Bước tới nội dung

Football League 1927–28

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1927–28
Vô địchEverton
Xuống hạngDurham City
Đội bóng mới ở Football LeagueTorquay United

Mùa giải 192728 là mùa giải thứ 36 của Football League.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77. Từ mùa giải 1922–23 trở đi, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1927–28
Vô địchEverton
danh hiệu Anh thứ 3
Xuống hạngTottenham Hotspur
Middlesbrough
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.765 (3,82 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDixie Dean
(60 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Everton 7-0 West Ham United
(22 tháng 10 năm 1927)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Manchester United 1-7 Newcastle United
(10 tháng 9 năm 1927)
Sheffield United 1-7 Huddersfield Town
(12 tháng 11 năm 1927)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtNewcastle United 7-5 Aston Villa
(10 tháng 3 năm 1928)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Everton (C) 42 20 13 9 102 66 1,545 53
2 Huddersfield Town 42 22 7 13 91 68 1,338 51
3 Leicester City 42 18 12 12 96 72 1,333 48
4 Derby County 42 17 10 15 96 83 1,157 44
5 Bury 42 20 4 18 80 80 1,000 44
6 Cardiff City 42 17 10 15 70 80 0,875 44
7 Bolton Wanderers 42 16 11 15 81 66 1,227 43
8 Aston Villa 42 17 9 16 78 73 1,068 43
9 Newcastle United 42 15 13 14 79 81 0,975 43
10 Arsenal 42 13 15 14 82 86 0,953 41
11 Birmingham 42 13 15 14 70 75 0,933 41
12 Blackburn Rovers 42 16 9 17 66 78 0,846 41
13 Sheffield United 42 15 10 17 79 86 0,919 40
14 The Wednesday 42 13 13 16 81 78 1,038 39
15 Sunderland 42 15 9 18 74 76 0,974 39
16 Liverpool 42 13 13 16 84 87 0,966 39
17 West Ham United 42 14 11 17 81 88 0,920 39
18 Manchester United 42 16 7 19 72 80 0,900 39
19 Burnley 42 16 7 19 82 98 0,837 39
20 Portsmouth 42 16 7 19 66 90 0,733 39
21 Tottenham Hotspur (R) 42 15 8 19 74 86 0,860 38 Xuống hạng Second Division
22 Middlesbrough (R) 42 11 15 16 81 88 0,920 37
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BIR BLB BOL BUR BRY CAR DER EVE HUD LEI LIV MUN MID NEW POR SHU SUN TOT WED WHU
Arsenal 0–3 2–2 3–2 1–2 4–1 3–1 3–0 3–4 3–2 0–0 2–2 6–3 0–1 3–1 4–1 0–2 6–1 2–1 1–1 1–1 2–2
Aston Villa 2–2 1–1 2–0 2–2 3–1 1–0 3–1 0–1 2–3 3–0 0–3 3–4 3–1 5–1 3–0 7–2 1–0 4–2 1–2 5–4 1–0
Birmingham 1–1 1–1 2–1 1–1 4–0 2–2 1–3 2–1 2–2 3–1 0–2 2–0 0–0 3–2 0–2 2–0 4–1 1–1 3–2 1–0 1–2
Blackburn Rovers 4–1 0–1 4–4 1–6 2–1 0–1 0–0 3–2 4–2 1–1 0–0 2–1 3–0 3–0 1–0 6–0 1–0 0–0 2–1 3–1 1–0
Bolton Wanderers 1–1 3–1 3–2 3–1 7–1 2–1 2–1 1–3 1–1 0–1 3–3 2–1 3–2 0–0 1–2 3–1 1–1 1–2 4–1 2–0 4–0
Burnley 1–2 4–2 2–1 3–1 2–2 2–3 2–1 4–2 3–5 0–1 5–1 2–2 4–0 1–1 5–1 2–0 5–3 3–0 2–2 3–1 0–0
Bury 5–1 0–0 2–3 2–3 1–0 2–0 3–0 3–0 2–3 2–3 2–1 5–2 4–3 1–4 1–4 4–0 1–0 5–3 1–2 4–2 3–1
Cardiff City 2–2 2–1 2–1 1–1 2–1 3–2 0–1 4–4 2–0 4–0 3–0 1–1 2–0 1–1 3–1 3–1 2–2 3–1 2–1 1–1 1–5
Derby County 4–0 5–0 4–1 6–0 1–0 3–4 5–2 7–1 0–3 0–0 2–1 2–3 5–0 2–1 1–1 2–2 2–1 1–0 1–1 4–6 2–3
Everton 3–3 3–2 5–2 4–1 2–2 4–1 1–1 2–1 2–2 2–2 7–1 1–1 5–2 3–1 3–0 0–0 0–0 0–1 2–5 4–0 7–0
Huddersfield Town 2–1 1–1 2–0 3–1 1–0 1–2 3–0 8–2 2–1 4–1 3–1 2–4 4–2 2–4 1–3 4–1 0–1 4–2 4–2 1–0 5–2
Leicester City 3–2 3–0 3–0 6–0 4–2 5–0 2–2 4–1 4–0 1–0 1–2 1–1 1–0 3–3 3–0 6–2 3–1 3–3 6–1 2–2 2–3
Liverpool 0–2 0–0 2–3 4–2 4–2 2–2 5–1 1–2 5–2 3–3 4–2 1–1 2–0 1–1 0–0 8–2 2–1 2–5 2–0 5–2 1–3
Manchester United 4–1 5–1 1–1 1–1 2–1 4–3 0–1 2–2 5–0 1–0 0–0 5–2 6–1 3–0 1–7 2–0 2–3 2–1 3–0 1–1 1–1
Middlesbrough 2–2 0–0 1–1 2–0 2–5 2–3 6–1 1–2 3–3 4–2 3–1 1–1 1–1 1–2 1–1 5–1 3–0 0–3 3–1 3–3 2–2
Newcastle United 1–1 7–5 1–1 0–1 2–2 1–1 2–3 2–0 4–3 2–2 2–3 1–5 1–1 4–1 3–3 1–3 1–0 3–1 4–1 4–3 3–1
Portsmouth 2–3 3–1 2–2 2–2 1–0 1–0 1–0 3–0 2–2 1–3 2–1 2–0 1–0 1–0 4–1 0–1 4–1 3–5 3–0 0–0 2–1
Sheffield United 6–4 0–3 3–1 2–3 4–3 5–2 3–1 3–4 1–0 1–3 1–7 1–1 1–1 2–1 4–1 1–1 3–1 5–1 3–1 1–1 6–2
Sunderland 5–1 2–3 4–2 1–0 1–1 2–3 1–0 0–2 0–1 0–2 3–0 2–2 2–1 4–1 1–0 1–1 3–3 0–1 0–0 2–3 3–2
Tottenham Hotspur 2–0 2–1 1–0 1–1 1–2 5–0 1–4 1–0 1–2 1–3 2–2 2–1 3–1 4–1 4–2 5–2 0–3 2–2 3–1 1–3 5–3
The Wednesday 1–1 2–0 2–3 4–1 3–0 5–0 4–0 3–3 2–2 1–2 0–5 1–2 4–0 0–2 2–3 0–0 2–0 3–3 0–0 4–2 2–0
West Ham United 2–2 0–0 3–3 4–3 2–0 2–0 1–2 2–0 2–2 0–0 4–2 4–0 3–1 1–2 4–5 5–2 4–2 1–1 2–4 1–1 1–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division

Second Division

Football League
Second Division
Mùa giải1927–28
Vô địchManchester City (thứ 4 title)
Xuống hạngFulham
South Shields
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.607 (3,48 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJimmy Cookson (West Bromwich Albion), 38 [3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Notts County - Barnsley 9-0 (19 Nov 1927)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Grimsby Town - West Bromwich Albion 0-6 (7 Jan 1928)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtBarnsley-Fulham 8-4 (28 Jan 1928)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Manchester City (C, P) 42 25 9 8 100 59 1,695 59 Thăng hạng First Division
2 Leeds United (P) 42 25 7 10 98 49 2,000 57
3 Chelsea 42 23 8 11 75 45 1,667 54
4 Preston North End 42 22 9 11 100 66 1,515 53
5 Stoke City 42 22 8 12 78 59 1,322 52
6 Swansea Town 42 18 12 12 75 63 1,190 48
7 Oldham Athletic 42 19 8 15 75 51 1,471 46
8 West Bromwich Albion 42 17 12 13 90 70 1,286 46
9 Port Vale 42 18 8 16 68 57 1,193 44
10 Nottingham Forest 42 15 10 17 83 84 0,988 40
11 Grimsby Town 42 14 12 16 69 83 0,831 40
12 Bristol City 42 15 9 18 76 79 0,962 39
13 Barnsley 42 14 11 17 65 85 0,765 39
14 Hull City 42 12 15 15 41 54 0,759 39
15 Notts County 42 13 12 17 68 74 0,919 38
16 Wolverhampton Wanderers 42 13 10 19 63 91 0,692 36
17 Southampton 42 14 7 21 68 77 0,883 35
18 Reading 42 11 13 18 53 75 0,707 35
19 Blackpool 42 13 8 21 83 101 0,822 34
20 Clapton Orient 42 11 12 19 55 85 0,647 34
21 Fulham (R) 42 13 7 22 68 89 0,764 33 Xuống hạng Third Division South
22 South Shields (R) 42 7 9 26 56 111 0,505 23 Xuống hạng Third Division North
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BLP BRI CHE CLA FUL GRI HUL LEE MCI NOT NTC OLD PTV PNE REA SOU SSH STK SWA WBA WOL
Barnsley 2–1 2–3 3–1 4–2 8–4 1–4 1–1 2–1 0–3 2–1 0–0 0–1 4–2 2–1 2–0 0–1 0–0 3–1 3–3 2–4 2–2
Blackpool 1–3 6–2 2–4 0–1 4–0 4–5 2–1 0–2 2–2 5–3 3–3 1–2 1–6 4–1 3–1 1–0 4–1 3–1 2–2 4–3 3–0
Bristol City 2–0 2–2 1–1 5–1 3–0 0–0 0–1 1–2 2–0 0–0 1–2 2–1 4–0 1–3 4–1 3–0 1–1 4–0 2–1 0–1 4–1
Chelsea 1–2 3–0 5–2 1–0 2–1 4–0 2–0 2–3 0–1 2–1 5–0 2–1 1–0 2–1 0–0 0–2 6–0 1–0 4–0 1–1 2–0
Clapton Orient 2–0 2–5 4–2 2–1 3–2 1–2 0–0 2–1 0–2 2–2 0–1 2–0 0–1 1–1 3–0 2–0 2–2 3–2 1–1 0–0 0–0
Fulham 3–1 2–2 5–0 1–1 2–0 2–2 0–2 1–1 1–1 2–0 2–1 1–1 4–0 2–2 1–0 1–0 2–0 1–5 3–2 3–1 7–0
Grimsby Town 3–1 3–3 1–4 1–1 2–2 1–0 1–1 3–2 4–1 2–1 1–0 1–2 3–0 4–6 3–3 2–2 4–1 1–2 1–2 0–6 0–1
Hull City 2–1 2–2 1–1 0–2 2–2 3–2 0–1 3–1 0–0 2–0 1–1 2–2 1–0 0–0 0–1 1–0 1–0 1–0 0–2 1–1 2–0
Leeds United 2–2 4–0 3–2 5–0 4–0 2–1 0–0 2–0 0–1 4–0 6–0 1–0 3–0 2–4 6–2 2–0 3–0 5–1 5–0 1–2 3–0
Manchester City 7–3 4–1 4–2 0–1 5–3 2–1 2–0 2–1 2–1 3–3 3–1 3–1 1–0 2–2 4–1 6–1 3–0 4–0 7–4 3–1 3–0
Nottingham Forest 1–1 4–1 1–1 2–2 4–3 7–0 5–2 1–1 2–2 4–5 2–1 2–1 0–2 3–1 5–3 1–1 7–2 0–2 0–2 0–2 3–2
Notts County 9–0 3–1 1–2 0–1 3–0 0–1 3–2 1–1 2–2 2–1 1–2 2–1 2–4 6–2 1–1 0–0 4–1 1–2 2–0 3–0 1–2
Oldham Athletic 0–1 6–0 4–1 2–1 5–0 4–2 1–0 5–0 0–1 3–2 4–1 0–0 4–1 0–0 3–2 3–1 2–2 3–1 0–1 3–1 3–0
Port Vale 2–1 3–0 5–1 1–1 0–0 4–1 2–2 1–2 1–2 1–2 2–2 3–0 1–0 2–0 3–0 4–0 2–3 0–0 2–0 4–1 2–2
Preston North End 1–2 2–1 5–1 0–3 0–0 1–0 3–0 4–2 5–1 1–0 5–0 4–0 1–1 4–0 4–0 1–2 7–2 2–0 4–2 3–3 5–4
Reading 1–1 1–0 3–2 1–2 4–0 2–1 2–2 3–0 0–1 1–1 0–2 2–2 1–0 0–0 2–1 0–0 5–1 1–1 0–0 1–4 2–1
Southampton 6–1 2–0 3–2 2–4 1–3 5–2 5–0 2–0 1–4 1–1 2–1 5–1 5–2 1–3 0–0 0–0 3–5 3–6 0–2 3–2 4–1
South Shields 0–0 2–2 1–3 2–1 2–2 2–1 1–2 1–0 1–5 0–1 3–4 2–3 0–3 0–1 2–3 0–0 2–1 2–3 3–1 2–3 2–2
Stoke City 0–0 2–0 1–0 1–0 2–0 5–1 0–0 3–1 5–1 2–0 1–3 3–0 3–0 0–2 3–2 4–1 2–1 3–1 1–1 1–1 2–2
Swansea Town 3–0 1–0 1–1 0–0 5–0 2–1 3–2 2–0 1–1 5–3 2–0 1–1 0–0 2–0 0–1 0–1 2–0 6–3 1–1 3–2 6–0
West Bromwich Albion 1–1 6–3 0–0 3–0 4–1 4–0 3–1 1–1 0–1 1–1 2–3 2–2 0–0 0–0 2–4 5–3 2–1 3–0 2–4 5–2 4–0
Wolverhampton Wanderers 2–1 2–4 5–2 1–2 5–3 3–1 0–1 1–1 0–0 2–2 1–0 2–2 3–1 2–1 2–3 2–1 2–1 2–1 1–2 1–1 4–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của Football League Second Division London teams

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1927–28
Vô địchBradford Park Avenue (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửDurham City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.676 (3,63 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJoe Smith (Stockport County), 38 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Bradford (Park Avenue) (C, P) 42 27 9 6 101 45 2,244 63 Thăng hạng Second Division
2 Lincoln City 42 24 7 11 91 64 1,422 55
3 Stockport County 42 23 8 11 89 51 1,745 54
4 Doncaster Rovers 42 23 7 12 80 44 1,818 53
5 Tranmere Rovers 42 22 9 11 105 72 1,458 53
6 Bradford City 42 18 12 12 85 60 1,417 48
7 Darlington 42 21 5 16 89 74 1,203 47
8 Southport 42 20 5 17 79 70 1,129 45
9 Accrington Stanley 42 18 8 16 76 67 1,134 44
10 New Brighton 42 14 14 14 72 62 1,161 42
11 Wrexham 42 18 6 18 64 67 0,955 42
12 Halifax Town 42 13 15 14 73 71 1,028 41
13 Rochdale 42 17 7 18 74 77 0,961 41
14 Rotherham United 42 14 11 17 65 69 0,942 39
15 Hartlepools United 42 16 6 20 69 81 0,852 38
16 Chesterfield 42 13 10 19 71 78 0,910 36
17 Crewe Alexandra 42 12 10 20 77 86 0,895 34
18 Ashington 42 11 11 20 77 103 0,748 33
19 Barrow 42 10 11 21 54 102 0,529 31
20 Wigan Borough 42 10 10 22 56 97 0,577 30
21 Durham City (R) 42 11 7 24 53 100 0,530 29 Failed re-election and demoted
22 Nelson 42 10 6 26 76 136 0,559 26 Tái đắc cử
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC ASH BRW BRA BPA CHF CRE DAR DON DUR HAL HAR LIN NEL NWB ROC ROT SOU STP TRA WIG WRE
Accrington Stanley 3–1 5–1 1–1 2–1 0–0 5–0 0–0 1–3 2–0 3–2 2–2 1–0 7–1 2–1 1–0 3–1 4–1 1–0 2–3 2–4 2–0
Ashington 1–1 1–0 2–2 0–3 0–0 0–2 2–3 1–2 2–2 3–3 3–1 4–5 5–1 3–2 5–1 6–0 1–3 4–1 3–0 6–3 2–1
Barrow 1–0 1–1 0–0 0–0 2–0 1–1 2–0 0–0 1–2 6–2 2–0 3–3 3–1 2–1 1–3 1–1 3–1 2–3 2–1 6–2 2–2
Bradford City 2–0 5–0 4–1 2–3 3–3 4–1 0–1 1–0 4–0 0–0 2–1 3–1 9–1 3–1 2–2 3–1 2–0 2–2 3–1 3–0 2–0
Bradford Park Avenue 3–3 5–0 1–1 5–0 1–0 2–0 6–3 0–2 4–0 3–2 3–0 3–0 3–2 2–1 4–1 3–1 5–3 2–0 6–2 5–1 2–0
Chesterfield 3–1 3–0 6–0 2–0 0–0 3–2 1–3 1–0 4–2 3–0 1–3 0–1 6–0 2–3 1–3 2–5 5–2 1–1 2–2 0–0 0–1
Crewe Alexandra 2–3 3–0 4–1 2–1 1–3 4–1 3–3 4–1 5–2 1–1 4–0 0–0 6–1 1–1 1–1 3–2 0–1 3–0 2–3 1–2 1–1
Darlington 3–0 5–1 1–1 1–2 1–3 4–2 1–3 3–0 5–0 2–0 5–0 9–2 4–1 3–0 1–0 4–1 3–1 3–1 3–7 1–0 1–3
Doncaster Rovers 0–0 3–2 4–0 2–1 2–0 4–0 3–1 5–0 5–0 1–1 1–1 3–0 4–2 5–1 5–2 2–0 0–1 0–2 5–2 4–1 1–1
Durham City 2–1 0–0 4–1 3–2 0–1 2–0 5–1 3–3 1–3 1–1 1–0 0–4 3–0 2–1 3–2 1–4 0–0 1–2 1–3 3–0 1–1
Halifax Town 3–1 6–1 5–2 2–1 1–1 1–2 0–0 2–1 0–1 3–1 4–1 3–1 5–1 1–1 1–1 0–0 1–0 1–3 2–2 2–2 4–1
Hartlepool 0–2 4–1 6–2 2–3 1–1 1–0 4–3 0–1 1–0 2–1 0–1 1–2 4–5 3–3 0–2 1–3 2–1 2–1 2–0 1–1 4–2
Lincoln City 3–1 3–1 5–0 2–2 2–0 0–0 5–2 1–0 2–0 2–1 5–2 1–5 0–0 1–2 3–1 4–1 2–0 2–0 1–1 4–1 5–0
Nelson 1–4 1–5 4–0 0–3 1–2 3–3 3–3 4–0 0–1 2–1 3–2 4–2 1–3 0–3 6–3 6–1 1–1 0–4 3–5 3–3 4–0
New Brighton 3–1 6–0 3–3 1–1 1–2 3–3 5–1 0–0 3–1 4–0 3–1 2–1 2–3 4–0 2–1 1–1 0–1 0–0 0–1 2–1 0–0
Rochdale 3–2 2–2 3–0 3–3 0–4 5–1 4–0 4–1 1–0 1–0 2–2 0–1 0–3 1–0 0–0 2–1 5–1 2–1 1–2 3–0 3–0
Rotherham United 2–1 1–1 3–0 0–0 1–0 1–2 2–0 3–1 2–1 1–1 0–0 5–0 2–4 4–3 0–0 3–1 1–1 0–1 2–1 6–0 0–1
Southport 5–0 3–3 4–0 5–1 2–1 2–1 3–2 2–0 1–2 3–1 3–1 0–2 3–1 1–2 4–2 3–1 1–1 4–0 0–1 2–1 4–1
Stockport County 3–3 3–0 4–0 3–0 2–2 3–0 1–0 4–0 2–1 2–1 3–0 2–2 2–0 8–0 0–0 5–1 2–0 6–3 1–0 1–1 5–0
Tranmere 3–2 5–3 5–0 2–1 2–2 6–3 3–3 3–1 0–0 11–1 2–2 1–2 2–2 1–1 4–0 3–0 2–0 1–0 5–2 5–2 2–1
Wigan Borough 2–0 0–0 1–0 2–2 1–3 3–2 2–1 0–3 1–1 3–0 1–3 0–2 1–3 4–2 2–2 1–2 0–0 1–3 1–3 1–0 3–0
Wrexham 0–1 5–1 5–0 1–0 1–1 1–2 2–0 1–2 1–2 4–0 2–0 3–2 1–0 5–2 0–2 2–1 3–2 3–0 1–0 2–0 5–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1927–28
Vô địchMillwall (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.680 (3,64 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiHarry Morris (Swindon Town), 38 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Millwall (C, P) 42 30 5 7 127 50 2,540 65 Thăng hạng Second Division
2 Northampton Town 42 23 9 10 102 64 1,594 55
3 Plymouth Argyle 42 23 7 12 85 54 1,574 53
4 Brighton & Hove Albion 42 19 10 13 81 69 1,174 48
5 Crystal Palace 42 18 12 12 79 72 1,097 48
6 Swindon Town 42 19 9 14 90 69 1,304 47
7 Southend United 42 20 6 16 80 64 1,250 46
8 Exeter City 42 17 12 13 70 60 1,167 46
9 Newport County 42 18 9 15 81 84 0,964 45
10 Queens Park Rangers 42 17 9 16 72 71 1,014 43
11 Charlton Athletic 42 15 13 14 60 70 0,857 43
12 Brentford 42 16 8 18 76 74 1,027 40
13 Luton Town 42 16 7 19 94 87 1,080 39
14 Bournemouth & Boscombe Athletic 42 13 12 17 72 79 0,911 38
15 Watford 42 14 10 18 68 78 0,872 38
16 Gillingham 42 13 11 18 62 81 0,765 37
17 Norwich City 42 10 16 16 66 70 0,943 36
18 Walsall 42 12 9 21 75 101 0,743 33
19 Bristol Rovers 42 14 4 24 67 93 0,720 32
20 Coventry City 42 11 9 22 67 96 0,698 31
21 Merthyr Town 42 9 13 20 53 91 0,582 31 Tái đắc cử
22 Torquay United 42 8 14 20 53 103 0,515 30
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách B&BA BRE B&HA BRR CHA COV CRY EXE GIL LUT MER MIL NPC NOR NWC PLY QPR STD SWI TOR WAL WAT
Bournemouth & Boscombe Athletic 1–0 3–1 4–3 3–1 2–3 2–2 2–0 3–0 2–2 2–1 5–0 0–0 1–1 2–1 2–2 1–2 2–3 2–0 1–1 3–1 1–0
Brentford 2–1 1–3 5–1 1–1 4–1 2–1 1–1 2–0 4–2 4–0 6–1 3–1 3–0 3–1 0–2 0–3 2–2 1–4 1–2 3–2 1–1
Brighton & Hove Albion 3–2 5–2 5–0 2–2 3–0 4–2 0–2 0–0 3–1 5–0 3–1 1–4 2–1 1–0 4–1 1–3 1–0 4–2 3–0 0–0 1–1
Bristol Rovers 3–0 1–3 1–0 2–1 1–1 1–1 1–2 2–4 1–2 2–1 1–6 2–1 2–2 3–0 3–1 0–4 1–3 1–0 5–1 5–2 3–1
Charlton Athletic 1–1 3–2 3–0 2–1 2–1 0–4 0–0 1–0 4–3 0–0 1–1 3–2 2–2 3–2 2–0 1–0 1–2 3–1 1–0 1–3 0–2
Coventry City 3–2 0–0 2–2 2–3 3–3 2–2 0–0 1–2 4–2 1–2 0–3 0–2 2–4 2–2 1–1 0–0 6–1 4–0 5–1 0–1 2–3
Crystal Palace 6–1 0–2 1–1 3–2 5–0 1–0 2–0 2–2 3–2 2–0 0–4 2–0 1–0 2–1 0–2 1–1 4–1 1–0 3–2 5–1 2–1
Exeter City 4–1 0–1 0–3 4–1 2–1 0–1 2–2 2–2 3–2 2–0 2–4 5–1 1–1 2–2 2–0 4–0 3–2 0–0 5–0 3–0 3–3
Gillingham 2–1 2–1 0–1 3–1 1–1 1–2 3–1 1–1 0–4 1–1 0–1 4–0 1–3 3–0 3–1 1–2 1–0 0–1 4–1 2–0 0–3
Luton Town 3–3 5–2 2–5 2–0 2–1 3–1 6–1 2–1 6–1 5–1 1–1 1–1 2–0 1–3 1–1 0–1 0–0 2–1 5–0 4–1 3–2
Merthyr Town 1–1 3–1 4–2 2–3 0–0 3–2 2–2 0–3 3–1 0–0 0–0 0–2 1–3 1–1 1–4 0–4 2–3 8–2 1–3 3–2 3–1
Millwall 2–0 3–0 6–0 1–0 5–0 9–1 1–1 2–0 6–0 3–2 3–0 5–1 3–0 2–1 2–0 6–1 5–1 3–3 9–1 7–1 4–2
Newport County 4–3 3–0 3–1 3–1 4–3 3–0 0–3 1–0 1–1 7–2 1–1 1–3 4–1 2–2 1–1 1–6 3–2 1–3 2–2 4–1 3–2
Northampton Town 1–1 3–2 1–0 2–0 2–1 2–1 1–1 5–0 1–0 6–5 6–0 5–2 1–2 4–2 2–1 1–0 2–1 3–0 4–4 10–0 5–0
Norwich City 3–3 1–1 0–0 4–2 0–0 0–2 4–1 2–2 0–0 3–0 4–0 2–0 1–1 3–4 2–0 3–1 2–1 1–3 4–0 1–4 1–1
Plymouth Argyle 3–1 1–0 2–0 4–1 2–0 4–0 5–1 1–2 2–2 4–0 5–0 3–2 2–0 3–3 4–2 3–0 3–2 3–0 4–1 2–1 0–1
Queens Park Rangers 2–0 2–3 5–0 4–2 3–3 1–5 2–0 0–1 3–3 3–2 0–0 0–1 4–2 0–4 0–0 0–1 3–2 0–1 2–3 1–1 2–1
Southend 3–0 3–2 0–1 2–1 1–2 3–2 6–1 1–2 1–2 1–0 2–1 0–1 5–1 2–0 1–1 3–0 7–0 1–1 1–0 2–1 3–0
Swindon Town 3–2 1–1 4–3 2–1 2–2 6–0 3–3 3–0 6–1 4–2 1–2 3–0 4–1 4–0 1–1 2–2 0–2 0–1 2–2 5–0 4–0
Torquay United 2–2 2–1 1–1 0–0 1–2 2–3 0–2 1–1 1–1 0–4 2–2 0–1 1–1 1–5 4–2 1–2 1–0 3–3 2–1 1–1 1–1
Walsall 2–3 4–2 3–3 1–2 1–0 7–0 1–1 5–1 7–4 4–1 2–2 2–5 0–3 1–1 1–1 2–1 2–2 0–1 1–2 4–0 2–0
Watford 2–0 1–1 3–3 2–1 1–2 3–1 2–1 3–2 5–3 1–0 1–1 0–3 2–3 2–0 2–0 1–2 3–3 1–1 2–5 1–2 4–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South

Lượng khán giả

Nguồn:[4]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Everton FC 37.461
2 Aston Villa FC 32.505
3 Newcastle United FC 30.195
4 Liverpool FC 29.975
5 Arsenal FC 27.434
6 Manchester United 25.555
7 Leicester City FC 24.758
8 Portsmouth FC 22.752
9 Middlesbrough FC 22.632
10 The Wednesday 22.075
11 Tottenham Hotspur FC 21.928
12 West Ham United FC 21.419
13 Sunderland AFC 21.411
14 Birmingham City FC 21.217
15 Sheffield United FC 19.482
16 Bolton Wanderers FC 19.383
17 Huddersfield Town AFC 19.306
18 Blackburn Rovers FC 19.120
19 Burnley FC 17.408
20 Derby County FC 16.243
21 Bury FC 15.608
22 Cardiff City FC 15.607

Division Two

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Manchester City FC 37.468
2 Chelsea FC 33.546
3 Leeds United FC 21.829
4 Preston North End FC 17.537
5 West Bromwich Albion FC 17.381
6 Fulham FC 16.121
7 Bristol City FC 15.845
8 Wolverhampton Wanderers FC 15.298
9 Stoke City FC 14.395
10 Oldham Athletic FC 13.893
11 Leyton Orient FC 13.262
12 Swansea City AFC 12.153
13 Blackpool FC 11.421
14 Grimsby Town FC 11.237
15 Reading FC 11.215
16 Port Vale FC 11.121
17 Notts County FC 11.065
18 Nottingham Forest FC 10.478
19 Southampton FC 10.177
20 Hull City AFC 9.049
21 Barnsley FC 8.352
22 Gateshead AFC 5.379

Xem thêm

Tham khảo

[cần dẫn nguồn]

  1. ^ "Anh 1927–28". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1928.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1927–28 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1927–28