Bước tới nội dung

Football League 2003–04

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
The Football League
Mùa giải2003–04
Vô địchNorwich City
Thăng hạngNorwich City
West Bromwich Albion
Crystal Palace
Xuống hạngCarlisle United
York City
Câu lạc bộ mới gia nhập Football LeagueYeovil Town
Doncaster Rovers

Football League 2003–04 (được biết đến với tên gọi Nationwide Football League vì lí do tài trợ) là mùa giải thứ 105 đã hoàn tất của Football League.

Đây là mùa giải cuối cùng của Football League với Nationwide Building Societynhà tài trợ chính, đồng thời là mùa giải cuối cùng mà các hạng đấu được gọi là First Division, Second DivisionThird Division: từ mùa giải tiếp theo, các hạng đấu lần lượt được đổi tên thành Championship, League OneLeague Two.

Norwich City vô địch First Division, qua đó trở lại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh lần đầu tiên kể từ mùa giải 1994–95. Cùng thăng hạng lên hạng đấu cao nhất còn có West Bromwich AlbionCrystal Palace. Plymouth Argyle vô địch Second Division, trong khi Doncaster Rovers vô địch Third Division.

Bảng xếp hạng chung cuộc và kết quả

Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây theo đúng dạng có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation,[1] với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng. Các kết quả vòng play-off cũng lấy từ cùng trang web.

First Division

First Division
Mùa giải2003–04
Vô địchNorwich City
Thăng hạngNorwich City
West Bromwich Albion
Crystal Palace
Xuống hạngWalsall
Bradford City
Wimbledon
UEFA CupMillwall
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.435 (2,6 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiAndrew Johnson
(27 bàn)[2]

{{#section-h:Football League First Division 2003–04|Bảng xếp hạng}}

Play-off

Bán kết
Lượt đi - 14/15 tháng 5; Lượt về - 17/18 tháng 5 năm 2004
Chung kết Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff
29 tháng 5 năm 2004
        
thứ 3 Sunderland 2 2 4 (4)
thứ 6 Crystal Palace (pens.) 3 1 4 (5)
thứ 6 Crystal Palace 1
thứ 4 West Ham United 0
thứ 4 West Ham United 0 2 2
thứ 5 Ipswich Town 1 0 1

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn ở 2003–04 First Division

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1 Anh Andrew Johnson Crystal Palace 28
2 Anh Marlon Harewood West Ham United /
Nottingham Forest
25
3 Wales Robert Earnshaw Cardiff City 21
4 Anh Dean Ashton Crewe Alexandra 19
= Anh Robbie Blake Burnley 19
6 Anh Nathan Ellington Wigan Athletic 18
7 Anh Darren Bent Ipswich Town 17
= Jamaica Ricardo Fuller Preston North End 17
9 Anh Marcus Stewart Sunderland 16
10 Bắc Ireland David Healy Preston North End 15
= Anh Martin Butler Rotherham United 15
= Bắc Ireland Steve Jones Crewe Alexandra 15

[3]

Second Division

Football League Second Division
Mùa giải2003–04
Vô địchPlymouth Argyle
Thăng hạngPlymouth Argyle
Queens Park Rangers
Brighton & Hove Albion
Xuống hạngGrimsby Town
Notts County
Rushden & Diamonds
Wycombe Wanderers
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.460 (2,64 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiLeon Knight (Brighton & Hove Albion), 25
Stephen McPhee (Port Vale), 25 [2]
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Plymouth Argyle (C, P) 46 26 12 8 85 41 +44 90 Thăng hạng Football League Championship
2 Queens Park Rangers (P) 46 22 17 7 80 45 +35 83
3 Bristol City 46 23 13 10 58 37 +21 82 Giành quyền tham dự Play-off Second Division
4 Brighton & Hove Albion (O, P) 46 22 11 13 64 43 +21 77
5 Swindon Town 46 20 13 13 76 58 +18 73
6 Hartlepool United 46 20 13 13 76 61 +15 73
7 Port Vale 46 21 10 15 73 63 +10 73
8 Tranmere Rovers 46 17 16 13 59 56 +3 67
9 Bournemouth 46 17 15 14 56 51 +5 66
10 Luton Town 46 17 15 14 69 66 +3 66
11 Colchester United 46 17 13 16 52 56 −4 64
12 Barnsley 46 15 17 14 54 58 −4 62
13 Wrexham 46 17 9 20 50 60 −10 60
14 Blackpool 46 16 11 19 58 65 −7 59
15 Oldham Athletic 46 12 21 13 66 60 +6 57
16 Sheffield Wednesday 46 13 14 19 48 64 −16 53
17 Brentford 46 14 11 21 52 69 −17 53
18 Peterborough United 46 12 16 18 58 58 0 52
19 Stockport County 46 11 19 16 62 70 −8 52
20 Chesterfield 46 12 15 19 49 71 −22 51
21 Grimsby Town (R) 46 13 11 22 55 81 −26 50 Xuống hạng Football League Two
22 Rushden & Diamonds (R) 46 13 9 24 60 74 −14 48
23 Notts County (R) 46 10 12 24 50 78 −28 42
24 Wycombe Wanderers (R) 46 6 19 21 50 75 −25 37
Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: Tại Football League, số bàn thắng ghi được (GF) được ưu tiên hơn hiệu số bàn thắng bại (GD).
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết
Lượt đi - 15/16 tháng 5; Lượt về - 19/20 tháng 5 năm 2004
Chung kết Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff
30 tháng 5 năm 2004
        
thứ 4 Brighton & Hove Albion (pens.) 1 1 2 (4)
thứ 5 Swindon Town 0 2 2 (3)
thứ 4 Brighton & Hove Albion 1
thứ 3 Bristol City 0
thứ 3 Bristol City 1 2 3
thứ 6 Hartlepool United 1 1 2

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn ở Second Division 2003–04

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1 Anh Leon Knight Brighton & Hove Albion 26
2 Scotland Stephen McPhee Port Vale 25
3 Cộng hòa Ireland Paul Heffernan Notts County 20
= Anh Sam Parkin Swindon Town 20
5 Anh Tommy Mooney Swindon Town 19
6 Anh Kevin Gallen Queens Park Rangers 17
7 Bờ Biển Ngà Eugene Dadi Tranmere Rovers 16
= Anh Paul Furlong Queens Park Rangers 16
= Anh Scott Taylor Blackpool 16
10 Jamaica Onandi Lowe Rushden & Diamonds 15

[4]

Third Division

Football League Third Division
Mùa giải2003–04
Vô địchDoncaster Rovers
Thăng hạngDoncaster Rovers
Hull City
Torquay United
Huddersfield Town
Xuống hạng ConferenceCarlisle United
York City
Câu lạc bộ mới ở LeagueDoncaster Rovers
Yeovil Town
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.398 (2,53 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiSteven MacLean (Scunthorpe United), 23[2]
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Doncaster Rovers (C, P) 46 27 11 8 79 37 +42 92 Thăng hạng Football League One
2 Hull City (P) 46 25 13 8 82 44 +38 88
3 Torquay United (P) 46 23 12 11 68 44 +24 81
4 Huddersfield Town (O, P) 46 23 12 11 68 52 +16 81 Giành quyền tham dự Play-off Third Division
5 Mansfield Town 46 22 9 15 76 62 +14 75
6 Northampton Town 46 22 9 15 58 51 +7 75
7 Lincoln City 46 19 17 10 68 47 +21 74
8 Yeovil Town 46 23 5 18 70 57 +13 74
9 Oxford United 46 18 17 11 55 44 +11 71
10 Swansea City 46 15 14 17 58 61 −3 59
11 Boston United 46 16 11 19 50 54 −4 59
12 Bury 46 15 11 20 54 64 −10 56
13 Cambridge United 46 14 14 18 55 67 −12 56
14 Cheltenham Town 46 14 14 18 57 71 −14 56
15 Bristol Rovers 46 14 13 19 50 61 −11 55
16 Kidderminster Harriers 46 14 13 19 45 59 −14 55
17 Southend United 46 14 12 20 51 63 −12 54
18 Darlington 46 14 11 21 53 61 −8 53
19 Leyton Orient 46 13 14 19 48 65 −17 53
20 Macclesfield Town 46 13 13 20 54 69 −15 52
21 Rochdale 46 12 14 20 49 58 −9 50
22 Scunthorpe United 46 11 16 19 69 72 −3 49
23 Carlisle United (R) 46 12 9 25 46 69 −23 45 Xuống hạng Football Conference
24 York City (R) 46 10 14 22 35 66 −31 44
Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: Tại Football League, số bàn thắng ghi được (GF) được ưu tiên hơn hiệu số bàn thắng bại (GD).
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết
Lượt đi - 15/16 tháng 5; Lượt về - 19/20 tháng 5 năm 2004
Chung kết Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff
31 tháng 5 năm 2004
        
thứ 4 Huddersfield Town 2 2 4
7th Lincoln City 1 2 3
thứ 4 Huddersfield Town (pens.) 0 (4)
thứ 5 Mansfield Town 0 (1)
thứ 5 Mansfield Town (pens.) 2 1 3 (5)
thứ 6 Northampton Town 0 3 3 (4)

[1]

Bản đồ

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1 Scotland Steven MacLean Scunthorpe United 23
2 Scotland David Graham Torquay United 22
3 Anh Leon Constantine Southend United 21
4 Anh Liam Lawrence Mansfield Town 19
5 Anh Gregg Blundell Doncaster Rovers 18
= Anh Ben Burgess Hull City 18
7 Anh Gary Fletcher Lincoln City 17
= Anh Lee Trundle Swansea City 17
9 Anh Matthew Tipton Macclesfield Town 16
= Anh Jon Stead Huddersfield Town 16

[5]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a b c d "Anh 2003–04". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 1 năm 2010. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b c "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  3. ^ "ESPN". Bản gốc lưu trữ 2009–05-11. Truy cập 2007–11-14. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date=|archive-date= (trợ giúp)
  4. ^ "ESPN". Bản gốc lưu trữ 2010–11-05. Truy cập 2007–11-14. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date=|archive-date= (trợ giúp)
  5. ^ soccernet.espn.go.com

Bản mẫu:Bóng đá Anh 2003–04