Football League 1936–37
Mùa giải 1936–37 là mùa giải thứ 45 của Football League. Manchester City lần đầu tiên trở thành nhà vô địch Anh, trong khi Charlton Athletic đạt thứ hạng cao nhất trong lịch sử giải vô địch của câu lạc bộ, khi kết thúc ở vị trí thứ hai trong mùa giải đầu tiên tại hạng đấu cao nhất.
| Mùa giải | 1936–37 |
|---|---|
| Vô địch | Manchester City |
← 1935–36 1937–38 → | |
First Division
| Mùa giải | 1936–37 |
|---|---|
| Vô địch | Manchester City danh hiệu Anh đầu tiên |
| Xuống hạng | Manchester United Sheffield Wednesday |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.555 (3,37 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Freddie Steele (33 bàn)[1] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Everton 7-0 Derby County (7 tháng 12 năm 1936) Stoke City 10-3 West Bromwich Albion (4 tháng 2 năm 1937) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Bolton Wanderers 0-5 Arsenal (1 tháng 1 năm 1937) Derby County 0-5 Manchester City (24 tháng 2 năm 1937) Liverpool 0-5 Manchester City (26 tháng 3 năm 1937) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Stoke City 10-3 West Bromwich Albion (4 tháng 2 năm 1937) |
← 1935–36 1937–38 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manchester City (C) | 42 | 22 | 13 | 7 | 107 | 61 | 1,754 | 57 | |
| 2 | Charlton Athletic | 42 | 21 | 12 | 9 | 58 | 49 | 1,184 | 54 | |
| 3 | Arsenal | 42 | 18 | 16 | 8 | 80 | 49 | 1,633 | 52 | |
| 4 | Derby County | 42 | 21 | 7 | 14 | 96 | 90 | 1,067 | 49 | |
| 5 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 21 | 5 | 16 | 84 | 67 | 1,254 | 47 | |
| 6 | Brentford | 42 | 18 | 10 | 14 | 82 | 78 | 1,051 | 46 | |
| 7 | Middlesbrough | 42 | 19 | 8 | 15 | 74 | 71 | 1,042 | 46 | |
| 8 | Sunderland | 42 | 19 | 6 | 17 | 89 | 87 | 1,023 | 44 | |
| 9 | Portsmouth | 42 | 17 | 10 | 15 | 62 | 66 | 0,939 | 44 | |
| 10 | Stoke City | 42 | 15 | 12 | 15 | 72 | 57 | 1,263 | 42 | |
| 11 | Birmingham | 42 | 13 | 15 | 14 | 64 | 60 | 1,067 | 41 | |
| 12 | Grimsby Town | 42 | 17 | 7 | 18 | 86 | 81 | 1,062 | 41 | |
| 13 | Chelsea | 42 | 14 | 13 | 15 | 52 | 55 | 0,945 | 41 | |
| 14 | Preston North End | 42 | 14 | 13 | 15 | 56 | 67 | 0,836 | 41 | |
| 15 | Huddersfield Town | 42 | 12 | 15 | 15 | 62 | 64 | 0,969 | 39 | |
| 16 | West Bromwich Albion | 42 | 16 | 6 | 20 | 77 | 98 | 0,786 | 38 | |
| 17 | Everton | 42 | 14 | 9 | 19 | 81 | 78 | 1,038 | 37 | |
| 18 | Liverpool | 42 | 12 | 11 | 19 | 62 | 84 | 0,738 | 35 | |
| 19 | Leeds United | 42 | 15 | 4 | 23 | 60 | 80 | 0,750 | 34 | |
| 20 | Bolton Wanderers | 42 | 10 | 14 | 18 | 43 | 66 | 0,652 | 34 | |
| 21 | Manchester United (R) | 42 | 10 | 12 | 20 | 55 | 78 | 0,705 | 32 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Sheffield Wednesday (R) | 42 | 9 | 12 | 21 | 53 | 69 | 0,768 | 30 |
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1936–37 |
|---|---|
| Vô địch | Leicester City |
| Thăng hạng | Leicester City Blackpool |
| Xuống hạng | Bradford City Doncaster Rovers |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.479 (3,2 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jack Bowers (33 bàn)[1] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Blackburn Rovers 9-1 Nottingham Forest (10 tháng 4 năm 1937) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Norwich City 1-5 Newcastle United (28 tháng 12 năm 1936) 0-4: seven matches |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Leicester City 7-3 Burnley (13 tháng 3 năm 1937) |
← 1935–36 1937–38 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Leicester City (C, P) | 42 | 24 | 8 | 10 | 89 | 57 | 1,561 | 56 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Blackpool (P) | 42 | 24 | 7 | 11 | 88 | 53 | 1,660 | 55 | |
| 3 | Bury | 42 | 22 | 8 | 12 | 74 | 55 | 1,345 | 52 | |
| 4 | Newcastle United | 42 | 22 | 5 | 15 | 80 | 56 | 1,429 | 49 | |
| 5 | Plymouth Argyle | 42 | 18 | 13 | 11 | 71 | 53 | 1,340 | 49 | |
| 6 | West Ham United | 42 | 19 | 11 | 12 | 73 | 55 | 1,327 | 49 | |
| 7 | Sheffield United | 42 | 18 | 10 | 14 | 66 | 54 | 1,222 | 46 | |
| 8 | Coventry City | 42 | 17 | 11 | 14 | 66 | 54 | 1,222 | 45 | |
| 9 | Aston Villa | 42 | 16 | 12 | 14 | 82 | 70 | 1,171 | 44 | |
| 10 | Tottenham Hotspur | 42 | 17 | 9 | 16 | 88 | 66 | 1,333 | 43 | |
| 11 | Fulham | 42 | 15 | 13 | 14 | 71 | 61 | 1,164 | 43 | |
| 12 | Blackburn Rovers | 42 | 16 | 10 | 16 | 70 | 62 | 1,129 | 42 | |
| 13 | Burnley | 42 | 16 | 10 | 16 | 57 | 61 | 0,934 | 42 | |
| 14 | Barnsley | 42 | 16 | 9 | 17 | 50 | 64 | 0,781 | 41 | |
| 15 | Chesterfield | 42 | 16 | 8 | 18 | 84 | 89 | 0,944 | 40 | |
| 16 | Swansea Town | 42 | 15 | 7 | 20 | 50 | 65 | 0,769 | 37 | |
| 17 | Norwich City | 42 | 14 | 8 | 20 | 63 | 71 | 0,887 | 36 | |
| 18 | Nottingham Forest | 42 | 12 | 10 | 20 | 68 | 90 | 0,756 | 34 | |
| 19 | Southampton | 42 | 11 | 12 | 19 | 53 | 77 | 0,688 | 34 | |
| 20 | Bradford (Park Avenue) | 42 | 12 | 9 | 21 | 52 | 88 | 0,591 | 33 | |
| 21 | Bradford City (R) | 42 | 9 | 12 | 21 | 54 | 94 | 0,574 | 30 | Xuống hạng Third Division North |
| 22 | Doncaster Rovers (R) | 42 | 7 | 10 | 25 | 30 | 84 | 0,357 | 24 |
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1936–1937 |
|---|---|
| Vô địch | Stockport County |
| Thăng hạng | Stockport County |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.602 (3,47 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ted Harston (Mansfield Town), 55 [1] |
← 1935–36 1937–38 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Stockport County (C, P) | 42 | 23 | 14 | 5 | 84 | 39 | 2,154 | 60 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Lincoln City | 42 | 25 | 7 | 10 | 103 | 57 | 1,807 | 57 | |
| 3 | Chester | 42 | 22 | 9 | 11 | 87 | 57 | 1,526 | 53 | |
| 4 | Oldham Athletic | 42 | 20 | 11 | 11 | 77 | 59 | 1,305 | 51 | |
| 5 | Hull City | 42 | 17 | 12 | 13 | 68 | 69 | 0,986 | 46 | |
| 6 | Hartlepools United | 42 | 19 | 7 | 16 | 75 | 69 | 1,087 | 45 | |
| 7 | Halifax Town | 42 | 18 | 9 | 15 | 68 | 63 | 1,079 | 45 | |
| 8 | Wrexham | 42 | 16 | 12 | 14 | 71 | 57 | 1,246 | 44 | |
| 9 | Mansfield Town | 42 | 18 | 8 | 16 | 91 | 76 | 1,197 | 44 | Transferred to the Third Division South |
| 10 | Carlisle United | 42 | 18 | 8 | 16 | 65 | 68 | 0,956 | 44 | |
| 11 | Port Vale | 42 | 17 | 10 | 15 | 58 | 64 | 0,906 | 44 | |
| 12 | York City | 42 | 16 | 11 | 15 | 79 | 70 | 1,129 | 43 | |
| 13 | Accrington Stanley | 42 | 16 | 9 | 17 | 76 | 69 | 1,101 | 41 | |
| 14 | Southport | 42 | 12 | 13 | 17 | 73 | 87 | 0,839 | 37 | |
| 15 | New Brighton | 42 | 13 | 11 | 18 | 55 | 70 | 0,786 | 37 | |
| 16 | Barrow | 42 | 13 | 10 | 19 | 70 | 86 | 0,814 | 36 | |
| 17 | Rotherham United | 42 | 14 | 7 | 21 | 78 | 91 | 0,857 | 35 | |
| 18 | Rochdale | 42 | 13 | 9 | 20 | 69 | 86 | 0,802 | 35 | |
| 19 | Tranmere Rovers | 42 | 12 | 9 | 21 | 71 | 88 | 0,807 | 33 | |
| 20 | Crewe Alexandra | 42 | 10 | 12 | 20 | 55 | 83 | 0,663 | 32 | |
| 21 | Gateshead | 42 | 11 | 10 | 21 | 63 | 98 | 0,643 | 32 | Tái đắc cử |
| 22 | Darlington | 42 | 8 | 14 | 20 | 66 | 96 | 0,688 | 30 |
Nguồn: rsssf.com
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1936–1937 |
|---|---|
| Vô địch | Luton Town |
| Thăng hạng | Luton Town |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.497 (3,24 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Joe Payne (Luton Town), 55 [1] |
← 1935–36 1937–38 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luton Town (C, P) | 42 | 27 | 4 | 11 | 103 | 53 | 1,943 | 58 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Notts County | 42 | 23 | 10 | 9 | 74 | 52 | 1,423 | 56 | |
| 3 | Brighton & Hove Albion | 42 | 24 | 5 | 13 | 74 | 43 | 1,721 | 53 | |
| 4 | Watford | 42 | 19 | 11 | 12 | 85 | 60 | 1,417 | 49 | |
| 5 | Reading | 42 | 19 | 11 | 12 | 76 | 60 | 1,267 | 49 | |
| 6 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 42 | 20 | 9 | 13 | 65 | 59 | 1,102 | 49 | |
| 7 | Northampton Town | 42 | 20 | 6 | 16 | 85 | 68 | 1,250 | 46 | |
| 8 | Millwall | 42 | 18 | 10 | 14 | 64 | 54 | 1,185 | 46 | |
| 9 | Queens Park Rangers | 42 | 18 | 9 | 15 | 73 | 52 | 1,404 | 45 | |
| 10 | Southend United | 42 | 17 | 11 | 14 | 78 | 67 | 1,164 | 45 | |
| 11 | Gillingham | 42 | 18 | 8 | 16 | 52 | 66 | 0,788 | 44 | |
| 12 | Clapton Orient | 42 | 14 | 15 | 13 | 52 | 52 | 1,000 | 43 | |
| 13 | Swindon Town | 42 | 14 | 11 | 17 | 75 | 73 | 1,027 | 39 | |
| 14 | Crystal Palace | 42 | 13 | 12 | 17 | 62 | 61 | 1,016 | 38 | |
| 15 | Bristol Rovers | 42 | 16 | 4 | 22 | 71 | 80 | 0,888 | 36 | |
| 16 | Bristol City | 42 | 15 | 6 | 21 | 58 | 70 | 0,829 | 36 | |
| 17 | Walsall | 42 | 13 | 10 | 19 | 63 | 85 | 0,741 | 36 | |
| 18 | Cardiff City | 42 | 14 | 7 | 21 | 54 | 87 | 0,621 | 35 | |
| 19 | Newport County | 42 | 12 | 10 | 20 | 67 | 98 | 0,684 | 34 | |
| 20 | Torquay United | 42 | 11 | 10 | 21 | 57 | 80 | 0,713 | 32 | |
| 21 | Exeter City | 42 | 10 | 12 | 20 | 59 | 88 | 0,670 | 32 | Tái đắc cử |
| 22 | Aldershot | 42 | 7 | 9 | 26 | 50 | 89 | 0,562 | 23 |
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[2]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Arsenal FC | 43.353 |
| 2 | Manchester City FC | 35.872 |
| 3 | Chelsea FC | 32.414 |
| 4 | Manchester United | 32.332 |
| 5 | Charlton Athletic FC | 31.086 |
| 6 | Everton FC | 30.292 |
| 7 | Sunderland AFC | 28.670 |
| 8 | Brentford FC | 24.544 |
| 9 | Liverpool FC | 23.798 |
| 10 | Wolverhampton Wanderers FC | 23.787 |
| 11 | Birmingham City FC | 22.991 |
| 12 | Bolton Wanderers FC | 22.518 |
| 13 | Middlesbrough FC | 22.390 |
| 14 | Stoke City FC | 22.261 |
| 15 | West Bromwich Albion FC | 21.742 |
| 16 | Derby County FC | 20.475 |
| 17 | Portsmouth FC | 19.692 |
| 18 | Sheffield Wednesday FC | 19.530 |
| 19 | Leeds United FC | 18.199 |
| 20 | Preston North End FC | 18.045 |
| 21 | Huddersfield Town AFC | 15.812 |
| 22 | Grimsby Town FC | 11.514 |
Division Two
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Aston Villa FC | 37.537 |
| 2 | Tottenham Hotspur FC | 25.342 |
| 3 | Newcastle United FC | 24.430 |
| 4 | Coventry City FC | 22.744 |
| 5 | Sheffield United FC | 21.136 |
| 6 | Plymouth Argyle FC | 21.078 |
| 7 | West Ham United FC | 20.704 |
| 8 | Leicester City FC | 20.257 |
| 9 | Blackpool FC | 17.921 |
| 10 | Fulham FC | 17.457 |
| 11 | Nottingham Forest FC | 16.254 |
| 12 | Norwich City FC | 16.010 |
| 13 | Blackburn Rovers FC | 14.821 |
| 14 | Chesterfield FC | 13.139 |
| 15 | Southampton FC | 13.025 |
| 16 | Bury FC | 12.903 |
| 17 | Burnley FC | 12.041 |
| 18 | Barnsley FC | 12.039 |
| 19 | Doncaster Rovers FC | 11.697 |
| 20 | Bradford Park Avenue AFC | 10.422 |
| 21 | Bradford City AFC | 10.045 |
| 22 | Swansea City AFC | 9.880 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1937.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1936–37 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1936–37