Mùa giải 194748 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 49 của Football League.

Football League
Mùa giải1947–48
Vô địchArsenal

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.[2]

Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1947–48
Vô địchArsenal
Danh hiệu vô địch Anh thứ 6
Xuống hạngBlackburn Rovers
Grimsby Town
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.343 (2,91 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiRonnie Rooke
(33 bàn)[3]

Arsenal, câu lạc bộ Anh thành công nhất thập niên 1930, giành danh hiệu đầu tiên trong thời kì hậu chiến, kết thúc mùa giải ở ngôi đầu First Division với cách biệt bảy điểm. Đối thủ gần nhất của họ là Manchester United, đội giành Cúp FA với chiến thắng kịch tính 4-2 trước Blackpool tại Wembley để chấm dứt 37 năm chờ đợi một danh hiệu lớn. Burnley kết thúc bằng điểm với đội bóng của Matt Busby. Derby County, đội vô địch Cúp FA năm 1946, đứng thứ tư tại giải vô địch. Đương kim vô địch Liverpool kết thúc ở vị trí thứ 11.

Grimsby Town xuống hạng với vị trí cuối bảng, kém khu vực an toàn 14 điểm, và xuống Second Division cùng Blackburn Rovers.

VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Arsenal (C) 42 23 13 6 81 32 2,531 59
2 Manchester United 42 19 14 9 81 48 1,688 52
3 Burnley 42 20 12 10 56 43 1,302 52
4 Derby County 42 19 12 11 77 57 1,351 50
5 Wolverhampton Wanderers 42 19 9 14 83 70 1,186 47
6 Aston Villa 42 19 9 14 65 57 1,140 47
7 Preston North End 42 20 7 15 67 68 0,985 47
8 Portsmouth 42 19 7 16 68 50 1,360 45
9 Blackpool 42 17 10 15 57 41 1,390 44
10 Manchester City 42 15 12 15 52 47 1,106 42
11 Liverpool 42 16 10 16 65 61 1,066 42
12 Sheffield United 42 16 10 16 65 70 0,929 42
13 Charlton Athletic 42 17 6 19 57 66 0,864 40
14 Everton 42 17 6 19 52 66 0,788 40
15 Stoke City 42 14 10 18 41 55 0,745 38
16 Middlesbrough 42 14 9 19 71 73 0,973 37
17 Bolton Wanderers 42 16 5 21 46 58 0,793 37
18 Chelsea 42 14 9 19 53 71 0,746 37
19 Huddersfield Town 42 12 12 18 51 60 0,850 36
20 Sunderland 42 13 10 19 56 67 0,836 36
21 Blackburn Rovers (R) 42 11 10 21 54 72 0,750 32 Xuống hạng Second Division
22 Grimsby Town (R) 42 8 6 28 45 111 0,405 22
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BLB BLP BOL BUR CHA CHE DER EVE GRI HUD LIV MCI MUN MID POR PNE SHU STK SUN WOL
Arsenal 1–0 2–0 2–1 2–0 3–0 6–0 0–2 1–2 1–1 8–0 2–0 1–2 1–1 2–1 7–0 0–0 3–0 3–2 3–0 3–1 5–2
Aston Villa 4–2 3–2 0–1 3–1 2–2 2–1 3–0 2–2 3–0 2–2 2–1 2–1 1–1 0–1 1–1 2–1 4–1 2–0 1–0 2–0 1–2
Blackburn Rovers 0–1 0–0 1–1 4–0 1–2 0–0 1–1 3–4 2–3 4–0 1–2 1–2 1–0 1–1 1–7 1–0 2–3 4–0 2–0 4–3 1–0
Blackpool 3–0 1–0 1–0 1–1 0–1 3–1 3–0 2–2 5–0 3–1 4–0 2–0 1–1 1–0 1–0 1–0 0–1 2–1 1–2 0–1 2–2
Bolton Wanderers 0–1 1–0 1–0 1–0 1–1 1–0 2–1 0–3 0–0 2–0 1–5 3–0 2–1 0–1 1–3 4–0 1–2 2–3 0–1 3–1 3–2
Burnley 0–1 1–0 0–0 1–0 2–0 0–2 1–0 0–2 0–1 4–1 2–1 3–0 1–1 0–0 3–0 3–2 1–0 0–0 4–0 4–0 1–1
Charlton Athletic 2–4 1–1 0–1 2–0 2–1 1–1 3–1 1–5 2–3 2–3 0–0 2–0 0–1 1–2 1–0 2–2 1–2 4–0 0–1 1–0 5–1
Chelsea 0–0 4–2 1–0 2–2 1–1 0–2 3–0 1–0 3–1 2–3 2–4 3–1 2–2 0–4 4–2 1–0 2–0 1–0 4–1 1–1 1–1
Derby County 1–0 1–3 5–0 1–0 2–1 1–1 0–3 5–1 1–0 4–1 0–0 0–4 0–0 1–1 4–2 2–1 2–1 1–1 1–1 5–1 1–2
Everton 0–2 3–0 4–1 1–2 2–0 0–3 0–1 2–3 1–3 3–1 1–1 0–3 1–0 2–0 2–1 0–2 2–1 2–0 0–1 3–0 1–1
Grimsby Town 0–4 3–0 2–2 0–1 0–2 1–2 1–3 0–0 2–3 3–0 3–0 0–2 1–0 1–1 0–5 1–0 1–1 0–3 0–0 1–2 0–4
Huddersfield Town 1–1 0–1 1–1 2–0 1–2 0–1 0–1 3–1 2–1 1–3 5–1 1–1 1–1 0–2 2–1 0–2 1–0 2–1 0–0 2–2 0–1
Liverpool 1–3 3–3 2–1 2–0 0–0 1–1 2–3 3–0 2–2 4–0 3–1 4–0 1–1 2–2 0–1 0–3 3–1 4–0 0–0 0–0 2–1
Manchester City 0–0 0–2 1–3 1–0 0–2 4–1 4–0 1–0 3–2 0–1 3–1 1–1 2–0 0–0 2–0 1–0 0–3 4–3 3–0 3–0 4–3
Manchester United 1–1 2–0 4–1 1–1 0–2 5–0 6–2 5–0 1–0 2–2 3–4 4–4 2–0 1–1 2–1 3–2 1–1 0–1 1–1 3–1 3–2
Middlesbrough 1–1 1–3 1–1 4–0 4–1 1–2 1–2 0–0 1–1 0–1 4–1 1–0 3–1 2–1 2–2 1–2 1–1 3–0 2–1 2–2 2–4
Portsmouth 0–0 2–4 1–1 1–1 2–0 0–1 3–1 2–1 0–0 3–0 4–0 3–2 1–0 1–0 1–3 6–1 1–0 6–0 3–0 2–2 2–0
Preston North End 0–0 3–0 2–1 0–7 1–0 3–2 2–1 2–0 7–4 3–0 2–1 0–2 3–3 2–1 2–1 2–1 1–2 3–3 2–1 2–2 1–3
Sheffield United 1–2 3–1 4–1 2–1 2–1 1–1 1–1 3–1 1–2 2–1 4–0 0–1 3–1 2–1 2–1 1–1 1–2 3–1 3–0 3–2 2–2
Stoke City 0–0 1–2 2–1 1–1 2–0 3–0 0–1 2–0 1–0 1–1 2–1 1–1 0–2 3–0 0–2 2–4 2–1 0–1 1–1 3–1 2–3
Sunderland 1–1 0–0 0–1 1–0 1–2 2–0 0–1 2–3 1–1 2–0 4–2 2–0 5–1 0–1 1–0 3–0 4–1 0–2 1–1 1–0 2–1
Wolverhampton Wanderers 1–1 4–1 5–1 1–1 1–0 1–1 2–0 1–0 1–0 2–4 8–1 2–1 1–2 1–0 2–6 1–3 3–1 4–2 1–1 1–2 2–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1947–1948

Second Division

Second Division
Mùa giải1947–48
Vô địchBirmingham City
Thăng hạngBirmingham City
Newcastle United
Xuống hạngDoncaster Rovers
Millwall
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.247 (2,7 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiEddie Quigley
(23 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Birmingham City (C, P) 42 22 15 5 55 24 2,292 59 Thăng hạng First Division
2 Newcastle United (P) 42 24 8 10 72 41 1,756 56
3 Southampton 42 21 10 11 71 53 1,340 52
4 Sheffield Wednesday 42 20 11 11 66 53 1,245 51
5 Cardiff City 42 18 11 13 61 58 1,052 47
6 West Ham United 42 16 14 12 55 53 1,038 46
7 West Bromwich Albion 42 18 9 15 63 58 1,086 45
8 Tottenham Hotspur 42 15 14 13 56 43 1,302 44
9 Leicester City 42 16 11 15 60 57 1,053 43
10 Coventry City 42 14 13 15 59 52 1,135 41
11 Fulham 42 15 10 17 47 46 1,022 40
12 Barnsley 42 15 10 17 62 64 0,969 40
13 Luton Town 42 14 12 16 56 59 0,949 40
14 Bradford (Park Avenue) 42 16 8 18 68 72 0,944 40
15 Brentford 42 13 14 15 44 61 0,721 40
16 Chesterfield 42 16 7 19 54 55 0,982 39
17 Plymouth Argyle 42 9 20 13 40 58 0,690 38
18 Leeds United 42 14 8 20 62 72 0,861 36
19 Nottingham Forest 42 12 11 19 54 60 0,900 35
20 Bury 42 9 16 17 58 68 0,853 34
21 Doncaster Rovers (R) 42 9 11 22 40 66 0,606 29 Xuống hạng Third Division North
22 Millwall (R) 42 9 11 22 44 74 0,595 29 Xuống hạng Third Division South
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BIR BPA BRE BRY CAR CHF COV DON FUL LEE LEI LUT MIL NEW NOT PLY SHW SOU TOT WBA WHU
Barnsley 0–1 2–2 1–1 2–1 1–2 0–3 0–1 2–0 1–2 3–0 2–0 3–0 1–0 1–1 2–2 2–1 3–1 2–1 2–1 0–1 1–1
Birmingham 2–3 4–3 0–0 2–0 2–0 0–0 1–1 3–0 3–1 5–1 1–0 2–1 1–0 0–0 2–1 1–1 1–0 0–0 0–0 4–0 0–1
Bradford Park Avenue 3–2 1–2 1–1 5–3 0–1 1–3 2–2 4–0 3–0 3–1 0–2 2–2 4–0 0–3 3–1 3–0 2–0 1–3 0–2 3–1 4–1
Brentford 3–3 1–2 2–1 4–1 0–0 0–3 1–4 2–0 0–2 3–0 2–2 0–3 2–1 1–0 3–1 0–0 1–0 2–2 2–0 1–0 1–1
Bury 1–1 1–1 0–4 2–2 1–2 2–0 0–0 4–2 1–0 1–1 0–2 2–2 0–0 3–5 1–0 0–0 1–2 3–0 2–0 1–2 1–2
Cardiff City 1–0 2–0 1–0 1–0 2–2 0–0 1–1 3–0 0–0 0–0 3–0 1–0 6–0 1–1 4–1 3–0 2–1 5–1 0–3 0–5 0–3
Chesterfield 1–1 0–3 0–1 4–0 1–2 2–2 4–3 0–3 1–0 3–0 2–3 2–0 2–0 0–1 0–0 1–1 0–2 0–1 3–1 0–2 6–0
Coventry City 3–2 0–1 5–0 3–0 0–0 1–0 3–0 1–0 5–2 1–2 0–1 4–1 0–1 1–1 1–1 0–0 3–1 0–1 1–1 1–0 0–1
Doncaster Rovers 1–2 0–0 3–0 0–0 1–3 2–2 1–0 0–0 0–1 3–0 1–1 0–2 2–2 0–3 2–0 2–0 0–1 1–1 1–1 2–1 1–0
Fulham 0–1 1–1 0–0 5–0 1–1 4–1 0–0 0–2 0–0 3–2 3–1 1–1 1–0 3–0 0–0 1–1 0–2 0–2 0–2 0–1 1–1
Leeds United 4–1 0–1 2–0 1–1 5–1 4–0 3–0 2–1 0–0 0–1 3–1 0–2 2–1 3–1 2–2 5–0 2–2 0–0 1–3 3–1 2–1
Leicester City 4–1 0–0 2–0 1–2 2–1 2–1 1–2 2–2 3–2 0–2 2–0 3–2 3–0 2–2 3–1 2–1 2–3 0–0 0–3 1–1 1–3
Luton Town 2–1 0–1 3–3 3–0 1–1 1–1 2–1 2–3 2–1 0–3 6–1 2–1 1–2 2–1 2–1 0–0 1–1 0–2 0–0 1–1 0–0
Millwall 3–3 0–0 0–1 0–1 1–7 0–1 0–2 6–2 1–0 1–2 1–1 0–4 3–1 2–1 2–0 2–0 0–0 3–0 0–0 1–1 1–1
Newcastle United 1–0 1–0 2–0 1–0 1–0 4–1 2–3 0–0 2–0 1–0 4–2 2–0 4–1 1–0 0–2 6–1 4–2 5–0 1–0 3–1 1–0
Nottingham Forest 1–1 0–2 1–2 2–0 2–1 1–2 1–3 4–0 4–2 0–2 1–0 1–0 1–2 5–2 0–0 1–1 0–0 1–1 1–0 3–1 2–1
Plymouth Argyle 1–0 0–3 2–2 0–0 0–0 3–0 1–2 1–0 2–2 3–2 1–0 0–0 1–3 1–1 3–0 1–1 0–2 3–1 1–1 2–1 1–1
Sheffield Wednesday 5–2 0–0 3–1 1–1 2–2 2–1 1–0 1–1 2–0 2–0 3–1 1–1 1–0 3–2 1–0 2–1 1–1 1–2 1–0 1–2 5–3
Southampton 4–1 2–0 1–2 2–1 1–0 2–2 3–0 3–1 6–1 1–0 1–2 3–1 3–1 5–1 4–2 2–1 2–3 3–1 1–1 1–1 3–1
Tottenham Hotspur 0–3 1–2 3–1 4–0 2–2 2–1 3–0 2–1 2–0 0–2 3–1 0–0 0–1 3–2 1–1 0–3 2–0 5–1 0–0 1–1 2–2
West Bromwich Albion 0–2 1–1 6–0 3–2 3–3 2–3 1–0 3–1 1–3 2–1 3–2 1–3 1–0 2–1 0–1 3–2 1–1 1–1 1–0 1–0 1–2
West Ham United 2–1 0–0 0–0 0–1 2–0 4–2 4–0 1–0 2–1 3–0 2–1 1–1 0–0 1–1 0–2 2–1 1–1 1–4 2–0 1–1 0–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1947–1948

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1947–48
Vô địchLincoln City (danh hiệu thứ 2)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.369 (2,96 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJimmy Hutchinson (Lincoln City), 32 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Lincoln City (C, P) 42 26 8 8 81 40 2,025 60 Thăng hạng Second Division
2 Rotherham United 42 25 9 8 95 49 1,939 59
3 Wrexham 42 21 8 13 74 54 1,370 50
4 Gateshead 42 19 11 12 75 57 1,316 49
5 Hull City 42 18 11 13 59 48 1,229 47
6 Accrington Stanley 42 20 6 16 62 59 1,051 46
7 Barrow 42 16 13 13 49 40 1,225 45
8 Mansfield Town 42 17 11 14 57 51 1,118 45
9 Carlisle United 42 18 7 17 88 77 1,143 43
10 Crewe Alexandra 42 18 7 17 61 63 0,968 43
11 Oldham Athletic 42 14 13 15 63 64 0,984 41
12 Rochdale 42 15 11 16 48 72 0,667 41
13 York City 42 13 14 15 65 60 1,083 40
14 Bradford City 42 15 10 17 65 66 0,985 40
15 Southport 42 14 11 17 60 63 0,952 39
16 Darlington 42 13 13 16 54 70 0,771 39
17 Stockport County 42 13 12 17 63 67 0,940 38
18 Tranmere Rovers 42 16 4 22 54 72 0,750 36
19 Hartlepools United 42 14 8 20 51 73 0,699 36
20 Chester 42 13 9 20 64 67 0,955 35
21 Halifax Town 42 7 13 22 43 76 0,566 27 Tái đắc cử
22 New Brighton 42 8 9 25 38 81 0,469 25
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC BRW BRA CRL CHE CRE DAR GAT HAL HAR HUL LIN MAN NWB OLD ROC ROT SOU STP TRA WRE YOR
Accrington Stanley 0–1 2–0 1–2 1–0 2–1 3–0 1–0 2–0 4–2 2–4 2–1 1–0 5–3 2–3 1–2 0–1 0–0 5–2 1–0 0–2 1–0
Barrow 3–0 0–1 2–0 1–0 2–0 0–0 1–2 2–1 1–2 0–2 0–1 1–0 1–1 2–4 0–1 1–3 2–0 0–0 3–0 1–1 1–0
Bradford City 1–2 1–1 1–1 3–2 1–2 4–0 2–2 2–1 3–1 2–0 2–4 0–1 1–1 0–2 4–0 0–1 4–2 1–0 4–1 1–0 1–3
Carlisle United 2–3 1–2 1–2 2–0 5–2 4–2 1–1 5–2 1–1 0–0 2–5 3–1 2–1 4–1 5–0 0–3 2–3 4–0 4–3 1–2 1–1
Chester 1–0 0–0 2–1 4–1 4–2 1–1 2–3 0–0 2–0 4–1 1–1 1–2 4–2 2–1 2–1 2–3 0–0 2–2 4–0 4–1 2–3
Crewe Alexandra 0–0 1–2 3–2 0–2 1–0 4–1 0–1 0–1 2–0 3–1 3–0 0–0 4–0 2–2 2–1 3–3 4–1 4–2 3–2 1–0 1–3
Darlington 3–1 2–2 1–1 4–3 1–1 0–1 1–1 4–1 1–0 2–0 1–3 1–2 3–1 0–6 0–0 1–1 1–3 0–0 0–2 3–1 1–1
Gateshead 4–2 0–2 2–2 1–3 2–1 2–0 1–2 3–0 7–0 0–1 3–2 2–1 3–1 3–5 5–0 1–1 3–2 1–1 3–0 2–2 0–0
Halifax Town 3–3 1–1 0–0 2–1 1–1 4–1 1–1 0–0 0–0 0–2 0–1 1–1 1–2 1–5 2–3 2–1 0–0 4–0 2–2 0–1 0–1
Hartlepool 4–0 0–3 0–2 1–1 2–1 0–1 3–0 3–2 1–1 3–1 1–2 1–0 1–0 3–1 4–1 2–2 2–0 0–0 1–1 0–2 2–2
Hull City 4–2 0–0 2–1 3–1 2–1 2–1 0–3 2–3 1–2 5–0 0–1 1–1 3–0 1–0 0–0 5–3 1–0 1–0 3–0 1–1 1–1
Lincoln City 2–3 2–1 3–0 3–0 4–2 0–0 3–1 3–0 3–1 5–0 2–3 0–0 1–2 0–2 3–0 3–1 3–1 3–0 2–0 2–1 0–0
Mansfield Town 1–0 1–0 1–1 2–3 2–1 3–1 4–0 1–2 3–1 3–2 1–1 0–2 5–0 1–1 1–1 2–1 2–0 1–2 1–3 1–0 1–2
New Brighton 0–1 1–1 0–2 1–3 0–1 1–2 2–1 1–2 1–0 1–2 1–0 0–1 2–2 2–2 0–0 1–2 2–2 1–0 0–2 1–1 2–1
Oldham Athletic 1–0 2–1 3–0 2–1 3–1 0–0 3–3 0–1 1–1 0–2 0–0 0–0 1–1 3–0 1–1 1–5 1–1 0–0 0–1 1–4 2–2
Rochdale 1–3 2–2 2–0 2–1 2–2 1–2 2–1 2–1 2–1 0–2 1–0 1–1 1–2 1–0 2–0 1–0 2–1 1–2 1–1 2–1 3–0
Rotherham United 1–0 0–0 4–1 7–2 2–1 5–1 0–0 0–0 3–0 3–2 0–0 0–2 2–1 6–1 4–1 4–1 0–2 4–1 2–0 6–0 3–2
Southport 1–1 1–2 1–2 0–4 3–0 2–0 2–0 2–1 2–0 2–0 1–2 1–1 1–1 4–0 4–0 2–2 1–2 0–4 1–4 1–0 2–1
Stockport County 1–1 2–3 3–3 2–3 4–1 2–1 1–3 1–1 2–1 2–0 0–0 1–1 5–0 1–2 3–0 4–0 2–2 0–3 2–0 0–1 4–2
Tranmere 0–1 1–0 2–1 0–3 2–3 2–0 0–1 3–0 0–1 1–0 2–1 1–4 0–1 1–0 1–0 4–1 0–1 2–2 2–3 2–3 4–2
Wrexham 1–1 3–1 4–2 2–1 2–1 1–1 1–2 0–3 6–3 3–1 1–0 3–0 2–1 0–0 1–2 5–1 1–3 2–0 2–0 6–0 3–0
York City 1–2 0–0 3–3 2–2 2–0 0–1 0–2 3–1 6–0 4–0 2–2 0–1 1–2 3–1 1–0 0–0 2–0 3–3 3–2 1–2 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1947–48
Vô địchQueens Park Rangers (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.327 (2,87 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiLen Townsend (Bristol City), 31
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Queens Park Rangers (C, P) 42 26 9 7 74 37 2,000 61 Thăng hạng Second Division
2 Bournemouth & Boscombe Athletic 42 24 9 9 76 35 2,171 57
3 Walsall 42 21 9 12 70 40 1,750 51
4 Ipswich Town 42 23 3 16 67 61 1,098 49
5 Swansea Town 42 18 12 12 70 52 1,346 48
6 Notts County 42 19 8 15 68 59 1,153 46
7 Bristol City 42 18 7 17 77 65 1,185 43
8 Port Vale 42 16 11 15 63 54 1,167 43
9 Southend United 42 15 13 14 51 58 0,879 43
10 Reading 42 15 11 16 56 58 0,966 41
11 Exeter City 42 15 11 16 55 63 0,873 41
12 Newport County 42 14 13 15 61 73 0,836 41
13 Crystal Palace 42 13 13 16 49 49 1,000 39
14 Northampton Town 42 14 11 17 58 72 0,806 39
15 Watford 42 14 10 18 57 79 0,722 38
16 Swindon Town 42 10 16 16 41 46 0,891 36
17 Leyton Orient 42 13 10 19 51 73 0,699 36
18 Torquay United 42 11 13 18 63 62 1,016 35
19 Aldershot 42 10 15 17 45 67 0,672 35
20 Bristol Rovers 42 13 8 21 71 75 0,947 34
21 Norwich City 42 13 8 21 61 76 0,803 34 Tái đắc cử
22 Brighton & Hove Albion 42 11 12 19 43 73 0,589 34
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ALD B&BA B&HA BRI BRR CRY EXE IPS LEY NPC NOR NWC NTC PTV QPR REA STD SWA SWI TOR WAL WAT
Aldershot 0–3 1–1 1–1 2–0 2–0 0–0 0–1 0–0 1–2 1–1 2–2 1–0 1–1 1–4 1–2 1–1 0–3 2–2 1–0 3–1 1–1
Bournemouth & Boscombe Athletic 1–1 4–1 2–0 3–0 0–0 2–1 4–0 1–1 5–0 2–0 1–3 2–0 3–0 0–1 2–0 0–1 1–0 1–0 6–2 1–1 1–1
Brighton & Hove Albion 1–1 0–2 0–2 3–1 1–1 0–1 4–1 0–0 3–0 2–3 2–0 1–3 2–2 0–5 2–0 1–0 0–1 1–0 2–1 0–4 1–3
Bristol City 2–4 0–4 1–2 5–2 2–0 1–1 4–0 6–0 1–0 1–1 6–0 1–0 2–1 2–1 0–2 6–0 3–2 2–2 1–2 0–0 1–2
Bristol Rovers 7–1 1–2 4–1 0–2 1–1 2–2 2–0 0–2 2–3 1–2 2–3 2–0 2–1 0–1 2–3 1–2 2–2 3–1 0–2 2–3 3–0
Crystal Palace 1–0 2–0 0–0 4–0 0–0 1–2 2–1 2–0 2–1 1–0 2–0 1–1 2–0 0–1 2–1 0–0 4–0 1–1 2–1 2–3 1–2
Exeter City 4–0 1–1 1–0 3–1 4–0 2–0 1–0 1–1 4–4 1–1 2–0 0–1 0–0 1–2 1–0 0–0 3–1 2–1 0–2 0–6 3–1
Ipswich Town 2–0 1–1 4–0 1–0 0–4 3–0 2–0 1–0 3–0 5–2 1–2 2–0 2–1 1–0 1–0 4–0 3–2 0–1 2–1 3–1 1–3
Leyton Orient 0–3 2–0 2–1 0–2 2–4 1–1 2–4 1–1 2–2 5–0 2–1 2–1 0–0 1–3 2–2 2–0 1–0 0–3 4–1 0–1 0–2
Newport County 2–2 2–2 1–1 1–0 2–2 3–1 3–0 3–1 3–2 1–2 1–1 3–1 0–0 0–0 2–0 1–5 1–1 2–0 0–1 4–2 3–4
Northampton Town 2–1 3–6 4–0 0–4 1–3 3–1 3–1 4–2 1–1 1–1 1–0 1–2 4–1 1–1 1–1 2–0 0–1 0–0 1–0 2–1 0–1
Norwich City 0–1 0–1 2–2 2–3 1–5 3–1 3–0 1–5 3–0 1–2 2–3 0–1 1–2 5–2 2–1 1–0 1–2 2–2 1–1 1–0 1–0
Notts County 0–2 1–2 4–0 3–1 4–2 1–0 1–1 0–1 1–4 4–1 3–2 1–2 2–1 1–1 5–1 2–1 5–1 2–1 0–0 1–0 3–3
Port Vale 6–4 2–1 5–0 1–0 1–1 4–1 1–1 4–1 3–0 4–1 1–0 2–0 1–2 0–2 1–0 2–1 1–1 1–0 1–1 0–1 7–0
Queens Park Rangers 0–0 1–0 2–0 2–0 5–2 1–0 3–1 2–0 1–2 1–0 2–0 3–1 4–1 2–1 2–0 3–2 0–0 0–2 3–3 2–1 5–1
Reading 0–0 3–0 1–0 2–7 0–0 0–0 2–1 1–2 6–2 0–0 1–1 2–4 3–1 2–0 3–2 1–3 4–1 2–3 2–0 0–1 2–0
Southend 4–0 0–2 2–2 4–0 1–0 2–1 2–0 3–2 2–1 1–0 3–1 0–0 1–2 1–1 0–0 1–1 1–1 1–0 1–0 1–1 1–1
Swansea Town 2–1 3–2 0–0 6–1 0–1 2–0 2–0 1–1 5–0 3–0 5–1 3–2 1–1 2–0 3–1 1–1 3–0 1–0 1–1 1–1 3–0
Swindon Town 1–0 0–1 1–1 2–2 1–1 0–0 3–2 0–1 0–1 1–2 0–0 3–2 1–1 1–0 0–0 1–1 0–0 1–0 2–2 0–3 3–0
Torquay United 2–0 0–1 1–2 2–3 1–2 3–3 1–2 3–0 0–1 4–1 4–2 1–1 2–2 5–0 1–1 1–2 4–1 1–1 1–1 3–2 2–0
Walsall 3–0 0–0 0–0 2–0 2–0 1–1 4–0 1–2 3–1 1–1 2–0 3–2 2–1 1–2 0–1 0–0 6–0 2–1 1–0 1–0 2–0
Watford 1–2 0–3 2–3 1–1 3–2 0–5 3–1 2–3 2–1 1–2 1–1 2–2 1–3 1–1 0–1 0–1 2–2 4–1 1–0 2–2 2–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South 1947–1948

Lượng khán giả

Nguồn:[4]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Arsenal FC 54.982
2 Manchester United 54.890
3 Chelsea FC 47.592
4 Liverpool FC 44.299
5 Everton FC 44.205
6 Sunderland AFC 42.888
7 Manchester City FC 42.725
8 Aston Villa FC 41.431
9 Wolverhampton Wanderers FC 39.636
10 Charlton Athletic FC 36.253
11 Sheffield United FC 35.094
12 Middlesbrough FC 33.901
13 Burnley FC 33.621
14 Stoke City FC 31.590
15 Portsmouth FC 31.226
16 Preston North End FC 30.400
17 Bolton Wanderers FC 29.408
18 Blackburn Rovers FC 27.883
19 Derby County FC 27.044
20 Huddersfield Town AFC 25.548
21 Blackpool FC 25.195
22 Grimsby Town FC 16.031

Division Two

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Newcastle United FC 56.283
2 Birmingham City FC 38.365
3 Cardiff City FC 37.871
4 Tottenham Hotspur FC 37.679
5 Sheffield Wednesday FC 35.858
6 West Bromwich Albion FC 30.860
7 Leeds United FC 28.493
8 Leicester City FC 27.110
9 West Ham United FC 24.875
10 Nottingham Forest FC 24.247
11 Brentford FC 23.341
12 Plymouth Argyle FC 23.081
13 Doncaster Rovers FC 22.317
14 Coventry City FC 22.288
15 Millwall FC 21.823
16 Fulham FC 21.437
17 Barnsley FC 21.262
18 Southampton FC 20.789
19 Luton Town FC 17.948
20 Bradford Park Avenue AFC 17.687
21 Bury FC 16.037
22 Chesterfield FC 15.372

Division Three

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Notts County FC 25.380
2 Hull City AFC 24.019
3 Queens Park Rangers FC 22.273
4 Norwich City FC 21.444
5 Bristol City FC 20.951
6 Swansea City AFC 17.858
7 AFC Bournemouth 16.854
8 Swindon Town FC 15.829
9 Walsall FC 15.711
10 Bristol Rovers FC 15.036
11 Crystal Palace FC 14.937
12 Rotherham United FC 14.330
13 Reading FC 13.610
14 Port Vale FC 13.569
15 Leyton Orient FC 13.345
16 Ipswich Town FC 13.234
17 Lincoln City FC 13.187
18 Carlisle United FC 13.128
19 Oldham Athletic FC 12.950
20 Mansfield Town FC 11.545
21 Watford FC 11.506
22 Brighton & Hove Albion FC 11.486
23 Wrexham AFC 11.303
24 Newport County AFC 11.240
25 Stockport County FC 11.024
26 Southend United FC 10.129
27 Bradford City AFC 10.104
28 Exeter City FC 9.900
29 York City FC 9.006
30 Tranmere Rovers 8.862
31 Northampton Town FC 8.571
32 Rochdale AFC 8.124
33 Southport FC 8.034
34 Chester City FC 7.870
35 Barrow AFC 7.814
36 Crewe Alexandra FC 7.540
37 Halifax Town AFC 7.508
38 Hartlepool United FC 7.485
39 Torquay United FC 7.186
40 Darlington FC 6.877
41 Aldershot Town FC 6.729
42 Gateshead AFC 6.341
43 Accrington Stanley FC 6.230
44 New Brighton AFC 5.229

Xem thêm

Tham khảo

  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  1. ^ "Anh 1947–48". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b c Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ "Historical attendances". www.european-football-statistics.co.uk.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1947–48