Football League 1923–24
Mùa giải 1923–24 là mùa giải thứ 32 của Football League. Mùa giải bắt đầu vào ngày 25 tháng 8 năm 1923 và kết thúc vào ngày 3 tháng 5 năm 1924.[1]
| Mùa giải | 1923–24 |
|---|---|
| Vô địch | Huddersfield Town |
| Câu lạc bộ mới ở Football League | Bournemouth & Boscombe Athletic Doncaster Rovers New Brighton |
← 1922–23 1924–25 → | |
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[2] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[3], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77. Từ mùa giải 1922–23 trở đi, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[3]
First Division
| Mùa giải | 1923–24 |
|---|---|
| Vô địch | Huddersfield Town danh hiệu Anh đầu tiên |
| Xuống hạng | Chelsea Middlesbrough |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.143 (2,47 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Wilf Chadwick (28 bàn)[4] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Bolton Wanderers 7-1 Notts County (15 tháng 12 năm 1923) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Chelsea 0-6 Notts County (9 tháng 2 năm 1924) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Bolton Wanderers 7-1 Notts County (15 tháng 12 năm 1923) Sheffield United 6-2 Tottenham Hotspur (8 tháng 3 năm 1924) Liverpool 6-2 Birmingham (29 tháng 4 năm 1924) |
← 1922–23 1924–25 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huddersfield Town (C) | 42 | 23 | 11 | 8 | 60 | 33 | 1,818 | 57 | |
| 2 | Cardiff City | 42 | 22 | 13 | 7 | 61 | 34 | 1,794 | 57 | |
| 3 | Sunderland | 42 | 22 | 9 | 11 | 71 | 54 | 1,315 | 53 | |
| 4 | Bolton Wanderers | 42 | 18 | 14 | 10 | 68 | 34 | 2,000 | 50 | |
| 5 | Sheffield United | 42 | 19 | 12 | 11 | 69 | 49 | 1,408 | 50 | |
| 6 | Aston Villa | 42 | 18 | 13 | 11 | 52 | 37 | 1,405 | 49 | |
| 7 | Everton | 42 | 18 | 13 | 11 | 62 | 53 | 1,170 | 49 | |
| 8 | Blackburn Rovers | 42 | 17 | 11 | 14 | 54 | 50 | 1,080 | 45 | |
| 9 | Newcastle United | 42 | 17 | 10 | 15 | 60 | 54 | 1,111 | 44 | |
| 10 | Notts County | 42 | 14 | 14 | 14 | 44 | 49 | 0,898 | 42 | |
| 11 | Manchester City | 42 | 15 | 12 | 15 | 54 | 71 | 0,761 | 42 | |
| 12 | Liverpool | 42 | 15 | 11 | 16 | 49 | 48 | 1,021 | 41 | |
| 13 | West Ham United | 42 | 13 | 15 | 14 | 40 | 43 | 0,930 | 41 | |
| 14 | Birmingham | 42 | 13 | 13 | 16 | 41 | 49 | 0,837 | 39 | |
| 15 | Tottenham Hotspur | 42 | 12 | 14 | 16 | 50 | 56 | 0,893 | 38 | |
| 16 | West Bromwich Albion | 42 | 12 | 14 | 16 | 51 | 62 | 0,823 | 38 | |
| 17 | Burnley | 42 | 12 | 12 | 18 | 55 | 60 | 0,917 | 36 | |
| 18 | Preston North End | 42 | 12 | 10 | 20 | 52 | 67 | 0,776 | 34 | |
| 19 | Arsenal | 42 | 12 | 9 | 21 | 40 | 63 | 0,635 | 33 | |
| 20 | Nottingham Forest | 42 | 10 | 12 | 20 | 42 | 64 | 0,656 | 32 | |
| 21 | Chelsea (R) | 42 | 9 | 14 | 19 | 31 | 53 | 0,585 | 32 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Middlesbrough (R) | 42 | 7 | 8 | 27 | 37 | 60 | 0,617 | 22 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1923–24 |
|---|---|
| Vô địch | Leeds United (danh hiệu đầu tiên) |
| Xuống hạng | Bristol City Nelson |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.125 (2,44 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Harry Bedford (Blackpool), 34[4] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Blackpool - Port Vale 6-1 (22 tháng 3 năm 1923) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Bristol City - Derby County 0-8 (29 Sept 1923) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Bristol City - Derby County 0-8 (29 Sept 1923) |
← 1922–23 1924–25 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Leeds United (C, P) | 42 | 21 | 12 | 9 | 61 | 35 | 1,743 | 54 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Bury (P) | 42 | 21 | 9 | 12 | 63 | 35 | 1,800 | 51 | |
| 3 | Derby County | 42 | 21 | 9 | 12 | 75 | 42 | 1,786 | 51 | |
| 4 | Blackpool | 42 | 18 | 13 | 11 | 72 | 47 | 1,532 | 49 | |
| 5 | Southampton | 42 | 17 | 14 | 11 | 52 | 31 | 1,677 | 48 | |
| 6 | Stoke | 42 | 14 | 18 | 10 | 44 | 42 | 1,048 | 46 | |
| 7 | Oldham Athletic | 42 | 14 | 17 | 11 | 45 | 52 | 0,865 | 45 | |
| 8 | The Wednesday | 42 | 16 | 12 | 14 | 54 | 51 | 1,059 | 44 | |
| 9 | South Shields | 42 | 17 | 10 | 15 | 49 | 50 | 0,980 | 44 | |
| 10 | Clapton Orient | 42 | 14 | 15 | 13 | 40 | 36 | 1,111 | 43 | |
| 11 | Barnsley | 42 | 16 | 11 | 15 | 57 | 61 | 0,934 | 43 | |
| 12 | Leicester City | 42 | 17 | 8 | 17 | 64 | 54 | 1,185 | 42 | |
| 13 | Stockport County | 42 | 13 | 16 | 13 | 44 | 52 | 0,846 | 42 | |
| 14 | Manchester United | 42 | 13 | 14 | 15 | 52 | 44 | 1,182 | 40 | |
| 15 | Crystal Palace | 42 | 13 | 13 | 16 | 53 | 65 | 0,815 | 39 | |
| 16 | Port Vale | 42 | 13 | 12 | 17 | 50 | 66 | 0,758 | 38 | |
| 17 | Hull City | 42 | 10 | 17 | 15 | 46 | 51 | 0,902 | 37 | |
| 18 | Bradford City | 42 | 11 | 15 | 16 | 35 | 48 | 0,729 | 37 | |
| 19 | Coventry City | 42 | 11 | 13 | 18 | 52 | 68 | 0,765 | 35 | |
| 20 | Fulham | 42 | 10 | 14 | 18 | 45 | 56 | 0,804 | 34 | |
| 21 | Nelson (R) | 42 | 10 | 13 | 19 | 40 | 74 | 0,541 | 33 | Xuống hạng Third Division North |
| 22 | Bristol City (R) | 42 | 7 | 15 | 20 | 32 | 65 | 0,492 | 29 | Xuống hạng Third Division South |
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1923–24 |
|---|---|
| Vô địch | Wolverhampton Wanderers (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.150 (2,49 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | David Brown (Darlington), 27[4] |
← 1922–23 1924–25 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wolverhampton Wanderers (C, P) | 42 | 24 | 15 | 3 | 76 | 27 | 2,815 | 63 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Rochdale | 42 | 25 | 12 | 5 | 60 | 26 | 2,308 | 62 | |
| 3 | Chesterfield | 42 | 22 | 10 | 10 | 70 | 39 | 1,795 | 54 | |
| 4 | Rotherham County | 42 | 23 | 6 | 13 | 70 | 43 | 1,628 | 52 | |
| 5 | Bradford (Park Avenue) | 42 | 21 | 10 | 11 | 69 | 43 | 1,605 | 52 | |
| 6 | Darlington | 42 | 20 | 8 | 14 | 70 | 53 | 1,321 | 48 | |
| 7 | Southport | 42 | 16 | 14 | 12 | 44 | 42 | 1,048 | 46 | |
| 8 | Ashington | 42 | 18 | 8 | 16 | 59 | 61 | 0,967 | 44 | |
| 9 | Doncaster Rovers | 42 | 15 | 12 | 15 | 59 | 53 | 1,113 | 42 | |
| 10 | Wigan Borough | 42 | 14 | 14 | 14 | 55 | 53 | 1,038 | 42 | |
| 11 | Grimsby Town | 42 | 14 | 13 | 15 | 49 | 47 | 1,043 | 41 | |
| 12 | Tranmere Rovers | 42 | 13 | 15 | 14 | 51 | 60 | 0,850 | 41 | |
| 13 | Accrington Stanley | 42 | 16 | 8 | 18 | 48 | 61 | 0,787 | 40 | |
| 14 | Halifax Town | 42 | 15 | 10 | 17 | 42 | 59 | 0,712 | 40 | |
| 15 | Durham City | 42 | 15 | 9 | 18 | 59 | 60 | 0,983 | 39 | |
| 16 | Wrexham | 42 | 10 | 18 | 14 | 37 | 44 | 0,841 | 38 | |
| 17 | Walsall | 42 | 14 | 8 | 20 | 44 | 59 | 0,746 | 36 | |
| 18 | New Brighton | 42 | 11 | 13 | 18 | 40 | 53 | 0,755 | 35 | |
| 19 | Lincoln City | 42 | 10 | 12 | 20 | 48 | 59 | 0,814 | 32 | |
| 20 | Crewe Alexandra | 42 | 7 | 13 | 22 | 32 | 58 | 0,552 | 27 | |
| 21 | Hartlepools United | 42 | 7 | 11 | 24 | 33 | 70 | 0,471 | 25 | Tái đắc cử |
| 22 | Barrow | 42 | 8 | 9 | 25 | 35 | 80 | 0,438 | 25 |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1923–24 |
|---|---|
| Vô địch | Portsmouth (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.177 (2,55 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Willie Haines (Portsmouth), 28[4] |
← 1922–23 1924–25 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Portsmouth (C, P) | 42 | 24 | 11 | 7 | 87 | 30 | 2,900 | 59 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Plymouth Argyle | 42 | 23 | 9 | 10 | 70 | 34 | 2,059 | 55 | |
| 3 | Millwall | 42 | 22 | 10 | 10 | 64 | 38 | 1,684 | 54 | |
| 4 | Swansea Town | 42 | 22 | 8 | 12 | 60 | 48 | 1,250 | 52 | |
| 5 | Brighton & Hove Albion | 42 | 21 | 9 | 12 | 68 | 37 | 1,838 | 51 | |
| 6 | Swindon Town | 42 | 17 | 13 | 12 | 58 | 44 | 1,318 | 47 | |
| 7 | Luton Town | 42 | 16 | 14 | 12 | 50 | 44 | 1,136 | 46 | |
| 8 | Northampton Town | 42 | 17 | 11 | 14 | 64 | 47 | 1,362 | 45 | |
| 9 | Bristol Rovers | 42 | 15 | 13 | 14 | 52 | 46 | 1,130 | 43 | |
| 10 | Newport County | 42 | 17 | 9 | 16 | 56 | 64 | 0,875 | 43 | |
| 11 | Norwich City | 42 | 16 | 8 | 18 | 60 | 59 | 1,017 | 40 | |
| 12 | Aberdare Athletic | 42 | 12 | 14 | 16 | 45 | 58 | 0,776 | 38 | |
| 13 | Merthyr Town | 42 | 11 | 16 | 15 | 45 | 65 | 0,692 | 38 | |
| 14 | Charlton Athletic | 42 | 11 | 15 | 16 | 38 | 45 | 0,844 | 37 | |
| 15 | Gillingham | 42 | 12 | 13 | 17 | 43 | 58 | 0,741 | 37 | |
| 16 | Exeter City | 42 | 15 | 7 | 20 | 37 | 52 | 0,712 | 37 | |
| 17 | Brentford | 42 | 14 | 8 | 20 | 54 | 71 | 0,761 | 36 | |
| 18 | Reading | 42 | 13 | 9 | 20 | 51 | 57 | 0,895 | 35 | |
| 19 | Southend United | 42 | 12 | 10 | 20 | 53 | 84 | 0,631 | 34 | |
| 20 | Watford | 42 | 9 | 15 | 18 | 45 | 54 | 0,833 | 33 | |
| 21 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 42 | 11 | 11 | 20 | 40 | 65 | 0,615 | 33 | Tái đắc cử |
| 22 | Queens Park Rangers | 42 | 11 | 9 | 22 | 37 | 77 | 0,481 | 31 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[5]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Chelsea FC | 30.895 |
| 2 | Arsenal FC | 29.950 |
| 3 | Everton FC | 29.185 |
| 4 | Tottenham Hotspur FC | 28.420 |
| 5 | Liverpool FC | 28.390 |
| 6 | Aston Villa FC | 28.315 |
| 7 | Manchester City FC | 27.145 |
| 8 | Cardiff City FC | 26.920 |
| 9 | Newcastle United FC | 26.865 |
| 10 | Sunderland AFC | 23.475 |
| 11 | Birmingham City FC | 22.580 |
| 12 | West Ham United FC | 22.080 |
| 13 | Sheffield United FC | 21.740 |
| 14 | Bolton Wanderers FC | 20.290 |
| 15 | Blackburn Rovers FC | 18.520 |
| 16 | West Bromwich Albion FC | 18.290 |
| 17 | Huddersfield Town AFC | 17.395 |
| 18 | Middlesbrough FC | 17.285 |
| 19 | Preston North End FC | 16.300 |
| 20 | Notts County FC | 15.335 |
| 21 | Burnley FC | 14.890 |
| 22 | Nottingham Forest FC | 14.130 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Football League 1923–24", England Football Online
- ^ "Anh 1923–24". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 2 năm 2010. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1924.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1923–24 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1923–24