Bước tới nội dung

Football League 1893–94

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
The Football League
Mùa giải1893–94
Vô địchAston Villa
Xuống hạngMiddlesbrough Ironopolis
Northwich Victoria
Câu lạc bộ mới gia nhập Football LeagueLiverpool,
Newcastle United,
Woolwich Arsenal,
Middlesbrough Ironopolis,
Rotherham Town

Mùa giải 189394 là mùa giải thứ sáu của Football League.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77. Do trung bình bàn thắng được sử dụng cho mục đích này trong thời gian dài, chỉ số này được trình bày trong các bảng bên dưới ngay cả đối với các mùa giải trước 1894–95.

Trong năm mùa giải đầu tiên của giải đấu, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải.[1]

Kết quả trận đấu được lấy từ trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[2]Rothmans[1] đối với First Division, và từ Rothmans đối với Second Division. Kết quả trận đấu ngày 25 tháng 11 năm 1893 giữa Wolves và Stoke được nhiều báo ghi là chiến thắng 4-2 cho Wolves, đây là kết quả được đưa vào các bảng này và cuốn sách do Football League xuất bản năm 1937–38. Phần lớn các danh sách tỉ số về sau dựa vào ấn phẩm đó. The Times số ra thứ Hai ngày 27 ghi tỉ số là 5-2, và các báo địa phương vùng Midlands cũng ghi 5-2, kèm danh sách năm cầu thủ ghi bàn. Sự khác biệt kì lạ này chưa từng được giải thích.

Second Division được mở rộng từ 12 lên 15 đội, với việc bầu chọn Liverpool, Middlesbrough Ironopolis, Newcastle United, Rotherham TownWoolwich Arsenal, cùng với việc AccringtonBootle rút khỏi giải. Woolwich Arsenal trở thành đội đầu tiên từ miền nam nước Anh tham dự Football League.

First Division

First Division
Mùa giải1893–94
Vô địchAston Villa
thứ 1 English title
Xuống hạngDarwen
Newton Heath
Số trận đấu240
Số bàn thắng939 (3,91 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJack Southworth
(27 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Aston Villa 9-0 Darwen
(26 tháng 12 năm 1893)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Wolverhampton Wanderers 0-8 West Bromwich Albion
(27 tháng 12 năm 1893)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtEverton 8-1 Darwen
(21 tháng 10 năm 1893)
West Bromwich Albion 3-6 Aston Villa
(21 tháng 10 năm 1893)
Everton 8-1 The Wednesday
(23 tháng 12 năm 1893)
Aston Villa 9-0 Darwen
(26 tháng 12 năm 1893)
Burnley 3-6 Aston Villa
(7 tháng 4 năm 1894)
Chuỗi thắng dài nhất6 trận
Aston Villa
Sheffield United
Sunderland
Chuỗi bất bại dài nhất7 trận
Nottingham Forest
Sheffield United
Wolverhampton Wanderers
Chuỗi thua dài nhất11 trận
Newton Heath
Trận có nhiều khán giả nhất27.500
Everton 7-1 Sunderland
(30 tháng 9 năm 1893)
Trận có ít khán giả nhất400
Derby County 2-1 Darwen
(18 tháng 11 năm 1893)
Số khán giả trung bình7.012
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Aston Villa (C) 30 19 6 5 84 42 2,000 44
2 Sunderland 30 17 4 9 72 44 1,636 38
3 Derby County 30 16 4 10 73 62 1,177 36
4 Blackburn Rovers 30 16 2 12 69 53 1,302 34
5 Burnley 30 15 4 11 61 51 1,196 34
6 Everton 30 15 3 12 90 57 1,579 33
7 Nottingham Forest 30 14 4 12 57 48 1,188 32
8 West Bromwich Albion 30 14 4 12 66 59 1,119 32
9 Wolverhampton Wanderers 30 14 3 13 52 63 0,825 31
10 Sheffield United 30 13 5 12 47 61 0,770 31
11 Stoke 30 13 3 14 65 79 0,823 29
12 The Wednesday 30 9 8 13 48 57 0,842 26
13 Bolton Wanderers 30 10 4 16 38 52 0,731 24
14 Preston North End (O) 30 10 3 17 44 56 0,786 23 Tham dự test match
15 Darwen (R) 30 7 5 18 37 83 0,446 19
16 Newton Heath (R) 30 6 2 22 36 72 0,500 14
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách AST BLB BOL BUR DRW DER EVE NWH NOT PNE SHU STK SUN WED WBA WOL
Aston Villa 2–1 2–3 4–0 9–0 1–1 3–1 5–1 3–1 2–0 4–0 5–1 2–1 3–0 3–2 1–1
Blackburn Rovers 2–0 0–1 3–2 4–1 0–2 4–3 4–0 6–1 1–0 4–1 5–0 4–3 5–1 3–0 3–0
Bolton Wanderers 0–1 2–1 2–0 1–0 1–1 0–1 2–0 1–1 0–3 0–1 4–1 2–0 1–1 0–3 2–0
Burnley 3–6 1–0 2–1 5–1 3–1 2–1 4–1 3–1 4–1 4–1 4–0 1–0 0–1 3–0 4–2
Darwen 1–1 2–3 1–3 0–0 2–3 3–3 1–0 0–4 2–1 3–3 3–1 0–3 2–1 2–1 3–1
Derby County 0–3 5–2 6–1 3–3 2–1 7–3 2–0 3–4 2–1 2–1 5–2 1–4 3–3 2–3 4–1
Everton 4–2 2–2 3–2 4–3 8–1 1–2 2–0 4–0 2–3 2–3 6–2 7–1 8–1 7–1 3–0
Newton Heath 1–3 5–1 2–2 3–2 0–1 2–6 0–3 1–1 1–3 0–2 6–2 2–4 1–2 4–1 1–0
Nottingham Forest 1–2 0–0 1–0 5–0 4–1 4–2 3–2 2–0 4–2 1–1 2–0 1–2 1–0 2–3 7–1
Preston North End 2–5 0–1 1–0 1–2 4–1 1–0 2–4 2–0 0–2 3–0 3–3 1–2 1–0 3–1 1–3
Sheffield United 3–0 3–2 4–2 1–0 2–1 1–2 0–3 3–1 0–2 1–1 3–3 1–0 1–1 0–2 3–2
Stoke 3–3 3–1 5–0 4–2 3–1 3–1 3–1 3–1 2–1 2–1 5–0 2–0 4–1 3–1 0–3
Sunderland 1–1 2–3 2–1 2–2 4–0 5–0 1–0 4–1 2–0 6–3 4–1 4–0 1–1 2–1 6–0
The Wednesday 2–2 4–2 2–1 0–1 5–0 4–0 1–1 0–1 1–0 3–0 1–2 4–1 2–2 2–4 1–4
West Bromwich Albion 3–6 2–1 5–2 1–1 2–2 0–1 3–1 3–1 3–0 2–0 3–1 4–2 2–3 2–2 0–0
Wolverhampton Wanderers 3–0 5–1 2–1 1–0 2–1 2–4 2–0 2–0 3–1 0–0 3–4 4–2 2–1 3–1 0–8
Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Second Division

Second Division
Mùa giải1893–94
Vô địchLiverpool
Thăng hạngLiverpool
Small Heath
Số trận đấu210
Số bàn thắng861 (4,1 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiFrank Mobley
(23 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Notts County 9-1 Crewe Alexandra
(17 February 1894)
Small Heath 10-2 Ardwick
(17 March 1894)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Northwich Victoria 0-7 Small Heath
(6 tháng 1 năm 1894)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtBurton Swifts 8-5 Walsall Town Swifts
(24 February 1894)
Chuỗi thắng dài nhất9 trận
Liverpool
Chuỗi bất bại dài nhất28 trận
Liverpool
Chuỗi thua dài nhất10 trận
Northwich Victoria
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Liverpool (C, O, P) 28 22 6 0 77 18 4,278 50 Tham dự test match
2 Small Heath (O, P) 28 21 0 7 103 44 2,341 42
3 Notts County 28 18 3 7 70 31 2,258 39
4 Newcastle United 28 15 6 7 66 39 1,692 36
5 Grimsby Town 28 15 2 11 71 58 1,224 32
6 Burton Swifts 28 14 3 11 79 61 1,295 31
7 Burslem Port Vale 28 13 4 11 66 64 1,031 30
8 Lincoln City 28 11 6 11 59 58 1,017 28
9 Woolwich Arsenal 28 12 4 12 52 55 0,945 28
10 Walsall Town Swifts 28 10 3 15 51 61 0,836 23
11 Middlesbrough Ironopolis[a] 28 8 4 16 37 72 0,514 20 Giải thể
12 Crewe Alexandra 28 6 7 15 42 73 0,575 19
13 Ardwick 28 8 2 18 47 71 0,662 18 Tái đắc cử
14 Rotherham Town 28 6 3 19 44 91 0,484 15
15 Northwich Victoria (R) 28 3 3 22 30 98 0,306 9 Rút lui khỏi giải đấu
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Middlesbrough Ironopolis was liquidated at the end of the season.

Kết quả

Nhà \ Khách ARD BPV BRS CRE GRI LIN LIV MII NEW NOR NTC ROT SMH WAL WOO
Ardwick 8–1 1–4 1–2 4–1 0–1 0–1 6–1 2–3 4–2 0–0 3–2 0–1 3–0 0–1
Burslem Port Vale 4–2 3–1 4–2 6–1 5–3 2–2 4–0 1–1 3–2 1–0 2–3 5–0 1–2 2–1
Burton Swifts 5–0 5–3 6–1 0–3 1–3 1–1 7–0 3–1 6–2 0–2 4–1 0–2 8–5 6–2
Crewe Alexandra 1–1 1–1 1–2 3–3 1–1 0–5 5–0 1–1 3–0 0–2 2–0 3–5 1–1 0–0
Grimsby Town 5–0 4–0 2–1 3–2 2–4 0–1 2–1 0–0 7–0 5–2 7–1 2–1 5–2 3–1
Lincoln City 6–0 2–2 1–1 6–1 1–2 1–1 2–3 2–1 4–1 0–2 1–1 2–5 0–2 3–0
Liverpool 3–0 2–1 3–1 2–0 2–0 4–0 6–0 5–1 4–0 2–1 5–1 3–1 3–0 2–0
Middlesbrough Ironopolis 2–0 3–1 2–1 2–0 2–6 0–0 0–2 1–1 2–1 0–0 6–1 3–0 1–1 3–6
Newcastle United 2–1 2–1 4–1 2–1 4–1 5–1 0–0 7–2 3–0 3–0 4–0 0–2 2–0 6–0
Northwich Victoria 1–4 1–5 1–1 1–2 0–1 0–3 2–3 2–1 5–3 0–1 1–1 0–7 1–0 2–2
Notts County 5–0 6–1 6–2 9–1 3–0 1–2 1–1 3–0 3–1 6–1 4–2 3–1 2–0 3–2
Rotherham Town 1–3 0–1 2–5 1–4 4–3 2–8 1–4 4–1 2–1 5–4 0–2 2–3 3–2 1–1
Small Heath 10–2 6–0 6–1 6–1 5–2 6–0 3–4 2–1 1–4 8–0 3–0 4–3 4–0 4–1
Walsall 5–2 0–5 3–4 5–1 5–0 5–2 1–1 1–0 1–2 3–0 2–1 3–0 1–3 1–2
Woolwich Arsenal 1–0 4–1 0–2 3–2 3–1 4–0 0–5 1–0 2–2 6–0 1–2 3–0 1–4 4–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Các trận test match

Các trận test match của Football League là một loạt trận play-off, trong đó các đội cuối bảng First Division đối đầu với các đội đứng đầu Second Division. Nếu các đội First Division giành chiến thắng, họ sẽ giữ được vị trí trong hạng đấu. Nếu một đội Second Division thắng, đội này sẽ được xem xét tư cách thành viên First Division thông qua quá trình bầu chọn, thay thế cho một đội First Division thua cuộc. Các đội Second Division thua cuộc sẽ ở lại Second Division.

Liverpool (Vô địch 2nd Div.)2-0Newton Heath (1st Div. thứ 16)
Khán giả: 5.000
Small Heath (2nd Div. thứ 2)3-1Darwen (1st Div. thứ 15)
Khán giả: 3.000
Preston North End (1st Div. thứ 14)4-0Notts County (2nd Div. thứ 3)
Khán giả: 8.000

Hệ quả

Trong số các đội thắng, LiverpoolSmall Heath, sau này được biết đến với tên Birmingham City F.C., được bầu vào First Division, trong khi Preston North End tiếp tục ở lại hạng đấu này.

Trong số các đội thua, DarwenNewton Heath, sau này được biết đến với tên Manchester United F.C., tiếp tục thi đấu tại Second Division, trong khi Notts County vẫn ở lại đó.

Lượng khán giả

Nguồn:[4]

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Everton 13.520
2 Aston Villa 10.665
3 Sheffield United 8.730
4 The Wednesday 8.550
5 Newton Heath 7.280
6 Sunderland 6.890
7 Nottingham Forest 6.775
8 Blackburn Rovers 6.420
9 Burnley 6.300
10 Wolverhampton Wanderers 6.255
11 Preston North End 5.800
12 Derby County 5.640
13 Bolton Wanderers 5.350
14 Stoke 5.075
15 West Bromwich Albion 5.035
16 Darwen 3.700

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  2. ^ "Anh 1893–94". RSSSF. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  3. ^ "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–09-22. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1894.htm

Liên kết ngoài

  • "Anh 1893–94". RSSSF. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1893–94 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1893–94