Bước tới nội dung

Football League 1934–35

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1934–35
Vô địchArsenal

Mùa giải 193435 là mùa giải thứ 43 của Football League.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1934–35
Vô địchArsenal
danh hiệu Anh thứ 4
Xuống hạngLeicester City
Tottenham Hotspur
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.677 (3,63 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiTed Drake
(42 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Huddersfield Town 8-0 Liverpool
(10 tháng 11 năm 1934)
Arsenal 8-0 Leicester City
(15 tháng 12 năm 1934)
Arsenal 8-0 Middlesbrough
(19 tháng 4 năm 1935)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Tottenham Hotspur 0-6 Arsenal
(6 tháng 3 năm 1935)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtDerby County 9-3 West Bromwich Albion
(8 tháng 12 năm 1934)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Arsenal (C) 42 23 12 7 115 46 2,500 58
2 Sunderland 42 19 16 7 90 51 1,765 54
3 Sheffield Wednesday 42 18 13 11 70 64 1,094 49
4 Manchester City 42 20 8 14 82 67 1,224 48
5 Grimsby Town 42 17 11 14 78 60 1,300 45
6 Derby County 42 18 9 15 81 66 1,227 45
7 Liverpool 42 19 7 16 85 88 0,966 45
8 Everton 42 16 12 14 89 88 1,011 44
9 West Bromwich Albion 42 17 10 15 83 83 1,000 44
10 Stoke City 42 18 6 18 71 70 1,014 42
11 Preston North End 42 15 12 15 62 67 0,925 42
12 Chelsea 42 16 9 17 73 82 0,890 41
13 Aston Villa 42 14 13 15 74 88 0,841 41
14 Portsmouth 42 15 10 17 71 72 0,986 40
15 Blackburn Rovers 42 14 11 17 66 78 0,846 39
16 Huddersfield Town 42 14 10 18 76 71 1,070 38
17 Wolverhampton Wanderers 42 15 8 19 88 94 0,936 38
18 Leeds United 42 13 12 17 75 92 0,815 38
19 Birmingham 42 13 10 19 63 81 0,778 36
20 Middlesbrough 42 10 14 18 70 90 0,778 34
21 Leicester City (R) 42 12 9 21 61 86 0,709 33 Xuống hạng Second Division
22 Tottenham Hotspur (R) 42 10 10 22 54 93 0,581 30
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BIR BLB CHE DER EVE GRI HUD LEE LEI LIV MCI MID POR PNE SHW STK SUN TOT WBA WOL
Arsenal 1–2 5–1 4–0 2–2 0–1 2–0 1–1 1–0 3–0 8–0 8–1 3–0 8–0 1–1 5–3 4–1 2–0 0–0 5–1 4–3 7–0
Aston Villa 1–3 2–2 1–1 0–3 3–2 2–2 3–2 1–1 1–1 5–0 4–2 4–2 0–3 5–4 4–2 4–0 4–1 1–1 1–0 2–3 2–1
Birmingham 3–0 2–1 1–0 0–1 3–2 2–3 3–2 0–4 3–1 2–3 1–3 1–3 4–2 2–1 3–0 0–4 0–0 2–2 2–1 1–2 1–1
Blackburn Rovers 2–0 5–0 3–1 1–2 2–5 6–2 2–2 4–2 1–1 0–0 0–2 1–0 3–2 0–0 1–0 2–1 0–1 0–0 2–0 3–0 4–2
Chelsea 2–5 2–0 2–2 4–2 1–1 3–0 2–0 2–1 7–1 3–1 4–1 4–2 2–1 1–1 0–0 1–2 0–2 2–2 1–3 2–3 4–2
Derby County 3–1 1–1 1–1 1–1 3–0 4–1 1–4 4–1 1–2 1–1 1–2 1–2 2–0 0–1 0–3 4–0 0–2 3–1 2–1 9–3 2–0
Everton 0–2 2–2 2–0 5–2 3–2 2–2 3–1 4–2 4–4 2–1 1–0 1–2 1–1 3–2 4–1 2–2 5–0 6–2 5–2 4–0 5–2
Grimsby Town 2–2 5–1 4–3 1–2 3–1 1–3 0–0 1–1 3–2 3–1 3–2 1–1 2–2 3–0 3–1 3–1 3–1 0–0 3–0 3–0 2–1
Huddersfield Town 1–1 1–1 2–2 6–0 3–0 1–0 1–1 1–5 3–1 2–3 8–0 3–0 3–1 2–0 3–4 4–0 1–4 0–3 0–0 3–0 4–1
Leeds United 1–1 1–1 1–1 5–1 5–2 4–2 2–0 3–1 2–0 0–2 0–3 1–2 2–4 3–1 3–3 0–0 4–2 2–4 4–3 4–1 1–1
Leicester City 3–5 5–0 2–1 0–1 1–0 0–1 5–2 2–2 0–3 1–0 3–1 1–3 3–1 6–3 0–0 0–1 0–3 0–2 6–0 0–0 1–1
Liverpool 0–2 3–1 5–4 2–0 6–0 1–3 2–1 1–1 3–2 4–2 5–1 2–1 2–2 0–1 0–0 1–2 5–0 2–2 4–1 3–2 2–1
Manchester City 1–1 4–1 0–0 3–3 2–0 0–1 2–2 1–0 0–0 3–0 6–3 3–1 6–2 2–4 1–2 4–1 3–1 1–0 3–1 3–2 5–0
Middlesbrough 0–1 4–1 0–1 3–3 2–2 1–1 3–2 0–2 2–1 3–3 1–0 2–0 1–2 1–1 3–3 5–3 2–0 0–0 3–1 0–0 2–2
Portsmouth 3–3 0–1 2–1 3–1 1–1 5–1 5–1 1–0 5–0 0–0 1–1 1–2 4–2 1–0 4–0 2–1 0–1 2–4 1–1 0–2 0–1
Preston North End 2–1 0–0 0–1 3–1 2–0 0–1 2–2 1–0 2–0 0–2 2–0 2–2 2–4 2–0 1–1 2–1 5–2 1–1 1–0 1–2 2–1
Sheffield Wednesday 0–0 2–1 2–1 2–2 3–1 1–0 0–0 1–0 1–1 1–0 1–1 4–1 1–0 3–3 3–0 2–1 4–1 2–2 4–0 2–1 3–1
Stoke City 2–2 4–1 2–0 3–1 0–1 1–1 3–2 0–0 2–0 8–1 3–0 1–1 2–0 2–0 1–2 3–1 1–1 0–3 4–1 3–0 1–2
Sunderland 2–1 3–3 5–1 3–0 4–0 1–4 7–0 3–0 4–1 3–0 2–0 2–3 3–2 1–1 4–1 3–1 2–2 4–1 1–2 0–1 0–0
Tottenham Hotspur 0–6 0–2 1–1 1–0 1–3 2–2 1–1 2–1 0–0 1–1 2–2 5–1 0–0 3–1 4–1 1–2 3–2 3–2 1–1 0–1 3–1
West Bromwich Albion 0–3 2–2 1–2 2–2 2–2 4–3 0–1 4–2 4–1 6–3 4–1 1–1 1–1 6–3 4–2 0–0 1–1 3–0 1–1 4–0 5–2
Wolverhampton Wanderers 1–1 5–2 3–1 2–1 6–1 5–1 4–2 0–3 2–3 1–2 3–1 5–3 5–0 5–3 2–3 2–2 2–2 2–1 1–2 6–2 3–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division

Second Division

Second Division
Mùa giải1934–35
Vô địchBrentford
Thăng hạngBrentford
Bolton Wanderers
Xuống hạngOldham Athletic
Notts County
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.502 (3,25 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJack Milsom
(31 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Bolton Wanderers 8-0 Barnsley
(6 tháng 10 năm 1934)
Brentford 8-0 Port Vale
(20 tháng 4 năm 1935)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Oldham Athletic 0-5 Nottingham Forest
(16 tháng 3 năm 1935)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtPlymouth Argyle 6-4 Hull City
(29 tháng 4 năm 1935)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Brentford (C, P) 42 26 9 7 93 48 1,938 61 Thăng hạng First Division
2 Bolton Wanderers (P) 42 26 4 12 96 48 2,000 56
3 West Ham United 42 26 4 12 80 63 1,270 56
4 Blackpool 42 21 11 10 79 57 1,386 53
5 Manchester United 42 23 4 15 76 55 1,382 50
6 Newcastle United 42 22 4 16 89 68 1,309 48
7 Fulham 42 17 12 13 76 56 1,357 46
8 Plymouth Argyle 42 19 8 15 75 64 1,172 46
9 Nottingham Forest 42 17 8 17 76 70 1,086 42
10 Bury 42 19 4 19 62 73 0,849 42
11 Sheffield United 42 16 9 17 79 70 1,129 41
12 Burnley 42 16 9 17 63 73 0,863 41
13 Hull City 42 16 8 18 63 74 0,851 40
14 Norwich City 42 14 11 17 71 61 1,164 39
15 Bradford (Park Avenue) 42 11 16 15 55 63 0,873 38
16 Barnsley 42 13 12 17 60 83 0,723 38
17 Swansea Town 42 14 8 20 56 67 0,836 36
18 Port Vale 42 11 12 19 55 74 0,743 34
19 Southampton 42 11 12 19 46 75 0,613 34
20 Bradford City 42 12 8 22 50 68 0,735 32
21 Oldham Athletic (R) 42 10 6 26 56 95 0,589 26 Xuống hạng Third Division North
22 Notts County (R) 42 9 7 26 46 97 0,474 25 Xuống hạng Third Division South
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BLP BOL BRA BPA BRE BUR BRY FUL HUL MUN NEW NWC NOT NTC OLD PLY PTV SHU SOU SWA WHU
Barnsley 2–2 1–1 2–0 1–1 3–3 0–0 3–0 2–0 2–2 0–2 2–1 2–1 1–2 1–1 4–0 1–4 2–0 0–0 1–1 1–0 1–1
Blackpool 3–0 1–1 2–1 1–0 2–2 1–0 1–1 1–1 2–1 1–2 4–1 2–1 1–0 3–1 4–0 4–1 3–1 1–0 4–1 2–1 3–2
Bolton Wanderers 8–0 4–2 3–0 1–2 2–0 7–0 2–0 4–0 1–2 3–1 1–0 4–0 2–3 5–1 2–0 3–2 2–0 1–1 4–0 1–0 3–1
Bradford City 1–0 0–2 1–1 3–1 3–0 1–1 0–0 0–0 3–2 2–0 3–3 1–1 4–0 2–0 2–0 0–1 3–0 2–5 1–1 2–0 0–2
Bradford Park Avenue 3–2 0–0 4–0 2–1 2–3 1–1 2–1 0–0 1–2 1–2 1–3 1–1 1–1 0–0 2–0 2–2 1–1 1–3 3–1 3–1 1–3
Brentford 8–1 2–1 1–0 2–0 1–0 6–1 2–1 1–0 2–1 3–1 3–0 2–1 1–1 4–1 2–1 0–0 8–0 3–1 3–2 1–0 4–1
Burnley 4–1 1–2 2–1 2–0 1–2 0–3 3–3 3–1 1–3 1–2 0–3 1–0 2–1 4–0 4–2 1–2 2–2 0–2 3–0 3–0 5–2
Bury 4–1 1–5 2–1 2–1 2–4 4–1 0–0 2–0 0–1 0–1 0–2 1–0 1–0 1–0 2–0 2–1 3–1 3–1 4–1 2–1 2–4
Fulham 1–3 4–1 2–1 3–1 2–2 2–2 2–0 1–2 4–0 3–1 3–2 1–3 2–1 7–0 3–1 3–0 2–0 7–2 3–3 4–1 3–0
Hull City 1–1 2–2 0–2 1–0 2–0 2–1 1–3 0–1 1–2 3–2 1–1 1–0 5–0 5–1 1–1 1–1 1–0 0–3 0–0 0–1 4–0
Manchester United 4–1 3–2 0–3 2–0 2–0 0–0 3–4 1–0 1–0 3–0 0–1 5–0 3–2 2–1 4–0 3–1 2–1 3–3 3–0 3–1 3–1
Newcastle United 4–1 4–1 1–3 4–2 0–1 2–5 2–0 5–1 1–1 6–2 0–1 2–0 2–0 1–1 4–2 3–0 1–2 4–1 1–0 5–1 3–0
Norwich City 0–1 1–1 2–3 6–1 3–0 2–1 2–3 4–1 0–0 3–0 3–2 2–0 3–3 7–2 0–0 3–0 0–0 3–1 4–0 2–2 1–2
Nottingham Forest 4–1 0–0 0–1 2–0 2–2 0–0 5–0 1–4 1–1 2–1 2–2 5–1 5–2 2–3 4–0 1–3 2–0 2–1 3–1 1–0 2–0
Notts County 1–4 3–2 0–2 2–3 1–1 0–1 1–0 1–2 1–1 1–1 1–0 0–1 1–0 3–5 2–1 1–3 3–2 0–1 3–1 4–0 0–2
Oldham Athletic 1–4 2–3 1–4 3–1 1–1 1–3 1–2 7–2 2–1 5–0 3–1 3–2 4–2 0–5 1–0 1–1 2–0 3–2 0–2 2–2 1–2
Plymouth Argyle 3–1 1–2 1–0 3–1 2–2 1–1 2–2 3–0 3–1 6–4 0–2 1–3 0–1 5–2 4–0 2–0 2–1 2–0 4–0 3–2 0–1
Port Vale 4–0 2–2 1–3 1–0 1–1 2–2 3–1 0–1 1–1 1–2 3–2 1–3 1–1 2–0 5–3 2–0 2–2 2–0 4–1 2–1 2–2
Sheffield United 2–1 1–1 6–2 1–2 3–1 1–2 0–0 5–3 1–2 3–4 3–2 5–1 1–1 2–1 3–0 2–1 1–2 3–0 6–1 1–1 1–2
Southampton 0–1 2–0 1–2 1–1 4–1 1–0 0–0 2–1 1–1 3–0 1–0 2–0 1–4 1–2 1–1 2–2 1–0 0–0 1–1 1–0 2–2
Swansea Town 1–1 2–1 2–1 3–1 0–0 2–4 2–0 1–0 2–0 2–1 1–0 3–4 1–1 3–0 2–1 5–1 3–0 1–1 0–0 0–1 5–4
West Ham United 4–3 2–1 4–1 1–0 2–1 2–0 1–2 3–0 2–1 1–2 0–0 3–2 1–0 3–1 4–0 2–0 2–1 3–1 2–0 2–1 2–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của Football League Second Division London teams

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1934–1935
Vô địchDoncaster Rovers (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.593 (3,45 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiGilbert Alsop (Walsall), 39 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Doncaster Rovers (C, P) 42 26 5 11 87 44 1,977 57 Thăng hạng Second Division
2 Halifax Town 42 25 5 12 76 67 1,134 55
3 Chester 42 20 14 8 91 58 1,569 54
4 Lincoln City 42 22 7 13 87 58 1,500 51
5 Darlington 42 21 9 12 80 59 1,356 51
6 Tranmere Rovers 42 20 11 11 74 55 1,345 51
7 Stockport County 42 22 3 17 90 72 1,250 47
8 Mansfield Town 42 19 9 14 75 62 1,210 47
9 Rotherham United 42 19 7 16 86 73 1,178 45
10 Chesterfield 42 17 10 15 71 52 1,365 44
11 Wrexham 42 16 11 15 76 69 1,101 43
12 Hartlepools United 42 17 7 18 80 78 1,026 41
13 Crewe Alexandra 42 14 11 17 66 86 0,767 39
14 Walsall 42 13 10 19 81 72 1,125 36
15 York City 42 15 6 21 76 82 0,927 36
16 New Brighton 42 14 8 20 59 76 0,776 36
17 Barrow 42 13 9 20 58 87 0,667 35
18 Accrington Stanley 42 12 10 20 63 89 0,708 34
19 Gateshead 42 13 8 21 58 96 0,604 34
20 Rochdale 42 11 11 20 53 71 0,746 33
21 Southport 42 10 12 20 55 85 0,647 32 Tái đắc cử
22 Carlisle United 42 8 7 27 51 102 0,500 23
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC BRW CRL CHE CHF CRE DAR DON GAT HAL HAR LIN MAN NWB ROC ROT SOU STP TRA WAL WRE YOR
Accrington Stanley 5–2 1–0 1–1 1–0 3–0 2–1 1–5 4–2 1–1 0–4 3–0 2–0 1–3 2–5 2–3 1–1 3–1 1–0 3–3 2–2 5–2
Barrow 0–2 2–1 4–2 1–1 1–1 4–4 2–1 3–2 2–0 2–0 1–1 3–0 1–2 1–1 2–1 2–1 1–4 1–0 3–1 1–3 0–3
Carlisle United 2–0 0–0 1–3 3–1 1–3 1–2 1–1 5–4 2–4 2–2 2–1 1–1 4–1 0–0 2–1 0–1 1–2 1–1 1–6 0–2 4–0
Chester 4–0 6–2 3–0 1–1 2–2 3–1 1–3 2–2 5–0 4–1 0–1 3–2 5–4 1–0 4–1 0–2 5–1 0–0 2–1 6–2 5–1
Chesterfield 0–0 3–0 3–0 1–2 1–2 2–2 3–2 3–1 4–0 4–0 3–1 0–0 1–0 2–0 2–1 3–3 5–0 0–2 2–0 1–4 3–1
Crewe Alexandra 4–2 4–3 1–1 1–1 1–0 4–1 1–1 2–1 3–1 1–1 1–0 1–1 2–3 4–1 0–0 2–1 2–3 1–2 1–0 2–0 3–2
Darlington 5–0 3–1 5–0 1–0 2–1 6–2 1–1 2–1 0–1 3–0 4–1 1–0 1–0 2–2 4–0 0–0 0–0 2–2 3–2 3–1 2–0
Doncaster Rovers 2–1 2–0 3–0 3–0 0–2 2–0 2–0 5–0 0–1 3–1 1–3 2–1 7–1 1–0 3–5 2–0 3–4 2–0 4–0 2–1 4–1
Gateshead 1–1 1–0 3–2 2–4 1–4 5–2 3–0 0–0 3–1 2–1 0–2 2–2 2–1 2–0 1–1 1–2 3–2 0–2 1–0 1–0 2–1
Halifax Town 2–1 2–1 4–0 1–0 0–2 1–0 2–1 1–0 4–0 4–1 2–1 2–1 6–2 1–1 2–1 4–3 2–1 1–2 1–1 3–2 5–3
Hartlepool 4–2 5–2 5–2 0–2 1–1 4–2 0–1 2–1 1–2 0–3 1–5 1–1 2–2 0–0 3–1 4–1 4–0 6–1 2–1 4–3 3–1
Lincoln City 1–0 6–0 4–2 0–0 2–0 1–1 2–4 0–2 5–0 2–3 2–1 4–0 1–0 3–0 4–0 4–1 3–0 2–2 5–1 1–3 3–1
Mansfield Town 2–1 3–2 3–0 1–1 1–0 4–1 2–2 2–0 1–1 4–0 2–1 3–4 2–1 1–0 2–1 2–3 3–2 4–2 4–2 4–0 5–1
New Brighton 2–1 3–1 5–1 0–2 3–1 1–1 0–1 1–1 3–0 0–0 1–4 0–2 2–1 1–0 3–2 0–0 1–2 0–1 2–2 0–0 4–2
Rochdale 2–2 0–1 3–1 3–3 0–2 3–0 1–3 0–1 6–1 2–4 3–2 2–0 1–0 3–1 1–3 2–2 0–5 1–1 1–0 3–3 2–0
Rotherham United 2–0 0–0 4–1 6–1 2–2 2–2 2–1 1–3 3–0 2–2 0–1 5–0 3–0 1–2 4–0 4–2 2–0 3–1 4–2 2–0 4–1
Southport 0–0 0–2 0–3 1–1 1–1 2–1 1–4 1–2 1–1 1–2 1–1 3–3 1–2 2–1 2–1 0–3 1–2 4–0 3–2 2–1 0–3
Stockport County 5–1 4–1 2–0 0–1 4–2 4–0 3–0 3–2 5–1 2–1 3–2 1–2 0–2 1–1 3–1 4–0 6–1 1–0 0–3 6–1 0–0
Tranmere 2–1 2–1 3–1 1–1 2–1 5–1 4–1 0–2 2–2 1–0 3–0 2–1 3–0 0–1 4–1 3–3 4–1 3–1 4–0 1–1 4–0
Walsall 6–0 5–0 1–0 1–1 2–1 4–0 0–0 0–2 5–0 4–1 1–2 0–0 2–2 5–1 0–0 5–2 2–2 3–1 3–0 0–0 2–3
Wrexham 2–2 1–1 4–2 2–2 2–1 2–1 4–0 1–2 3–1 5–0 0–2 2–2 1–3 3–0 2–0 0–1 3–0 2–1 2–2 4–2 2–0
York City 5–2 1–1 7–0 1–1 1–1 7–3 2–1 1–2 3–0 0–1 3–1 1–2 2–1 1–0 0–1 5–0 3–1 3–1 0–0 4–1 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1934–1935
Vô địchCharlton Athletic (danh hiệu thứ 2)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.534 (3,32 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiRalph Allen (Charlton Athletic), 32 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Charlton Athletic (C, P) 42 27 7 8 103 52 1,981 61 Thăng hạng Second Division
2 Reading 42 21 11 10 89 65 1,369 53
3 Coventry City 42 21 9 12 86 50 1,720 51
4 Luton Town 42 19 12 11 92 60 1,533 50
5 Crystal Palace 42 19 10 13 86 64 1,344 48
6 Watford 42 19 9 14 76 49 1,551 47
7 Northampton Town 42 19 8 15 65 67 0,970 46
8 Bristol Rovers 42 17 10 15 73 77 0,948 44
9 Brighton & Hove Albion 42 17 9 16 69 62 1,113 43
10 Torquay United 42 18 6 18 81 75 1,080 42
11 Exeter City 42 16 9 17 70 75 0,933 41
12 Millwall 42 17 7 18 57 62 0,919 41
13 Queens Park Rangers 42 16 9 17 63 72 0,875 41
14 Clapton Orient 42 15 10 17 65 65 1,000 40
15 Bristol City 42 15 9 18 52 68 0,765 39
16 Swindon Town 42 13 12 17 67 78 0,859 38
17 Bournemouth & Boscombe Athletic 42 15 7 20 54 71 0,761 37
18 Aldershot 42 13 10 19 50 75 0,667 36
19 Cardiff City 42 13 9 20 62 82 0,756 35
20 Gillingham 42 11 13 18 55 75 0,733 35
21 Southend United 42 11 9 22 65 78 0,833 31 Tái đắc cử
22 Newport County 42 10 5 27 54 112 0,482 25
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ALD B&BA B&HA BRI BRR CAR CHA CLA COV CRY EXE GIL LUT MIL NPC NOR QPR REA STD SWI TOR WAT
Aldershot 1–1 1–0 1–0 1–2 2–0 3–2 1–1 3–1 2–2 0–0 4–1 0–1 0–0 3–2 2–0 1–0 2–5 3–2 3–0 2–0 0–0
Bournemouth & Boscombe Athletic 4–1 1–0 1–1 3–0 3–1 2–2 1–0 0–2 1–1 3–2 1–1 1–3 3–1 3–1 0–1 0–2 4–1 2–1 1–1 1–2 1–2
Brighton & Hove Albion 3–0 2–0 2–0 3–1 3–1 2–1 3–0 2–0 3–0 6–0 1–1 4–1 0–2 3–1 2–3 5–1 1–0 2–2 2–2 0–0 2–0
Bristol City 2–0 2–1 1–0 1–1 4–0 1–4 0–0 0–2 0–1 2–0 3–1 0–2 4–2 2–1 1–1 5–1 1–0 2–0 2–0 1–0 3–1
Bristol Rovers 1–0 4–1 0–0 2–2 3–2 0–0 1–2 2–1 5–3 5–5 4–3 1–1 2–0 5–3 7–1 2–0 3–0 2–1 2–2 1–0 2–0
Cardiff City 1–1 2–1 0–0 3–3 4–1 2–1 3–0 2–4 2–0 5–0 0–2 1–0 3–1 3–4 2–2 2–1 1–1 2–0 1–3 1–1 2–1
Charlton Athletic 4–0 0–1 3–1 4–1 2–0 3–1 2–1 3–3 2–2 1–0 2–0 4–2 3–1 6–0 0–1 3–1 3–1 3–0 6–0 3–2 5–2
Clapton Orient 3–1 0–1 6–0 4–0 5–2 0–1 1–2 0–1 2–0 0–3 2–2 1–1 2–1 4–0 3–2 3–1 2–1 3–0 2–0 3–1 1–1
Coventry City 0–0 4–1 0–2 1–1 1–0 2–0 4–0 4–0 1–1 1–1 4–0 1–0 5–1 5–0 2–0 4–1 1–2 6–3 3–0 6–0 1–1
Crystal Palace 3–0 1–0 3–0 3–1 2–0 6–1 1–2 1–0 3–1 0–1 2–0 2–1 1–1 6–0 2–0 2–3 3–1 1–0 7–0 2–2 0–0
Exeter City 8–1 4–1 3–1 3–0 2–2 2–1 3–1 1–1 2–0 0–6 2–0 1–2 0–1 0–1 3–0 3–0 2–3 4–3 3–3 1–1 1–1
Gillingham 1–1 3–1 0–0 1–0 1–1 1–0 3–6 1–0 2–5 2–0 2–1 1–1 1–3 5–0 3–1 0–0 1–1 2–2 2–0 3–0 1–2
Luton Town 6–1 4–0 4–0 1–1 6–2 4–0 1–2 3–0 4–0 2–2 4–0 2–2 2–1 4–1 2–2 1–1 2–4 1–1 2–0 3–1 2–2
Millwall 3–0 2–0 3–1 0–1 0–2 2–2 1–3 1–1 1–3 3–2 1–0 3–2 1–4 2–0 0–1 2–0 2–2 1–0 1–0 4–2 0–0
Newport County 2–0 6–1 1–0 2–0 1–1 4–0 0–2 3–3 2–1 2–3 1–3 2–2 2–4 1–2 1–3 2–1 2–2 0–5 1–2 1–4 0–1
Northampton Town 0–0 0–1 4–1 2–2 1–0 3–0 1–1 3–1 3–4 3–2 2–1 2–1 2–1 1–0 2–0 1–0 1–3 1–1 4–2 3–0 1–0
Queens Park Rangers 2–0 2–1 2–1 4–1 2–0 2–2 0–3 6–3 1–1 3–3 1–1 2–0 3–0 1–0 4–1 3–1 2–0 1–1 1–1 5–1 2–1
Reading 5–4 4–1 4–4 2–0 5–1 1–1 2–2 0–0 2–0 6–1 2–0 3–0 1–0 2–1 6–1 3–1 0–0 3–2 2–1 3–1 3–2
Southend 2–1 0–0 3–2 6–0 5–1 2–1 0–3 0–2 1–1 1–4 1–2 0–0 3–3 2–1 0–1 2–1 2–0 6–1 2–0 2–3 0–2
Swindon Town 3–2 0–2 4–4 1–0 1–0 2–1 2–2 1–1 0–0 1–1 6–1 3–0 0–1 0–1 0–0 5–3 3–1 1–1 5–0 5–0 2–1
Torquay United 2–1 1–2 3–0 3–1 1–2 5–2 1–2 4–2 1–0 7–1 3–0 5–0 6–2 1–1 2–1 2–0 7–0 1–1 2–0 2–1 1–3
Watford 0–1 3–1 0–1 4–0 3–0 1–3 2–0 5–0 2–0 2–0 0–1 3–1 2–2 2–3 7–0 1–1 2–0 1–0 3–1 7–4 3–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South

Lượng khán giả

First Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình[4]
1 Arsenal FC 21 46.252
2 Manchester City 21 34.824
3 Tottenham Hotspur 21 34.389
4 Aston Villa 21 33.241
5 Chelsea FC 21 32.342
6 Everton FC 21 26.232
7 Sunderland AFC 21 25.397
8 Liverpool FC 21 25.198
9 Wolverhampton Wanderers 21 23.729
10 Stoke City 21 22.349
11 West Bromwich Albion 21 22.277
12 Birmingham City 21 21.790
13 Preston North End 21 21.472
14 Derby County 21 19.251
15 Sheffield Wednesday 21 18.568
16 Portsmouth FC 21 17.995
17 Leicester City 21 17.994
18 Huddersfield Town 21 15.024
19 Leeds United 21 14.927
20 Middlesbrough FC 21 14.376
21 Grimsby Town 21 13.706
22 Blackburn Rovers 21 13.166

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Anh 1934–35". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ "Historical attendances".
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1934–35 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1934–35