Football League 1934–35
| Mùa giải | 1934–35 |
|---|---|
| Vô địch | Arsenal |
← 1933–34 1935–36 → | |
Mùa giải 1934–35 là mùa giải thứ 43 của Football League.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1934–35 |
|---|---|
| Vô địch | Arsenal danh hiệu Anh thứ 4 |
| Xuống hạng | Leicester City Tottenham Hotspur |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.677 (3,63 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ted Drake (42 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Huddersfield Town 8-0 Liverpool (10 tháng 11 năm 1934) Arsenal 8-0 Leicester City (15 tháng 12 năm 1934) Arsenal 8-0 Middlesbrough (19 tháng 4 năm 1935) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Tottenham Hotspur 0-6 Arsenal (6 tháng 3 năm 1935) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Derby County 9-3 West Bromwich Albion (8 tháng 12 năm 1934) |
← 1933–34 1935–36 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal (C) | 42 | 23 | 12 | 7 | 115 | 46 | 2,500 | 58 | |
| 2 | Sunderland | 42 | 19 | 16 | 7 | 90 | 51 | 1,765 | 54 | |
| 3 | Sheffield Wednesday | 42 | 18 | 13 | 11 | 70 | 64 | 1,094 | 49 | |
| 4 | Manchester City | 42 | 20 | 8 | 14 | 82 | 67 | 1,224 | 48 | |
| 5 | Grimsby Town | 42 | 17 | 11 | 14 | 78 | 60 | 1,300 | 45 | |
| 6 | Derby County | 42 | 18 | 9 | 15 | 81 | 66 | 1,227 | 45 | |
| 7 | Liverpool | 42 | 19 | 7 | 16 | 85 | 88 | 0,966 | 45 | |
| 8 | Everton | 42 | 16 | 12 | 14 | 89 | 88 | 1,011 | 44 | |
| 9 | West Bromwich Albion | 42 | 17 | 10 | 15 | 83 | 83 | 1,000 | 44 | |
| 10 | Stoke City | 42 | 18 | 6 | 18 | 71 | 70 | 1,014 | 42 | |
| 11 | Preston North End | 42 | 15 | 12 | 15 | 62 | 67 | 0,925 | 42 | |
| 12 | Chelsea | 42 | 16 | 9 | 17 | 73 | 82 | 0,890 | 41 | |
| 13 | Aston Villa | 42 | 14 | 13 | 15 | 74 | 88 | 0,841 | 41 | |
| 14 | Portsmouth | 42 | 15 | 10 | 17 | 71 | 72 | 0,986 | 40 | |
| 15 | Blackburn Rovers | 42 | 14 | 11 | 17 | 66 | 78 | 0,846 | 39 | |
| 16 | Huddersfield Town | 42 | 14 | 10 | 18 | 76 | 71 | 1,070 | 38 | |
| 17 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 15 | 8 | 19 | 88 | 94 | 0,936 | 38 | |
| 18 | Leeds United | 42 | 13 | 12 | 17 | 75 | 92 | 0,815 | 38 | |
| 19 | Birmingham | 42 | 13 | 10 | 19 | 63 | 81 | 0,778 | 36 | |
| 20 | Middlesbrough | 42 | 10 | 14 | 18 | 70 | 90 | 0,778 | 34 | |
| 21 | Leicester City (R) | 42 | 12 | 9 | 21 | 61 | 86 | 0,709 | 33 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Tottenham Hotspur (R) | 42 | 10 | 10 | 22 | 54 | 93 | 0,581 | 30 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1934–35 |
|---|---|
| Vô địch | Brentford |
| Thăng hạng | Brentford Bolton Wanderers |
| Xuống hạng | Oldham Athletic Notts County |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.502 (3,25 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jack Milsom (31 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Bolton Wanderers 8-0 Barnsley (6 tháng 10 năm 1934) Brentford 8-0 Port Vale (20 tháng 4 năm 1935) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Oldham Athletic 0-5 Nottingham Forest (16 tháng 3 năm 1935) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Plymouth Argyle 6-4 Hull City (29 tháng 4 năm 1935) |
← 1933–34 1935–36 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Brentford (C, P) | 42 | 26 | 9 | 7 | 93 | 48 | 1,938 | 61 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Bolton Wanderers (P) | 42 | 26 | 4 | 12 | 96 | 48 | 2,000 | 56 | |
| 3 | West Ham United | 42 | 26 | 4 | 12 | 80 | 63 | 1,270 | 56 | |
| 4 | Blackpool | 42 | 21 | 11 | 10 | 79 | 57 | 1,386 | 53 | |
| 5 | Manchester United | 42 | 23 | 4 | 15 | 76 | 55 | 1,382 | 50 | |
| 6 | Newcastle United | 42 | 22 | 4 | 16 | 89 | 68 | 1,309 | 48 | |
| 7 | Fulham | 42 | 17 | 12 | 13 | 76 | 56 | 1,357 | 46 | |
| 8 | Plymouth Argyle | 42 | 19 | 8 | 15 | 75 | 64 | 1,172 | 46 | |
| 9 | Nottingham Forest | 42 | 17 | 8 | 17 | 76 | 70 | 1,086 | 42 | |
| 10 | Bury | 42 | 19 | 4 | 19 | 62 | 73 | 0,849 | 42 | |
| 11 | Sheffield United | 42 | 16 | 9 | 17 | 79 | 70 | 1,129 | 41 | |
| 12 | Burnley | 42 | 16 | 9 | 17 | 63 | 73 | 0,863 | 41 | |
| 13 | Hull City | 42 | 16 | 8 | 18 | 63 | 74 | 0,851 | 40 | |
| 14 | Norwich City | 42 | 14 | 11 | 17 | 71 | 61 | 1,164 | 39 | |
| 15 | Bradford (Park Avenue) | 42 | 11 | 16 | 15 | 55 | 63 | 0,873 | 38 | |
| 16 | Barnsley | 42 | 13 | 12 | 17 | 60 | 83 | 0,723 | 38 | |
| 17 | Swansea Town | 42 | 14 | 8 | 20 | 56 | 67 | 0,836 | 36 | |
| 18 | Port Vale | 42 | 11 | 12 | 19 | 55 | 74 | 0,743 | 34 | |
| 19 | Southampton | 42 | 11 | 12 | 19 | 46 | 75 | 0,613 | 34 | |
| 20 | Bradford City | 42 | 12 | 8 | 22 | 50 | 68 | 0,735 | 32 | |
| 21 | Oldham Athletic (R) | 42 | 10 | 6 | 26 | 56 | 95 | 0,589 | 26 | Xuống hạng Third Division North |
| 22 | Notts County (R) | 42 | 9 | 7 | 26 | 46 | 97 | 0,474 | 25 | Xuống hạng Third Division South |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1934–1935 |
|---|---|
| Vô địch | Doncaster Rovers (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.593 (3,45 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Gilbert Alsop (Walsall), 39 [3] |
← 1933–34 1935–36 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doncaster Rovers (C, P) | 42 | 26 | 5 | 11 | 87 | 44 | 1,977 | 57 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Halifax Town | 42 | 25 | 5 | 12 | 76 | 67 | 1,134 | 55 | |
| 3 | Chester | 42 | 20 | 14 | 8 | 91 | 58 | 1,569 | 54 | |
| 4 | Lincoln City | 42 | 22 | 7 | 13 | 87 | 58 | 1,500 | 51 | |
| 5 | Darlington | 42 | 21 | 9 | 12 | 80 | 59 | 1,356 | 51 | |
| 6 | Tranmere Rovers | 42 | 20 | 11 | 11 | 74 | 55 | 1,345 | 51 | |
| 7 | Stockport County | 42 | 22 | 3 | 17 | 90 | 72 | 1,250 | 47 | |
| 8 | Mansfield Town | 42 | 19 | 9 | 14 | 75 | 62 | 1,210 | 47 | |
| 9 | Rotherham United | 42 | 19 | 7 | 16 | 86 | 73 | 1,178 | 45 | |
| 10 | Chesterfield | 42 | 17 | 10 | 15 | 71 | 52 | 1,365 | 44 | |
| 11 | Wrexham | 42 | 16 | 11 | 15 | 76 | 69 | 1,101 | 43 | |
| 12 | Hartlepools United | 42 | 17 | 7 | 18 | 80 | 78 | 1,026 | 41 | |
| 13 | Crewe Alexandra | 42 | 14 | 11 | 17 | 66 | 86 | 0,767 | 39 | |
| 14 | Walsall | 42 | 13 | 10 | 19 | 81 | 72 | 1,125 | 36 | |
| 15 | York City | 42 | 15 | 6 | 21 | 76 | 82 | 0,927 | 36 | |
| 16 | New Brighton | 42 | 14 | 8 | 20 | 59 | 76 | 0,776 | 36 | |
| 17 | Barrow | 42 | 13 | 9 | 20 | 58 | 87 | 0,667 | 35 | |
| 18 | Accrington Stanley | 42 | 12 | 10 | 20 | 63 | 89 | 0,708 | 34 | |
| 19 | Gateshead | 42 | 13 | 8 | 21 | 58 | 96 | 0,604 | 34 | |
| 20 | Rochdale | 42 | 11 | 11 | 20 | 53 | 71 | 0,746 | 33 | |
| 21 | Southport | 42 | 10 | 12 | 20 | 55 | 85 | 0,647 | 32 | Tái đắc cử |
| 22 | Carlisle United | 42 | 8 | 7 | 27 | 51 | 102 | 0,500 | 23 |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1934–1935 |
|---|---|
| Vô địch | Charlton Athletic (danh hiệu thứ 2) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.534 (3,32 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ralph Allen (Charlton Athletic), 32 [3] |
← 1933–34 1935–36 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Charlton Athletic (C, P) | 42 | 27 | 7 | 8 | 103 | 52 | 1,981 | 61 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Reading | 42 | 21 | 11 | 10 | 89 | 65 | 1,369 | 53 | |
| 3 | Coventry City | 42 | 21 | 9 | 12 | 86 | 50 | 1,720 | 51 | |
| 4 | Luton Town | 42 | 19 | 12 | 11 | 92 | 60 | 1,533 | 50 | |
| 5 | Crystal Palace | 42 | 19 | 10 | 13 | 86 | 64 | 1,344 | 48 | |
| 6 | Watford | 42 | 19 | 9 | 14 | 76 | 49 | 1,551 | 47 | |
| 7 | Northampton Town | 42 | 19 | 8 | 15 | 65 | 67 | 0,970 | 46 | |
| 8 | Bristol Rovers | 42 | 17 | 10 | 15 | 73 | 77 | 0,948 | 44 | |
| 9 | Brighton & Hove Albion | 42 | 17 | 9 | 16 | 69 | 62 | 1,113 | 43 | |
| 10 | Torquay United | 42 | 18 | 6 | 18 | 81 | 75 | 1,080 | 42 | |
| 11 | Exeter City | 42 | 16 | 9 | 17 | 70 | 75 | 0,933 | 41 | |
| 12 | Millwall | 42 | 17 | 7 | 18 | 57 | 62 | 0,919 | 41 | |
| 13 | Queens Park Rangers | 42 | 16 | 9 | 17 | 63 | 72 | 0,875 | 41 | |
| 14 | Clapton Orient | 42 | 15 | 10 | 17 | 65 | 65 | 1,000 | 40 | |
| 15 | Bristol City | 42 | 15 | 9 | 18 | 52 | 68 | 0,765 | 39 | |
| 16 | Swindon Town | 42 | 13 | 12 | 17 | 67 | 78 | 0,859 | 38 | |
| 17 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 42 | 15 | 7 | 20 | 54 | 71 | 0,761 | 37 | |
| 18 | Aldershot | 42 | 13 | 10 | 19 | 50 | 75 | 0,667 | 36 | |
| 19 | Cardiff City | 42 | 13 | 9 | 20 | 62 | 82 | 0,756 | 35 | |
| 20 | Gillingham | 42 | 11 | 13 | 18 | 55 | 75 | 0,733 | 35 | |
| 21 | Southend United | 42 | 11 | 9 | 22 | 65 | 78 | 0,833 | 31 | Tái đắc cử |
| 22 | Newport County | 42 | 10 | 5 | 27 | 54 | 112 | 0,482 | 25 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
First Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình[4] |
|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal FC | 21 | 46.252 |
| 2 | Manchester City | 21 | 34.824 |
| 3 | Tottenham Hotspur | 21 | 34.389 |
| 4 | Aston Villa | 21 | 33.241 |
| 5 | Chelsea FC | 21 | 32.342 |
| 6 | Everton FC | 21 | 26.232 |
| 7 | Sunderland AFC | 21 | 25.397 |
| 8 | Liverpool FC | 21 | 25.198 |
| 9 | Wolverhampton Wanderers | 21 | 23.729 |
| 10 | Stoke City | 21 | 22.349 |
| 11 | West Bromwich Albion | 21 | 22.277 |
| 12 | Birmingham City | 21 | 21.790 |
| 13 | Preston North End | 21 | 21.472 |
| 14 | Derby County | 21 | 19.251 |
| 15 | Sheffield Wednesday | 21 | 18.568 |
| 16 | Portsmouth FC | 21 | 17.995 |
| 17 | Leicester City | 21 | 17.994 |
| 18 | Huddersfield Town | 21 | 15.024 |
| 19 | Leeds United | 21 | 14.927 |
| 20 | Middlesbrough FC | 21 | 14.376 |
| 21 | Grimsby Town | 21 | 13.706 |
| 22 | Blackburn Rovers | 21 | 13.166 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1934–35". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ "Historical attendances".
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1934–35 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1934–35