Football League 1933–34
Mùa giải 1933–34 là mùa giải thứ 42 của Football League.
| Mùa giải | 1933–34 |
|---|---|
| Vô địch | Arsenal |
← 1932–33 1934–35 → | |
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77. Từ mùa giải 1922–23 trở đi, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1933–34 |
|---|---|
| Vô địch | Arsenal danh hiệu Anh thứ 3 |
| Xuống hạng | Newcastle United Sheffield United |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.524 (3,3 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jack Bowers (34 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Wolverhampton Wanderers 8-0 Manchester City (23 tháng 12 năm 1933) Leeds United 8-0 Leicester City (7 tháng 4 năm 1934) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Wolverhampton Wanderers 1-6 Sunderland (9 tháng 9 năm 1933) Manchester City 2-7 West Bromwich Albion (1 tháng 1 năm 1934) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Middlesbrough 10-3 Sheffield United (18 tháng 11 năm 1933) |
← 1932–33 1934–35 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal (C) | 42 | 25 | 9 | 8 | 75 | 47 | 1,596 | 59 | |
| 2 | Huddersfield Town | 42 | 23 | 10 | 9 | 90 | 61 | 1,475 | 56 | |
| 3 | Tottenham Hotspur | 42 | 21 | 7 | 14 | 79 | 56 | 1,411 | 49 | |
| 4 | Derby County | 42 | 17 | 11 | 14 | 68 | 54 | 1,259 | 45 | |
| 5 | Manchester City | 42 | 17 | 11 | 14 | 65 | 72 | 0,903 | 45 | |
| 6 | Sunderland | 42 | 16 | 12 | 14 | 81 | 56 | 1,446 | 44 | |
| 7 | West Bromwich Albion | 42 | 17 | 10 | 15 | 78 | 70 | 1,114 | 44 | |
| 8 | Blackburn Rovers | 42 | 18 | 7 | 17 | 74 | 81 | 0,914 | 43 | |
| 9 | Leeds United | 42 | 17 | 8 | 17 | 75 | 66 | 1,136 | 42 | |
| 10 | Portsmouth | 42 | 15 | 12 | 15 | 52 | 55 | 0,945 | 42 | |
| 11 | Sheffield Wednesday | 42 | 16 | 9 | 17 | 62 | 67 | 0,925 | 41 | |
| 12 | Stoke City | 42 | 15 | 11 | 16 | 58 | 71 | 0,817 | 41 | |
| 13 | Aston Villa | 42 | 14 | 12 | 16 | 78 | 75 | 1,040 | 40 | |
| 14 | Everton | 42 | 12 | 16 | 14 | 62 | 63 | 0,984 | 40 | |
| 15 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 14 | 12 | 16 | 74 | 86 | 0,860 | 40 | |
| 16 | Middlesbrough | 42 | 16 | 7 | 19 | 68 | 80 | 0,850 | 39 | |
| 17 | Leicester City | 42 | 14 | 11 | 17 | 59 | 74 | 0,797 | 39 | |
| 18 | Liverpool | 42 | 14 | 10 | 18 | 79 | 87 | 0,908 | 38 | |
| 19 | Chelsea | 42 | 14 | 8 | 20 | 67 | 69 | 0,971 | 36 | |
| 20 | Birmingham | 42 | 12 | 12 | 18 | 54 | 56 | 0,964 | 36 | |
| 21 | Newcastle United (R) | 42 | 10 | 14 | 18 | 68 | 77 | 0,883 | 34 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Sheffield United (R) | 42 | 12 | 7 | 23 | 58 | 101 | 0,574 | 31 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1933–34 |
|---|---|
| Vô địch | Grimsby Town |
| Thăng hạng | Grimsby Town Preston North End |
| Xuống hạng | Millwall Lincoln City |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.441 (3,12 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Pat Glover (42 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Grimsby Town 7-0 Blackpool (28 tháng 4 năm 1934) Oldham Athletic 7-0 Hull City (28 tháng 4 năm 1934) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Oldham Athletic 1-5 Grimsby Town (2 tháng 9 năm 1933) Bolton Wanderers 0-4 Grimsby Town (4 tháng 9 năm 1933) Manchester United 1-5 Bolton Wanderers (9 tháng 9 năm 1933) Manchester United 0-4 Bradford Park Avenue (24 tháng 2 năm 1934) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Grimsby Town 7-3 Manchester United (26 tháng 10 năm 1933) |
← 1932–33 1934–35 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Grimsby Town (C, P) | 42 | 27 | 5 | 10 | 103 | 59 | 1,746 | 59 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Preston North End (P) | 42 | 23 | 6 | 13 | 71 | 52 | 1,365 | 52 | |
| 3 | Bolton Wanderers | 42 | 21 | 9 | 12 | 79 | 55 | 1,436 | 51 | |
| 4 | Brentford | 42 | 22 | 7 | 13 | 85 | 60 | 1,417 | 51 | |
| 5 | Bradford (Park Avenue) | 42 | 23 | 3 | 16 | 86 | 67 | 1,284 | 49 | |
| 6 | Bradford City | 42 | 20 | 6 | 16 | 73 | 67 | 1,090 | 46 | |
| 7 | West Ham United | 42 | 17 | 11 | 14 | 78 | 70 | 1,114 | 45 | |
| 8 | Port Vale | 42 | 19 | 7 | 16 | 60 | 55 | 1,091 | 45 | |
| 9 | Oldham Athletic | 42 | 17 | 10 | 15 | 72 | 60 | 1,200 | 44 | |
| 10 | Plymouth Argyle | 42 | 15 | 13 | 14 | 69 | 70 | 0,986 | 43 | |
| 11 | Blackpool | 42 | 15 | 13 | 14 | 62 | 64 | 0,969 | 43 | |
| 12 | Bury | 42 | 17 | 9 | 16 | 70 | 73 | 0,959 | 43 | |
| 13 | Burnley | 42 | 18 | 6 | 18 | 60 | 72 | 0,833 | 42 | |
| 14 | Southampton | 42 | 15 | 8 | 19 | 54 | 58 | 0,931 | 38 | |
| 15 | Hull City | 42 | 13 | 12 | 17 | 52 | 68 | 0,765 | 38 | |
| 16 | Fulham | 42 | 15 | 7 | 20 | 48 | 67 | 0,716 | 37 | |
| 17 | Nottingham Forest | 42 | 13 | 9 | 20 | 73 | 74 | 0,986 | 35 | |
| 18 | Notts County | 42 | 12 | 11 | 19 | 53 | 62 | 0,855 | 35 | |
| 19 | Swansea Town | 42 | 10 | 15 | 17 | 51 | 60 | 0,850 | 35 | |
| 20 | Manchester United | 42 | 14 | 6 | 22 | 59 | 85 | 0,694 | 34 | |
| 21 | Millwall (R) | 42 | 11 | 11 | 20 | 39 | 68 | 0,574 | 33 | Xuống hạng Third Division South |
| 22 | Lincoln City (R) | 42 | 9 | 8 | 25 | 44 | 75 | 0,587 | 26 | Xuống hạng Third Division North |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1933–34 |
|---|---|
| Vô địch | Barnsley (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.800 (3,9 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Alf Lythgoe (Stockport County), 46 [3] |
← 1932–33 1934–35 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barnsley (C, P) | 42 | 27 | 8 | 7 | 118 | 61 | 1,934 | 62 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Chesterfield | 42 | 27 | 7 | 8 | 86 | 43 | 2,000 | 61 | |
| 3 | Stockport County | 42 | 24 | 11 | 7 | 115 | 52 | 2,212 | 59 | |
| 4 | Walsall | 42 | 23 | 7 | 12 | 97 | 60 | 1,617 | 53 | |
| 5 | Doncaster Rovers | 42 | 22 | 9 | 11 | 83 | 61 | 1,361 | 53 | |
| 6 | Wrexham | 42 | 23 | 5 | 14 | 102 | 73 | 1,397 | 51 | |
| 7 | Tranmere Rovers | 42 | 20 | 7 | 15 | 84 | 63 | 1,333 | 47 | |
| 8 | Barrow | 42 | 19 | 9 | 14 | 116 | 94 | 1,234 | 47 | |
| 9 | Halifax Town | 42 | 20 | 4 | 18 | 80 | 91 | 0,879 | 44 | |
| 10 | Chester | 42 | 17 | 6 | 19 | 89 | 86 | 1,035 | 40 | |
| 11 | Hartlepools United | 42 | 16 | 7 | 19 | 89 | 93 | 0,957 | 39 | |
| 12 | York City | 42 | 15 | 8 | 19 | 71 | 74 | 0,959 | 38 | |
| 13 | Carlisle United | 42 | 15 | 8 | 19 | 66 | 81 | 0,815 | 38 | |
| 14 | Crewe Alexandra | 42 | 15 | 6 | 21 | 81 | 97 | 0,835 | 36 | |
| 15 | New Brighton | 42 | 14 | 8 | 20 | 62 | 87 | 0,713 | 36 | |
| 16 | Darlington | 42 | 13 | 9 | 20 | 70 | 101 | 0,693 | 35 | |
| 17 | Mansfield Town | 42 | 11 | 12 | 19 | 81 | 88 | 0,920 | 34 | |
| 18 | Southport | 42 | 8 | 17 | 17 | 63 | 90 | 0,700 | 33 | |
| 19 | Gateshead | 42 | 12 | 9 | 21 | 76 | 110 | 0,691 | 33 | |
| 20 | Accrington Stanley | 42 | 13 | 7 | 22 | 65 | 101 | 0,644 | 33 | |
| 21 | Rotherham United | 42 | 10 | 8 | 24 | 53 | 91 | 0,582 | 28 | Tái đắc cử |
| 22 | Rochdale | 42 | 9 | 6 | 27 | 53 | 103 | 0,515 | 24 |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1933–34 |
|---|---|
| Vô địch | Norwich City (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.526 (3,3 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Albert Dawes (Northampton Town and Crystal Palace), 27 [3] |
← 1932–33 1934–35 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Norwich City (C, P) | 42 | 25 | 11 | 6 | 88 | 49 | 1,796 | 61 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Coventry City | 42 | 21 | 12 | 9 | 100 | 54 | 1,852 | 54 | |
| 3 | Reading | 42 | 21 | 12 | 9 | 82 | 50 | 1,640 | 54 | |
| 4 | Queens Park Rangers | 42 | 24 | 6 | 12 | 70 | 51 | 1,373 | 54 | |
| 5 | Charlton Athletic | 42 | 22 | 8 | 12 | 83 | 56 | 1,482 | 52 | |
| 6 | Luton Town | 42 | 21 | 10 | 11 | 83 | 61 | 1,361 | 52 | |
| 7 | Bristol Rovers | 42 | 20 | 11 | 11 | 77 | 47 | 1,638 | 51 | |
| 8 | Swindon Town | 42 | 17 | 11 | 14 | 64 | 68 | 0,941 | 45 | |
| 9 | Exeter City | 42 | 16 | 11 | 15 | 68 | 57 | 1,193 | 43 | |
| 10 | Brighton & Hove Albion | 42 | 15 | 13 | 14 | 68 | 60 | 1,133 | 43 | |
| 11 | Clapton Orient | 42 | 16 | 10 | 16 | 75 | 69 | 1,087 | 42 | |
| 12 | Crystal Palace | 42 | 16 | 9 | 17 | 71 | 67 | 1,060 | 41 | |
| 13 | Northampton Town | 42 | 14 | 12 | 16 | 71 | 78 | 0,910 | 40 | |
| 14 | Aldershot | 42 | 13 | 12 | 17 | 52 | 71 | 0,732 | 38 | |
| 15 | Watford | 42 | 15 | 7 | 20 | 71 | 63 | 1,127 | 37 | |
| 16 | Southend United | 42 | 12 | 10 | 20 | 51 | 74 | 0,689 | 34 | |
| 17 | Gillingham | 42 | 11 | 11 | 20 | 75 | 96 | 0,781 | 33 | |
| 18 | Newport County | 42 | 8 | 17 | 17 | 49 | 70 | 0,700 | 33 | |
| 19 | Bristol City | 42 | 10 | 13 | 19 | 58 | 85 | 0,682 | 33 | |
| 20 | Torquay United | 42 | 13 | 7 | 22 | 53 | 93 | 0,570 | 33 | |
| 21 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 42 | 9 | 9 | 24 | 60 | 102 | 0,588 | 27 | Tái đắc cử |
| 22 | Cardiff City | 42 | 9 | 6 | 27 | 57 | 105 | 0,543 | 24 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
First Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình[4] |
|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal FC | 21 | 40.750 |
| 2 | Tottenham Hotspur | 21 | 33.730 |
| 3 | Aston Villa | 21 | 30.557 |
| 4 | Manchester City | 21 | 30.058 |
| 5 | Chelsea FC | 21 | 29.813 |
| 6 | Liverpool FC | 21 | 29.429 |
| 7 | Everton FC | 21 | 27.165 |
| 8 | Wolverhampton Wanderers | 21 | 24.681 |
| 9 | Newcastle United | 21 | 24.142 |
| 10 | Stoke City | 21 | 23.087 |
| 11 | Birmingham City | 21 | 22.197 |
| 12 | West Bromwich Albion | 21 | 20.102 |
| 13 | Derby County | 21 | 18.666 |
| 14 | Leicester City | 21 | 18.349 |
| 15 | Sunderland AFC | 21 | 18.269 |
| 16 | Portsmouth FC | 21 | 18.243 |
| 17 | Sheffield Wednesday | 21 | 16.020 |
| 18 | Sheffield United | 21 | 15.901 |
| 19 | Leeds United | 21 | 15.429 |
| 20 | Huddersfield Town | 21 | 14.515 |
| 21 | Blackburn Rovers | 21 | 14.005 |
| 22 | Middlesbrough FC | 21 | 12.634 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1933–34". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ "Historical attendances".
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1933–34 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1933–34