Mùa giải 193637 là mùa giải thứ 45 của Football League. Manchester City lần đầu tiên trở thành nhà vô địch Anh, trong khi Charlton Athletic đạt thứ hạng cao nhất trong lịch sử giải vô địch của câu lạc bộ, khi kết thúc ở vị trí thứ hai trong mùa giải đầu tiên tại hạng đấu cao nhất.

Football League
Mùa giải1936–37
Vô địchManchester City

First Division

First Division
Mùa giải1936–37
Vô địchManchester City
danh hiệu Anh đầu tiên
Xuống hạngManchester United
Sheffield Wednesday
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.555 (3,37 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiFreddie Steele
(33 bàn)[1]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Everton 7-0 Derby County
(7 tháng 12 năm 1936)
Stoke City 10-3 West Bromwich Albion
(4 tháng 2 năm 1937)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Bolton Wanderers 0-5 Arsenal
(1 tháng 1 năm 1937)
Derby County 0-5 Manchester City
(24 tháng 2 năm 1937)
Liverpool 0-5 Manchester City
(26 tháng 3 năm 1937)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtStoke City 10-3 West Bromwich Albion
(4 tháng 2 năm 1937)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Manchester City (C) 42 22 13 7 107 61 1,754 57
2 Charlton Athletic 42 21 12 9 58 49 1,184 54
3 Arsenal 42 18 16 8 80 49 1,633 52
4 Derby County 42 21 7 14 96 90 1,067 49
5 Wolverhampton Wanderers 42 21 5 16 84 67 1,254 47
6 Brentford 42 18 10 14 82 78 1,051 46
7 Middlesbrough 42 19 8 15 74 71 1,042 46
8 Sunderland 42 19 6 17 89 87 1,023 44
9 Portsmouth 42 17 10 15 62 66 0,939 44
10 Stoke City 42 15 12 15 72 57 1,263 42
11 Birmingham 42 13 15 14 64 60 1,067 41
12 Grimsby Town 42 17 7 18 86 81 1,062 41
13 Chelsea 42 14 13 15 52 55 0,945 41
14 Preston North End 42 14 13 15 56 67 0,836 41
15 Huddersfield Town 42 12 15 15 62 64 0,969 39
16 West Bromwich Albion 42 16 6 20 77 98 0,786 38
17 Everton 42 14 9 19 81 78 1,038 37
18 Liverpool 42 12 11 19 62 84 0,738 35
19 Leeds United 42 15 4 23 60 80 0,750 34
20 Bolton Wanderers 42 10 14 18 43 66 0,652 34
21 Manchester United (R) 42 10 12 20 55 78 0,705 32 Xuống hạng Second Division
22 Sheffield Wednesday (R) 42 9 12 21 53 69 0,768 30
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS BIR BOL BRE CHA CHE DER EVE GRI HUD LEE LIV MCI MUN MID POR PNE SHW STK SUN WBA WOL
Arsenal 1–1 0–0 1–1 1–1 4–1 2–2 3–2 0–0 1–1 4–1 1–0 1–3 1–1 5–3 4–0 4–1 1–1 0–0 4–1 2–0 3–0
Birmingham 1–3 1–1 4–0 1–2 0–0 0–1 2–0 2–3 4–2 2–1 5–0 2–2 2–2 0–0 2–1 1–0 1–1 2–4 2–0 1–1 1–0
Bolton Wanderers 0–5 0–0 2–2 2–1 2–1 1–3 1–2 1–2 2–2 2–1 0–1 0–2 0–4 1–3 1–0 0–0 1–0 0–0 1–1 4–1 1–2
Brentford 2–0 2–1 2–2 4–2 1–0 6–2 2–2 2–3 1–1 4–1 5–2 2–6 4–0 4–1 4–0 1–1 2–1 2–1 3–3 2–1 3–2
Charlton Athletic 0–2 2–2 1–0 2–1 1–0 2–0 2–0 1–0 1–0 1–0 1–1 1–1 3–0 2–2 0–0 3–1 1–0 2–0 3–1 4–2 4–0
Chelsea 2–0 1–3 0–1 2–1 3–0 1–1 4–0 3–2 0–0 2–1 2–0 4–4 4–2 1–0 1–1 0–0 1–1 1–0 1–3 3–0 0–1
Derby County 5–4 3–1 3–0 2–3 5–0 1–1 3–1 3–1 3–3 5–3 4–1 0–5 5–4 0–2 1–3 1–2 3–2 2–2 3–0 1–0 5–1
Everton 1–1 3–3 3–2 3–0 2–2 0–0 7–0 3–0 2–1 7–1 2–0 1–1 2–3 2–3 4–0 2–2 3–1 1–1 3–0 4–2 1–0
Grimsby Town 1–3 1–1 3–1 2–0 0–1 3–0 3–4 1–0 2–2 4–1 2–1 5–3 6–2 5–1 1–0 6–4 5–1 1–3 6–0 2–3 1–1
Huddersfield Town 0–0 1–1 2–0 1–1 1–2 4–2 2–0 0–3 0–3 3–0 4–0 1–1 3–1 2–0 1–2 4–2 1–0 2–1 2–1 1–1 4–0
Leeds United 3–4 0–2 2–2 3–1 2–0 2–3 2–0 3–0 2–0 2–1 2–0 1–1 2–1 5–0 3–1 1–0 1–1 2–1 3–0 3–1 0–1
Liverpool 2–1 2–0 0–0 2–2 1–2 1–1 3–3 3–2 7–1 1–1 3–0 0–5 2–0 0–2 0–0 1–1 2–2 2–1 4–0 1–2 1–0
Manchester City 2–0 1–1 2–2 2–1 1–1 0–0 3–2 4–1 1–1 3–0 4–0 5–1 1–0 2–1 3–1 4–1 4–1 2–1 2–4 6–2 4–1
Manchester United 2–0 1–2 1–0 1–3 0–0 0–0 2–2 2–1 1–1 3–1 0–0 2–5 3–2 2–1 0–1 1–1 1–1 2–1 2–1 2–2 1–1
Middlesbrough 1–1 3–1 2–0 3–0 1–1 2–0 1–3 2–0 0–0 5–0 4–2 3–3 2–0 3–2 2–2 2–1 2–0 1–0 5–5 4–1 1–0
Portsmouth 1–5 2–1 1–1 1–3 0–1 4–1 1–2 2–2 2–1 1–0 3–0 6–2 2–1 2–1 2–1 0–1 1–0 1–0 3–2 5–3 1–1
Preston North End 1–3 2–2 1–2 1–1 0–0 1–0 5–2 1–0 3–2 1–1 1–0 3–1 2–5 3–1 2–0 1–1 1–1 0–1 2–0 3–2 1–3
Sheffield Wednesday 0–0 0–3 2–0 0–2 3–1 1–1 2–3 6–4 2–1 2–2 1–2 1–2 5–1 1–0 1–0 0–0 0–1 0–0 2–0 2–3 1–3
Stoke City 0–0 2–0 2–2 5–1 1–1 2–0 1–2 2–1 2–0 1–1 2–1 1–1 2–2 3–0 6–2 2–4 0–2 1–0 5–3 10–3 2–1
Sunderland 1–1 4–0 3–0 4–1 1–0 2–3 3–2 3–1 5–1 3–2 2–1 4–2 1–3 1–1 4–1 3–2 3–0 2–1 3–0 1–0 6–2
West Bromwich Albion 2–4 3–2 0–2 1–0 1–2 2–0 1–3 2–1 4–2 2–1 3–0 3–1 2–2 1–0 3–1 3–1 0–0 2–3 2–2 6–4 2–1
Wolverhampton Wanderers 2–0 2–1 2–3 4–0 6–1 1–2 3–1 7–2 5–2 3–1 3–0 2–0 2–1 3–1 0–1 1–1 5–0 4–3 2–1 1–1 5–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division

Second Division

Second Division
Mùa giải1936–37
Vô địchLeicester City
Thăng hạngLeicester City
Blackpool
Xuống hạngBradford City
Doncaster Rovers
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.479 (3,2 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJack Bowers
(33 bàn)[1]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Blackburn Rovers 9-1 Nottingham Forest
(10 tháng 4 năm 1937)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Norwich City 1-5 Newcastle United
(28 tháng 12 năm 1936)
0-4: seven matches
Trận có nhiều bàn thắng nhấtLeicester City 7-3 Burnley
(13 tháng 3 năm 1937)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Leicester City (C, P) 42 24 8 10 89 57 1,561 56 Thăng hạng First Division
2 Blackpool (P) 42 24 7 11 88 53 1,660 55
3 Bury 42 22 8 12 74 55 1,345 52
4 Newcastle United 42 22 5 15 80 56 1,429 49
5 Plymouth Argyle 42 18 13 11 71 53 1,340 49
6 West Ham United 42 19 11 12 73 55 1,327 49
7 Sheffield United 42 18 10 14 66 54 1,222 46
8 Coventry City 42 17 11 14 66 54 1,222 45
9 Aston Villa 42 16 12 14 82 70 1,171 44
10 Tottenham Hotspur 42 17 9 16 88 66 1,333 43
11 Fulham 42 15 13 14 71 61 1,164 43
12 Blackburn Rovers 42 16 10 16 70 62 1,129 42
13 Burnley 42 16 10 16 57 61 0,934 42
14 Barnsley 42 16 9 17 50 64 0,781 41
15 Chesterfield 42 16 8 18 84 89 0,944 40
16 Swansea Town 42 15 7 20 50 65 0,769 37
17 Norwich City 42 14 8 20 63 71 0,887 36
18 Nottingham Forest 42 12 10 20 68 90 0,756 34
19 Southampton 42 11 12 19 53 77 0,688 34
20 Bradford (Park Avenue) 42 12 9 21 52 88 0,591 33
21 Bradford City (R) 42 9 12 21 54 94 0,574 30 Xuống hạng Third Division North
22 Doncaster Rovers (R) 42 7 10 25 30 84 0,357 24
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách AST BAR BLB BLP BRA BPA BUR BRY CHF COV DON FUL LEI NEW NWC NOT PLY SHU SOU SWA TOT WHU
Aston Villa 4–2 2–2 4–0 5–1 4–1 0–0 0–4 6–2 0–0 1–1 0–3 1–3 0–2 3–0 1–1 5–4 2–1 4–0 4–0 1–1 0–2
Barnsley 0–4 3–2 2–1 1–1 2–1 1–1 2–2 1–1 3–0 4–1 1–0 1–2 1–0 2–1 1–0 1–3 1–1 2–1 0–1 1–0 0–0
Blackburn Rovers 3–4 1–1 2–0 3–0 1–1 3–1 2–3 5–2 2–5 2–0 0–2 0–0 6–1 1–0 9–1 2–3 3–1 1–0 2–1 0–4 1–2
Blackpool 2–3 1–1 2–0 4–2 6–0 2–0 1–2 0–1 3–0 1–1 3–1 6–2 3–0 0–2 7–1 1–1 1–0 2–0 3–2 0–0 1–0
Bradford City 2–2 3–2 2–2 1–4 2–3 1–3 0–1 2–2 1–0 0–0 1–1 1–2 2–0 2–0 2–1 1–1 3–2 2–2 4–0 2–2 2–1
Bradford Park Avenue 3–3 2–1 1–2 2–1 2–1 2–0 0–1 4–5 1–3 1–0 1–1 1–2 0–3 1–0 3–2 0–0 0–3 3–1 1–1 3–2 2–1
Burnley 1–2 3–0 0–0 3–0 3–0 2–2 1–2 3–1 3–3 3–0 0–2 0–0 0–3 3–0 3–0 2–0 1–0 1–3 0–0 3–1 2–1
Bury 2–1 2–1 1–1 2–3 5–0 3–1 3–1 4–0 0–4 4–2 1–1 0–1 1–2 3–2 1–1 2–0 2–0 2–1 2–0 5–3 1–1
Chesterfield 1–0 2–1 0–4 0–4 7–1 4–2 4–1 1–1 2–3 5–1 4–1 2–5 4–0 3–1 4–2 0–1 2–2 3–0 4–0 1–3 1–1
Coventry City 1–0 3–0 0–1 1–2 3–1 4–0 0–1 1–3 2–1 1–1 1–1 0–2 2–2 1–1 2–2 2–0 2–0 2–0 2–1 1–0 4–0
Doncaster Rovers 1–0 0–1 0–1 0–4 1–1 1–3 2–0 1–0 0–4 1–1 2–1 0–0 1–2 1–2 0–2 2–1 1–1 2–0 0–0 1–1 1–4
Fulham 3–2 1–0 1–1 0–3 0–1 0–0 2–0 1–1 1–0 0–2 1–0 2–0 3–4 2–3 5–2 2–2 4–0 2–0 5–0 3–3 5–0
Leicester City 1–0 5–1 1–0 1–2 4–1 5–0 7–3 0–3 3–1 1–0 7–1 2–0 3–2 2–2 2–1 3–2 1–2 2–2 0–0 4–1 2–2
Newcastle United 0–2 0–1 2–0 1–2 2–0 1–1 3–0 1–3 1–2 4–2 7–0 1–1 1–0 0–1 3–2 1–1 4–0 3–0 5–1 0–1 5–3
Norwich City 5–1 0–1 0–0 1–2 0–0 3–1 2–2 0–0 2–0 0–3 2–1 3–0 1–2 1–5 4–0 1–2 1–1 4–2 3–0 2–3 3–3
Nottingham Forest 1–1 4–1 2–0 1–1 2–1 3–2 1–2 1–0 2–2 1–1 2–1 5–3 0–3 0–2 3–4 2–3 1–1 1–1 6–1 3–0 1–0
Plymouth Argyle 2–2 1–2 2–0 1–3 4–4 2–0 0–1 3–0 1–1 1–0 7–0 0–3 2–1 1–1 2–0 4–1 2–0 3–1 0–0 2–2 2–0
Sheffield United 5–1 2–0 0–1 2–2 3–1 3–0 1–1 1–0 5–0 2–2 3–1 2–0 3–1 2–1 2–0 4–1 2–0 0–0 1–0 3–2 2–0
Southampton 2–2 1–3 2–2 5–2 2–0 0–0 1–1 4–1 3–2 1–1 1–0 3–3 1–1 2–0 3–1 0–3 0–0 4–0 2–1 1–0 0–2
Swansea Town 1–2 3–1 1–0 1–1 3–0 3–0 3–0 2–0 4–1 2–0 0–1 3–0 1–3 1–2 2–1 1–0 0–1 2–1 5–1 2–1 0–0
Tottenham Hotspur 2–2 3–0 5–1 1–2 5–1 5–1 3–0 2–0 5–1 3–1 2–0 1–1 4–2 0–1 2–3 2–1 1–3 2–2 4–0 3–1 2–3
West Ham United 2–1 0–0 3–1 3–0 4–1 1–0 0–2 5–1 1–1 4–0 1–0 3–3 4–1 0–2 4–1 2–2 1–1 1–0 4–0 2–0 2–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của Football League Second Division London teams

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1936–1937
Vô địchStockport County
Thăng hạngStockport County
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.602 (3,47 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiTed Harston (Mansfield Town), 55 [1]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Stockport County (C, P) 42 23 14 5 84 39 2,154 60 Thăng hạng Second Division
2 Lincoln City 42 25 7 10 103 57 1,807 57
3 Chester 42 22 9 11 87 57 1,526 53
4 Oldham Athletic 42 20 11 11 77 59 1,305 51
5 Hull City 42 17 12 13 68 69 0,986 46
6 Hartlepools United 42 19 7 16 75 69 1,087 45
7 Halifax Town 42 18 9 15 68 63 1,079 45
8 Wrexham 42 16 12 14 71 57 1,246 44
9 Mansfield Town 42 18 8 16 91 76 1,197 44 Transferred to the Third Division South
10 Carlisle United 42 18 8 16 65 68 0,956 44
11 Port Vale 42 17 10 15 58 64 0,906 44
12 York City 42 16 11 15 79 70 1,129 43
13 Accrington Stanley 42 16 9 17 76 69 1,101 41
14 Southport 42 12 13 17 73 87 0,839 37
15 New Brighton 42 13 11 18 55 70 0,786 37
16 Barrow 42 13 10 19 70 86 0,814 36
17 Rotherham United 42 14 7 21 78 91 0,857 35
18 Rochdale 42 13 9 20 69 86 0,802 35
19 Tranmere Rovers 42 12 9 21 71 88 0,807 33
20 Crewe Alexandra 42 10 12 20 55 83 0,663 32
21 Gateshead 42 11 10 21 63 98 0,643 32 Tái đắc cử
22 Darlington 42 8 14 20 66 96 0,688 30
Nguồn: rsssf.com
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC BRW CRL chs CRE DAR GAT HAL HAR HUL LIN MAN NWB OLD PTV ROC ROT SOU STP TRA WRE YOR
Accrington Stanley 5–0 2–1 2–1 4–1 1–0 2–1 3–2 1–2 0–1 1–2 0–3 5–0 1–1 2–3 3–1 3–0 6–3 2–1 4–0 2–2 2–1
Barrow 1–0 5–0 1–2 2–2 1–0 3–0 1–2 3–1 2–3 0–4 2–2 2–1 1–2 3–1 3–0 5–1 2–1 0–0 2–0 1–1 2–2
Carlisle United 2–0 2–2 1–1 4–0 2–0 2–1 1–2 2–0 1–1 3–1 1–2 1–1 2–1 5–2 1–0 4–1 1–1 1–0 3–1 2–1 1–1
Chester 1–1 6–0 4–0 5–0 2–1 6–0 1–1 3–0 3–1 7–3 5–1 4–1 2–1 0–0 2–2 2–1 2–3 1–1 5–2 4–1 3–1
Crewe Alexandra 2–2 4–1 1–2 1–1 1–1 3–1 0–1 1–1 2–1 2–1 2–1 0–2 1–2 0–1 2–2 0–2 3–2 1–2 2–2 1–1 2–2
Darlington 4–1 2–4 1–5 1–3 0–3 0–2 3–3 5–5 2–2 2–2 0–0 1–2 0–3 1–0 4–1 6–3 4–2 1–1 3–2 1–1 1–1
Gateshead 1–1 1–1 1–0 1–1 2–0 5–0 0–2 2–2 6–3 0–5 3–3 1–1 0–3 0–1 3–1 2–1 5–4 0–0 4–0 0–0 3–2
Halifax Town 3–0 2–1 6–1 1–0 4–1 4–1 2–1 2–0 1–0 2–3 0–0 0–0 0–1 0–1 3–2 4–1 1–1 1–1 2–1 1–2 1–2
Hartlepool 1–0 3–1 3–0 0–1 4–1 1–3 6–1 5–3 2–2 3–1 3–0 5–0 1–0 2–0 4–1 0–2 2–0 2–4 2–1 2–0 2–0
Hull City 0–3 3–2 1–1 1–1 2–0 4–3 3–2 0–0 1–0 1–1 3–0 4–1 2–0 1–1 1–1 2–1 3–2 0–1 5–2 1–0 1–0
Lincoln City 3–3 6–0 3–0 3–0 2–4 4–3 4–0 4–1 3–0 5–0 2–0 1–0 2–0 1–0 5–3 3–0 4–1 0–2 1–0 6–2 3–1
Mansfield Town 2–1 2–1 1–4 5–0 1–4 3–1 3–2 3–0 8–2 5–2 2–2 2–3 1–2 7–1 6–2 4–1 3–0 0–2 2–3 3–0 1–2
New Brighton 1–1 1–1 1–1 1–0 1–0 2–0 1–1 1–1 4–0 1–1 1–2 0–0 0–2 2–0 5–1 4–0 3–1 1–1 1–2 1–0 4–1
Oldham Athletic 3–1 4–3 2–1 1–0 1–1 1–1 4–4 1–0 2–0 3–1 1–0 1–1 3–1 5–1 3–0 4–1 3–3 0–2 3–0 2–2 2–2
Port Vale 1–1 3–2 1–0 4–0 0–0 2–2 4–2 3–1 1–0 1–3 1–1 5–1 3–1 1–0 1–1 2–1 0–2 3–0 2–1 0–3 1–1
Rochdale 4–1 3–1 3–0 0–1 2–0 4–0 0–2 3–5 1–1 4–0 2–3 1–3 4–0 3–0 0–0 1–0 2–1 2–2 2–1 0–6 3–0
Rotherham United 2–2 4–1 0–1 2–1 3–2 2–4 3–0 6–0 2–4 0–0 3–1 4–1 3–0 4–4 2–0 1–1 3–0 1–1 3–1 2–2 2–2
Southport 3–1 3–3 2–1 1–2 1–1 0–0 3–0 2–1 1–1 1–4 2–1 3–2 3–0 2–0 3–3 1–1 4–1 1–1 1–0 1–1 1–4
Stockport County 3–2 4–1 1–2 4–0 1–0 3–3 4–2 0–0 1–1 3–1 2–0 3–1 3–1 4–1 1–0 3–0 4–2 2–1 5–0 2–0 6–0
Tranmere 1–2 0–0 5–1 5–0 6–1 1–1 6–1 2–1 1–0 2–1 2–2 0–2 3–2 3–3 4–2 4–3 1–2 3–3 2–2 1–1 0–0
Wrexham 1–0 2–1 1–0 1–2 5–0 4–0 6–0 0–2 0–1 2–1 0–3 2–3 4–1 1–1 1–0 0–1 4–2 3–3 0–0 2–0 2–0
York City 4–2 1–2 5–2 0–2 2–3 3–0 2–0 4–0 4–1 1–1 0–0 1–1 2–1 3–1 1–2 4–1 4–3 4–0 2–1 4–0 3–4
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1936–1937
Vô địchLuton Town
Thăng hạngLuton Town
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.497 (3,24 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJoe Payne (Luton Town), 55 [1]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Luton Town (C, P) 42 27 4 11 103 53 1,943 58 Thăng hạng Second Division
2 Notts County 42 23 10 9 74 52 1,423 56
3 Brighton & Hove Albion 42 24 5 13 74 43 1,721 53
4 Watford 42 19 11 12 85 60 1,417 49
5 Reading 42 19 11 12 76 60 1,267 49
6 Bournemouth & Boscombe Athletic 42 20 9 13 65 59 1,102 49
7 Northampton Town 42 20 6 16 85 68 1,250 46
8 Millwall 42 18 10 14 64 54 1,185 46
9 Queens Park Rangers 42 18 9 15 73 52 1,404 45
10 Southend United 42 17 11 14 78 67 1,164 45
11 Gillingham 42 18 8 16 52 66 0,788 44
12 Clapton Orient 42 14 15 13 52 52 1,000 43
13 Swindon Town 42 14 11 17 75 73 1,027 39
14 Crystal Palace 42 13 12 17 62 61 1,016 38
15 Bristol Rovers 42 16 4 22 71 80 0,888 36
16 Bristol City 42 15 6 21 58 70 0,829 36
17 Walsall 42 13 10 19 63 85 0,741 36
18 Cardiff City 42 14 7 21 54 87 0,621 35
19 Newport County 42 12 10 20 67 98 0,684 34
20 Torquay United 42 11 10 21 57 80 0,713 32
21 Exeter City 42 10 12 20 59 88 0,670 32 Tái đắc cử
22 Aldershot 42 7 9 26 50 89 0,562 23
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ALD B&BA B&HA BRI BRR CAR CLA CRY EXE GIL LUT MIL NPC NOR NTC QPR REA STD SWI TOR WAL WAT
Aldershot 1–3 0–1 3–0 4–0 0–1 1–1 2–2 1–1 3–0 2–3 1–2 2–0 0–2 0–1 0–0 0–2 1–2 2–1 0–1 4–4 2–2
Bournemouth & Boscombe Athletic 2–1 1–0 0–0 3–0 0–2 2–1 3–1 0–0 1–0 2–1 2–1 5–0 3–2 1–0 3–1 2–1 1–0 5–2 3–3 3–2 3–2
Brighton & Hove Albion 1–0 1–0 2–0 5–2 7–2 1–1 1–0 1–0 4–0 2–1 2–2 2–0 1–2 2–2 4–1 1–1 1–0 2–0 5–1 3–0 1–1
Bristol City 3–0 4–1 1–0 4–1 2–1 4–0 1–0 2–1 2–0 2–3 2–0 3–1 0–1 1–1 3–2 1–2 0–1 1–2 4–1 0–0 2–2
Bristol Rovers 1–0 4–0 2–0 3–1 5–1 4–0 1–0 4–2 0–3 4–0 2–1 1–1 2–0 2–3 1–1 2–2 1–2 2–1 5–1 3–0 0–1
Cardiff City 4–1 2–1 1–2 3–1 3–1 2–1 1–1 3–1 2–0 3–0 0–1 0–1 2–1 0–2 2–0 1–1 1–1 1–2 0–2 2–2 2–2
Clapton Orient 1–1 2–1 2–0 0–0 2–1 0–1 1–1 1–0 2–0 0–2 1–0 1–2 3–1 1–1 0–0 3–2 3–0 1–1 2–0 2–2 1–1
Crystal Palace 3–0 2–2 2–0 1–0 3–0 2–2 2–3 8–0 1–1 0–4 1–0 6–1 2–2 1–2 0–0 3–1 1–1 2–0 0–0 3–1 2–0
Exeter City 1–2 1–1 0–4 3–0 3–2 3–1 0–2 3–2 1–1 2–4 1–1 3–1 2–5 1–3 0–3 2–0 2–2 1–1 2–1 3–0 2–1
Gillingham 1–2 1–0 1–0 5–3 1–0 0–0 0–2 2–0 2–2 1–0 1–0 4–4 2–0 3–0 0–0 2–1 1–0 4–1 1–0 2–2 2–1
Luton Town 5–2 1–0 2–1 4–0 2–0 8–1 2–0 5–2 2–2 5–2 5–0 5–0 3–2 2–1 0–1 4–0 1–0 5–1 2–0 2–0 4–1
Millwall 4–2 0–2 3–0 3–1 1–2 3–1 2–1 3–0 3–3 3–0 0–2 7–2 1–0 0–0 2–0 0–2 1–2 1–1 1–1 3–1 2–1
Newport County 4–0 4–0 1–4 0–0 2–2 2–3 1–1 1–1 2–0 0–0 2–1 1–2 1–3 2–0 1–2 3–0 6–2 1–1 1–1 1–2 1–3
Northampton Town 5–3 0–0 2–0 5–1 4–1 2–0 1–1 2–0 2–1 5–0 3–1 2–2 3–2 1–1 0–1 2–1 4–3 4–0 3–0 6–3 0–1
Notts County 3–0 4–3 0–1 1–0 4–3 4–0 0–0 0–1 3–1 2–0 2–1 1–1 3–1 3–2 1–2 1–0 2–1 3–2 2–0 3–3 2–1
Queens Park Rangers 3–0 1–2 2–3 5–0 2–1 6–0 2–1 1–3 4–0 0–1 2–1 0–1 6–2 3–2 0–2 0–0 7–2 1–1 3–0 2–0 1–2
Reading 2–0 3–2 2–0 2–1 2–0 3–0 1–1 1–1 1–0 6–2 2–2 3–0 4–4 3–1 4–1 2–0 2–3 2–2 5–1 0–2 3–0
Southend 2–2 0–0 2–1 3–0 2–3 8–1 0–0 2–1 4–4 0–2 3–0 0–0 9–2 2–0 2–3 3–2 1–1 2–0 0–0 3–0 1–1
Swindon Town 5–1 3–1 1–2 0–1 4–1 4–2 1–3 4–0 3–1 3–0 2–2 3–0 1–2 2–0 2–2 1–1 1–2 4–0 4–2 3–0 1–1
Torquay United 5–1 0–0 0–2 5–2 1–0 1–0 4–1 3–0 0–1 0–2 2–2 0–2 1–2 5–0 2–2 1–1 2–2 1–4 2–0 3–1 4–7
Walsall 0–0 1–1 1–4 1–5 5–2 1–0 3–2 1–0 4–2 2–1 0–1 0–3 1–2 2–2 2–1 2–4 0–1 3–0 5–2 1–0 3–1
Watford 5–3 4–0 1–0 1–0 3–0 2–0 2–1 3–1 1–1 6–1 1–3 2–2 3–0 4–1 0–2 2–0 6–1 1–3 2–2 4–0 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South

Lượng khán giả

Nguồn:[2]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Arsenal FC 43.353
2 Manchester City FC 35.872
3 Chelsea FC 32.414
4 Manchester United 32.332
5 Charlton Athletic FC 31.086
6 Everton FC 30.292
7 Sunderland AFC 28.670
8 Brentford FC 24.544
9 Liverpool FC 23.798
10 Wolverhampton Wanderers FC 23.787
11 Birmingham City FC 22.991
12 Bolton Wanderers FC 22.518
13 Middlesbrough FC 22.390
14 Stoke City FC 22.261
15 West Bromwich Albion FC 21.742
16 Derby County FC 20.475
17 Portsmouth FC 19.692
18 Sheffield Wednesday FC 19.530
19 Leeds United FC 18.199
20 Preston North End FC 18.045
21 Huddersfield Town AFC 15.812
22 Grimsby Town FC 11.514

Division Two

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Aston Villa FC 37.537
2 Tottenham Hotspur FC 25.342
3 Newcastle United FC 24.430
4 Coventry City FC 22.744
5 Sheffield United FC 21.136
6 Plymouth Argyle FC 21.078
7 West Ham United FC 20.704
8 Leicester City FC 20.257
9 Blackpool FC 17.921
10 Fulham FC 17.457
11 Nottingham Forest FC 16.254
12 Norwich City FC 16.010
13 Blackburn Rovers FC 14.821
14 Chesterfield FC 13.139
15 Southampton FC 13.025
16 Bury FC 12.903
17 Burnley FC 12.041
18 Barnsley FC 12.039
19 Doncaster Rovers FC 11.697
20 Bradford Park Avenue AFC 10.422
21 Bradford City AFC 10.045
22 Swansea City AFC 9.880

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1937.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1936–37 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1936–37