10 15 90 63 1,429 52
8 Gateshead 46 21 8 17 84 62 1,355 50
9 Crewe Alexandra 46 19 10 17 61 60 1,017 48
10 Stockport County 46 20 8 18 63 63 1,000 48
11 Rochdale 46 17 11 18 69 62 1,113 45
12 Scunthorpe & Lindsey United 46 13 18 15 58 57 1,018 44
13 Chester 46 17 9 20 62 64 0,969 43
14 Wrexham 46 15 12 19 55 71 0,775 42
15 Oldham Athletic 46 16 8 22 73 73 1,000 40
16 Hartlepools United 46 16 7 23 64 66 0,970 39
17 York City 46 12 15 19 66 77 0,857 39
18 Darlington 46 13 13 20 59 77 0,766 39
19 Barrow 46 16 6 24 51 76 0,671 38
20 Shrewsbury Town 46 15 7 24 43 74 0,581 37 Transferred to the Third Division South
21 Southport 46 13 10 23 56 72 0,778 36
22 Halifax Town 46 11 12 23 50 69 0,725 34
23 Accrington Stanley 46 11 10 25 42 101 0,416 32 Tái đắc cử
24 New Brighton (R) 46 11 8 27 40 90 0,444 30 Failed re-election and demoted
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC BRW BRA BPA CRL CHE CRE DAR GAT HAL HAR LIN MAN NWB OLD ROC ROT SCU SHR SOU STP TRA WRE YOR
Accrington Stanley 1–0 0–2 3–3 0–4 1–2 1–0 1–0 2–2 1–0 2–0 3–1 0–2 1–1 1–2 1–2 0–2 0–0 2–0 3–1 2–3 0–2 1–0 2–0
Barrow 4–0 1–3 2–3 1–2 2–0 0–1 0–3 1–1 2–0 3–0 3–1 2–3 1–1 2–1 4–3 0–2 1–0 0–0 3–1 1–0 1–2 2–0 2–0
Bradford City 7–0 5–1 4–1 2–4 0–1 1–1 0–3 2–2 2–0 3–1 0–0 2–3 3–0 1–0 2–1 3–4 2–0 1–0 3–0 0–1 2–2 5–3 5–2
Bradford Park Avenue 3–0 5–0 3–1 0–2 2–0 1–1 2–1 2–0 2–1 1–1 2–1 1–0 2–1 3–1 0–1 0–4 2–2 2–4 2–0 3–0 4–1 0–1 4–0
Carlisle United 3–1 1–1 2–1 1–0 2–1 2–1 2–1 3–0 1–0 1–0 2–0 2–0 1–0 1–0 4–0 0–0 3–1 2–2 3–1 2–2 3–1 0–2 3–2
Chester 2–2 1–2 2–2 2–0 1–1 1–1 3–1 2–2 2–1 2–1 2–1 0–1 3–1 3–1 1–3 1–2 4–1 3–1 0–2 3–0 1–3 0–0 3–1
Crewe Alexandra 3–0 2–0 1–1 2–4 1–1 3–0 5–0 0–1 0–0 3–1 0–4 2–0 2–0 2–1 3–1 1–2 2–0 1–2 1–0 0–2 1–1 1–1 2–4
Darlington 3–0 1–1 2–1 1–4 1–0 0–0 2–0 4–2 2–0 0–1 1–1 1–2 5–3 0–0 0–2 2–2 3–2 2–1 1–1 2–1 1–1 1–1 0–3
Gateshead 7–0 1–0 2–0 5–0 4–3 2–1 4–0 5–2 5–0 0–1 1–2 1–3 4–0 3–2 4–1 0–3 1–0 3–0 1–3 2–0 2–0 0–0 3–0
Halifax Town 2–2 0–0 1–2 2–2 1–0 3–1 1–0 2–2 1–0 1–0 4–1 0–1 0–2 3–0 1–1 1–2 3–3 3–1 4–0 1–0 0–1 1–0 1–3
Hartlepool 1–0 6–1 1–1 3–1 3–3 1–2 0–2 6–1 3–0 5–2 2–2 1–1 0–1 0–1 0–0 3–1 4–2 1–0 3–2 2–0 2–1 4–1 4–1
Lincoln City 9–1 3–0 1–4 1–3 1–1 2–1 4–1 3–0 2–1 3–1 1–0 3–0 3–0 2–0 4–2 0–2 2–1 5–0 1–2 6–0 2–1 2–1 2–1
Mansfield Town 5–0 4–0 1–1 3–2 2–1 2–1 4–1 2–1 2–1 3–1 1–0 1–1 4–0 3–1 1–0 1–1 1–1 4–0 2–2 2–1 2–1 1–1 3–1
New Brighton 1–1 1–2 0–6 3–3 0–1 1–0 0–2 2–2 0–1 1–0 1–0 0–1 0–1 2–0 1–5 2–4 1–2 0–0 1–0 1–0 1–1 3–0 0–0
Oldham Athletic 2–1 0–1 2–2 2–3 1–1 1–0 0–2 2–0 2–3 2–0 5–1 0–0 2–0 3–1 2–0 4–5 3–4 2–1 4–0 1–3 3–4 2–2 2–2
Rochdale 3–1 1–0 4–0 1–2 4–1 2–3 1–1 0–0 2–0 0–0 3–1 3–0 0–0 1–0 0–1 0–2 2–0 5–0 1–1 1–1 2–3 2–0 0–1
Rotherham United 6–2 3–0 1–0 2–1 3–0 0–0 2–3 0–1 1–2 2–0 2–1 3–0 3–0 5–0 3–1 3–0 4–1 2–0 1–1 0–0 1–2 5–0 3–1
Scunthorpe & Lindsey United 3–0 1–0 0–0 1–1 1–1 2–0 1–1 2–0 2–1 2–2 0–0 1–1 0–0 6–0 1–0 3–0 0–0 0–0 0–0 3–0 1–1 2–0 0–1
Shrewsbury Town 0–1 1–0 2–0 1–0 0–3 1–0 0–1 2–2 1–0 2–0 1–0 1–2 1–1 4–2 2–2 0–2 1–2 3–1 1–5 0–3 1–2 2–1 1–0
Southport 3–0 4–1 0–1 2–4 1–0 0–1 2–0 1–0 1–0 1–1 3–0 0–2 0–1 0–1 1–4 1–1 0–1 2–2 1–2 2–0 0–1 3–1 1–1
Stockport County 0–0 4–1 3–1 2–1 1–2 0–3 3–0 1–0 5–2 2–1 2–0 2–0 3–1 4–0 1–4 2–2 1–3 1–2 2–0 3–2 0–0 2–1 1–0
Tranmere 1–1 3–0 3–1 2–2 2–2 3–1 3–0 3–2 2–2 3–2 1–0 0–1 2–1 4–3 1–0 2–1 2–1 1–0 0–1 4–0 1–1 1–2 7–2
Wrexham 1–1 1–0 0–3 3–1 2–1 2–0 0–2 3–1 0–0 2–2 1–0 2–3 2–2 0–1 0–2 3–1 0–0 3–1 1–0 3–3 2–0 2–1 4–3
York City 3–0 0–2 1–2 1–3 1–1 2–2 1–2 1–1 1–1 0–0 3–0 2–2 1–1 2–0 2–2 2–2 3–3 0–0 2–0 2–0 0–0 4–0 3–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1950–51
Vô địchNottingham Forest (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Câu lạc bộ mới ở LeagueColchester United,
Gillingham
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.623 (2,94 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiWally Ardron (Nottingham Forest), 36 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng hoặc
giành quyền tham dự
1 Nottingham Forest (C, P) 46 30 10 6 110 40 2,750 70 Thăng hạng Second Division
2 Norwich City 46 25 14 7 82 45 1,822 64
3 Reading 46 21 15 10 88 53 1,660 57
4 Plymouth Argyle 46 24 9 13 85 55 1,545 57
5 Millwall 46 23 10 13 80 57 1,404 56
6 Bristol Rovers 46 20 15 11 64 42 1,524 55
7 Southend United 46 21 10 15 92 69 1,333 52
8 Ipswich Town 46 23 6 17 69 58 1,190 52
9 Bournemouth & Boscombe Athletic 46 22 7 17 65 57 1,140 51
10 Bristol City 46 20 11 15 64 59 1,085 51
11 Newport County 46 19 9 18 77 70 1,100 47
12 Port Vale 46 16 13 17 60 65 0,923 45
13 Brighton & Hove Albion 46 13 17 16 71 79 0,899 43
14 Exeter City 46 18 6 22 62 85 0,729 42
15 Walsall 46 15 10 21 52 62 0,839 40
16 Colchester United 46 14 12 20 63 76 0,829 40
17 Swindon Town 46 18 4 24 55 67 0,821 40
18 Aldershot 46 15 10 21 56 88 0,636 40
19 Leyton Orient 46 15 8 23 53 75 0,707 38
20 Torquay United 46 14 9 23 64 81 0,790 37
21 Northampton Town 46 10 16 20 55 67 0,821 36
22 Gillingham 46 13 9 24 69 101 0,683 35
23 Watford 46 9 11 26 54 88 0,614 29 Tái đắc cử
24 Crystal Palace 46 8 11 27 33 84 0,393 27
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ALD B&BA B&HA BRI BRR COL CRY EXE GIL IPS LEY MIL NPC NOR NWC NOT PLY PTV REA STD SWI TOR WAL WAT
Aldershot 0–1 0–0 0–0 1–1 2–0 3–0 4–2 2–4 0–1 3–1 2–1 3–1 3–0 1–1 1–0 2–2 2–0 1–1 2–2 0–1 1–0 3–0 1–1
Bournemouth & Boscombe Athletic 4–0 2–2 1–0 2–0 2–0 5–0 1–1 3–1 2–1 5–0 1–0 2–0 1–0 0–0 3–2 0–2 3–1 1–0 3–1 2–1 0–0 3–1 3–3
Brighton & Hove Albion 1–2 2–1 1–1 2–2 3–1 1–0 4–1 2–2 4–0 3–0 2–3 9–1 5–1 1–1 1–2 0–6 2–2 1–1 2–1 1–0 2–2 1–0 1–1
Bristol City 1–1 2–0 2–0 1–0 0–2 2–0 3–1 2–0 2–1 4–1 2–1 2–1 1–0 2–2 0–3 1–0 3–1 3–3 0–3 2–0 0–2 3–3 3–0
Bristol Rovers 3–0 2–0 3–2 2–1 1–1 1–1 3–1 3–0 1–1 2–1 1–0 1–0 1–1 3–3 0–2 3–1 2–0 4–0 4–1 1–0 1–1 1–1 3–0
Colchester United 1–0 4–1 4–1 1–1 0–0 1–0 0–1 4–2 2–3 1–0 3–0 1–1 2–1 2–3 0–2 3–0 1–1 1–1 1–3 4–1 3–1 0–1 4–1
Crystal Palace 0–2 0–1 0–2 1–0 1–0 1–3 0–1 4–3 1–3 1–1 1–1 1–1 0–0 0–5 1–6 0–1 0–2 0–3 0–2 2–0 2–1 1–0 1–1
Exeter City 3–0 2–1 4–2 1–0 0–2 5–0 1–2 1–2 2–0 0–0 0–1 2–2 1–0 1–2 0–5 3–2 0–3 1–3 1–0 1–0 0–0 1–0 3–3
Gillingham 3–0 2–2 1–1 1–2 1–0 0–0 0–0 9–4 0–1 1–0 4–3 0–1 3–1 2–2 1–4 1–2 1–1 0–3 0–0 2–1 2–0 4–1 3–1
Ipswich Town 5–2 1–0 3–0 2–0 2–3 3–0 1–1 1–0 5–1 2–2 2–1 2–1 1–1 0–1 1–3 2–0 2–2 0–2 1–0 4–1 3–1 3–1 2–1
Leyton Orient 1–0 2–0 2–1 0–2 1–0 1–1 2–0 1–3 4–0 2–0 0–2 0–3 1–0 3–1 0–4 1–2 2–3 2–0 1–1 2–1 5–1 2–1 1–2
Millwall 1–0 3–0 1–1 5–3 1–0 2–0 1–0 5–0 4–3 4–0 3–1 2–4 2–1 1–1 1–1 1–1 2–2 1–3 1–1 1–0 4–1 2–0 4–0
Newport County 7–0 1–0 3–0 0–1 2–1 2–0 2–4 0–3 1–0 1–2 0–0 2–3 2–2 1–1 0–2 2–0 2–1 5–0 6–1 2–1 2–1 3–0 2–2
Northampton Town 1–0 0–1 0–0 2–2 1–1 2–1 2–0 4–1 4–1 2–1 3–3 1–2 1–4 1–2 2–2 1–3 1–1 1–1 1–1 1–2 1–0 1–1 6–0
Norwich City 2–2 3–0 1–1 0–0 2–0 1–1 3–1 3–0 2–0 1–3 3–1 2–1 2–1 0–0 2–0 1–0 2–0 2–1 3–0 2–0 1–1 1–0 3–1
Nottingham Forest 7–0 1–0 4–0 0–0 2–1 0–0 1–0 2–2 9–2 0–0 0–1 2–0 2–1 2–2 4–2 4–1 2–1 1–1 3–0 2–1 3–1 4–0 2–1
Plymouth Argyle 5–1 3–1 3–3 2–0 0–0 7–1 4–0 0–1 2–0 2–1 2–1 2–2 1–1 4–1 2–1 0–2 1–0 2–0 2–0 5–1 1–0 1–1 3–1
Port Vale 3–1 3–1 0–1 1–3 0–0 1–1 2–2 2–0 4–3 1–0 3–1 0–1 1–0 0–3 2–1 1–1 2–0 0–0 3–1 2–1 1–0 1–1 2–1
Reading 7–1 0–0 7–0 4–2 0–0 3–2 1–1 4–2 1–1 2–0 4–0 1–1 5–0 2–0 3–1 0–2 4–0 3–0 0–2 3–1 0–0 2–1 1–0
Southend 4–2 6–1 3–1 1–1 1–1 4–2 5–2 5–1 4–0 1–0 0–1 0–3 3–0 3–0 0–2 3–2 1–0 1–1 3–3 8–2 3–0 0–1 5–1
Swindon Town 4–0 2–1 0–0 1–0 1–2 1–1 2–0 1–0 2–0 2–0 2–0 0–1 2–0 1–0 1–0 2–3 1–2 2–1 1–1 4–1 2–1 1–1 3–2
Torquay United 1–2 0–2 3–1 4–1 1–2 4–1 4–1 2–0 1–2 0–1 2–1 2–1 3–4 1–1 1–5 3–2 1–3 3–2 2–1 2–2 1–0 3–2 3–2
Walsall 3–1 0–1 1–0 3–1 1–2 4–2 0–0 0–2 2–1 2–0 1–1 4–0 0–0 1–0 0–1 0–2 1–1 2–0 1–2 1–2 1–0 3–1 1–0
Watford 1–2 2–1 1–1 1–2 1–0 2–0 1–0 1–2 5–0 0–2 2–0 0–0 0–2 0–1 0–2 1–1 1–1 2–0 3–1 1–3 1–2 2–2 1–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South 1950–1951

Lượng khán giả

Nguồn:[4]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Tottenham Hotspur FC 55.509
2 Arsenal FC 50.474
3 Newcastle United FC 46.651
4 Everton FC 42.924
5 Sheffield Wednesday FC 41.222
6 Sunderland AFC 39.766
7 Chelsea FC 39.667
8 Wolverhampton Wanderers FC 39.616
9 Manchester United 39.008
10 Aston Villa FC 38.369
11 Liverpool FC 38.294
12 Middlesbrough FC 36.123
13 Bolton Wanderers FC 33.142
14 Portsmouth FC 32.794
15 West Bromwich Albion FC 30.957
16 Fulham FC 30.527
17 Charlton Athletic FC 29.293
18 Burnley FC 28.296
19 Huddersfield Town AFC 27.141
20 Stoke City FC 25.791
21 Blackpool FC 25.595
22 Derby County FC 23.259

Division Two

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Manchester City FC 35.016
2 Hull City AFC 31.872
3 Preston North End FC 31.259
4 Notts County FC 30.115
5 Cardiff City FC 28.412
6 Sheffield United FC 27.488
7 Leicester City FC 27.293
8 Coventry City FC 26.694
9 Leeds United FC 26.105
10 Blackburn Rovers FC 24.830
11 Birmingham City FC 24.550
12 Doncaster Rovers FC 22.838
13 Southampton FC 21.816
14 West Ham United FC 21.540
15 Brentford FC 19.593
16 Swansea City AFC 19.398
17 Barnsley FC 19.159
18 Queens Park Rangers FC 16.866
19 Grimsby Town FC 16.050
20 Bury FC 15.101
21 Luton Town FC 14.319
22 Chesterfield FC 13.077

Division Three

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Norwich City FC 24.503
2 Nottingham Forest FC 22.636
3 Millwall FC 20.161
4 Bristol City FC 18.457
5 Bristol Rovers FC 17.763
6 Plymouth Argyle FC 16.542
7 Reading FC 15.973
8 Crystal Palace FC 13.828
9 Oldham Athletic FC 13.579
10 Ipswich Town FC 13.130
11 Rotherham United FC 12.957
12 AFC Bournemouth 12.730
13 Bradford City AFC 12.512
14 Gillingham FC 12.256
15 Bradford Park Avenue AFC 12.253
16 Carlisle United FC 11.696
17 Newport County AFC 11.506
18 Leyton Orient FC 11.194
19 Brighton & Hove Albion FC 11.163
20 Port Vale FC 10.832
21 Swindon Town FC 10.712
22 Colchester United FC 10.573
23 Lincoln City FC 10.440
24 Southend United FC 10.362
25 Northampton Town FC 10.308
26 Mansfield Town FC 10.262
27 Stockport County FC 10.006
28 Tranmere Rovers 9.869
29 Exeter City FC 9.771
30 Watford FC 9.615
31 Scunthorpe United FC 9.533
32 Shrewsbury Town FC 9.096
33 Wrexham AFC 8.803
34 Walsall FC 8.788
35 Gateshead AFC 8.500
36 Torquay United FC 7.805
37 York City FC 7.513
38 Hartlepool United FC 7.492
39 Aldershot Town FC 7.349
40 Halifax Town AFC 7.199
41 Crewe Alexandra FC 6.736
42 Rochdale AFC 6.519
43 Chester City FC 5.951
44 Barrow AFC 5.778
45 Darlington FC 5.680
46 Southport FC 5.650
47 Accrington Stanley FC 4.562
48 New Brighton AFC 4.046

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Anh 1950–51". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1951.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1950–51