Football League 1964–65
| Mùa giải | 1964–65 |
|---|---|
| Vô địch | Manchester United |
← 1963–64 1965–66 → | |
Mùa giải 1964–65 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 66 của Football League.
Manchester United giành chức vô địch quốc gia thứ sáu và là danh hiệu đầu tiên kể từ thảm họa hàng không München năm 1958. Second Division, Third Division và Fourth Division lần lượt thuộc về Newcastle United, Carlisle United và Brighton & Hove Albion.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Kể từ khi Fourth Division được thành lập trong mùa giải 1958–59, bốn đội cuối bảng của hạng đấu này phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1964–65 |
|---|---|
| Vô địch | Manchester United danh hiệu Anh thứ 6 |
| Xuống hạng | Wolverhampton Wanderers Birmingham City |
| European Cup | Manchester United |
| Cup Winners' Cup | Liverpool West Ham United |
| Inter-Cities Fairs Cup | Leeds United Chelsea Everton |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.543 (3,34 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Andy McEvoy Jimmy Greaves (mỗi người 29 bàn)[3] |
← 1963–64 1965–66 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manchester United (C) | 42 | 26 | 9 | 7 | 89 | 39 | 2,282 | 61 | Giành quyền tham dự vòng Sơ loại European Cup |
| 2 | Leeds United | 42 | 26 | 9 | 7 | 83 | 52 | 1,596 | 61 | Giành quyền tham dự vòng Một Inter-Cities Fairs Cup |
| 3 | Chelsea | 42 | 24 | 8 | 10 | 89 | 54 | 1,648 | 56 | |
| 4 | Everton | 42 | 17 | 15 | 10 | 69 | 60 | 1,150 | 49 | |
| 5 | Nottingham Forest | 42 | 17 | 13 | 12 | 71 | 67 | 1,060 | 47 | |
| 6 | Tottenham Hotspur | 42 | 19 | 7 | 16 | 87 | 71 | 1,225 | 45 | |
| 7 | Liverpool | 42 | 17 | 10 | 15 | 67 | 73 | 0,918 | 44 | Giành quyền tham dự vòng Một European Cup Winners’ Cup[a] |
| 8 | Sheffield Wednesday | 42 | 16 | 11 | 15 | 57 | 55 | 1,036 | 43 | |
| 9 | West Ham United | 42 | 19 | 4 | 19 | 82 | 71 | 1,155 | 42 | Giành quyền tham dự vòng Một European Cup Winners’ Cup[b] |
| 10 | Blackburn Rovers | 42 | 16 | 10 | 16 | 83 | 79 | 1,051 | 42 | |
| 11 | Stoke City | 42 | 16 | 10 | 16 | 67 | 66 | 1,015 | 42 | |
| 12 | Burnley | 42 | 16 | 10 | 16 | 70 | 70 | 1,000 | 42 | |
| 13 | Arsenal | 42 | 17 | 7 | 18 | 69 | 75 | 0,920 | 41 | |
| 14 | West Bromwich Albion | 42 | 13 | 13 | 16 | 70 | 65 | 1,077 | 39 | |
| 15 | Sunderland | 42 | 14 | 9 | 19 | 64 | 74 | 0,865 | 37 | |
| 16 | Aston Villa | 42 | 16 | 5 | 21 | 57 | 82 | 0,695 | 37 | |
| 17 | Blackpool | 42 | 12 | 11 | 19 | 67 | 78 | 0,859 | 35 | |
| 18 | Leicester City | 42 | 11 | 13 | 18 | 69 | 85 | 0,812 | 35 | |
| 19 | Sheffield United | 42 | 12 | 11 | 19 | 50 | 64 | 0,781 | 35 | |
| 20 | Fulham | 42 | 11 | 12 | 19 | 60 | 78 | 0,769 | 34 | |
| 21 | Wolverhampton Wanderers (R) | 42 | 13 | 4 | 25 | 59 | 89 | 0,663 | 30 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Birmingham City (R) | 42 | 8 | 11 | 23 | 64 | 96 | 0,667 | 27 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Liverpool giành quyền tham dự European Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cúp FA 1964–65.
- ^ West Ham United giành quyền tham dự European Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cup Winners' Cup.
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1964–65 |
|---|---|
| Vô địch | Newcastle United |
| Thăng hạng | Newcastle United Northampton Town |
| Xuống hạng | Swindon Town Swansea Town |
| Cup Winners' Cup | Cardiff City |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.470 (3,18 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | George O'Brien (34 bàn)[3] |
← 1963–64 1965–66 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Newcastle United (C, P) | 42 | 24 | 9 | 9 | 81 | 45 | 1,800 | 57 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Northampton Town (P) | 42 | 20 | 16 | 6 | 66 | 50 | 1,320 | 56 | |
| 3 | Bolton Wanderers | 42 | 20 | 10 | 12 | 80 | 58 | 1,379 | 50 | |
| 4 | Southampton | 42 | 17 | 14 | 11 | 83 | 63 | 1,317 | 48 | |
| 5 | Ipswich Town | 42 | 15 | 17 | 10 | 74 | 67 | 1,104 | 47 | |
| 6 | Norwich City | 42 | 20 | 7 | 15 | 61 | 57 | 1,070 | 47 | |
| 7 | Crystal Palace | 42 | 16 | 13 | 13 | 55 | 51 | 1,078 | 45 | |
| 8 | Huddersfield Town | 42 | 17 | 10 | 15 | 53 | 51 | 1,039 | 44 | |
| 9 | Derby County | 42 | 16 | 11 | 15 | 84 | 79 | 1,063 | 43 | |
| 10 | Coventry City | 42 | 17 | 9 | 16 | 72 | 70 | 1,029 | 43 | |
| 11 | Manchester City | 42 | 16 | 9 | 17 | 63 | 62 | 1,016 | 41 | |
| 12 | Preston North End | 42 | 14 | 13 | 15 | 76 | 81 | 0,938 | 41 | |
| 13 | Cardiff City | 42 | 13 | 14 | 15 | 64 | 57 | 1,123 | 40 | Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup Winners’ Cup[a] |
| 14 | Rotherham United | 42 | 14 | 12 | 16 | 70 | 69 | 1,014 | 40 | |
| 15 | Plymouth Argyle | 42 | 16 | 8 | 18 | 63 | 79 | 0,797 | 40 | |
| 16 | Bury | 42 | 14 | 10 | 18 | 60 | 66 | 0,909 | 38 | |
| 17 | Middlesbrough | 42 | 13 | 9 | 20 | 70 | 76 | 0,921 | 35 | |
| 18 | Charlton Athletic | 42 | 13 | 9 | 20 | 64 | 75 | 0,853 | 35 | |
| 19 | Leyton Orient | 42 | 12 | 11 | 19 | 50 | 72 | 0,694 | 35 | |
| 20 | Portsmouth | 42 | 12 | 10 | 20 | 56 | 77 | 0,727 | 34 | |
| 21 | Swindon Town (R) | 42 | 14 | 5 | 23 | 63 | 81 | 0,778 | 33 | Xuống hạng Third Division |
| 22 | Swansea Town (R) | 42 | 11 | 10 | 21 | 62 | 84 | 0,738 | 32 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Cardiff City giành quyền tham dự European Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cúp bóng đá Wales 1964–65..
Kết quả
Bản đồ
Third Division
| Mùa giải | 1964–65 |
|---|---|
| Vô địch | Carlisle United (danh hiệu đầu tiên) |
| Thăng hạng | Bristol City |
| Xuống hạng | Barnsley Colchester United Luton Town Port Vale |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.667 (3,02 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ken Wagstaff (Mansfield Town and Hull City) 35 [3] |
← 1963–64 1965–66 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Carlisle United (C, P) | 46 | 25 | 10 | 11 | 76 | 53 | 1,434 | 60 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Bristol City (P) | 46 | 24 | 11 | 11 | 92 | 55 | 1,673 | 59 | |
| 3 | Mansfield Town | 46 | 24 | 11 | 11 | 95 | 61 | 1,557 | 59 | |
| 4 | Hull City | 46 | 23 | 12 | 11 | 91 | 57 | 1,596 | 58 | |
| 5 | Brentford | 46 | 24 | 9 | 13 | 83 | 55 | 1,509 | 57 | |
| 6 | Bristol Rovers | 46 | 20 | 15 | 11 | 82 | 58 | 1,414 | 55 | |
| 7 | Gillingham | 46 | 23 | 9 | 14 | 70 | 50 | 1,400 | 55 | |
| 8 | Peterborough United | 46 | 22 | 7 | 17 | 85 | 74 | 1,149 | 51 | |
| 9 | Watford | 46 | 17 | 16 | 13 | 71 | 64 | 1,109 | 50 | |
| 10 | Grimsby Town | 46 | 16 | 17 | 13 | 68 | 67 | 1,015 | 49 | |
| 11 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 46 | 18 | 11 | 17 | 72 | 63 | 1,143 | 47 | |
| 12 | Southend United | 46 | 19 | 8 | 19 | 78 | 71 | 1,099 | 46 | |
| 13 | Reading | 46 | 16 | 14 | 16 | 70 | 70 | 1,000 | 46 | |
| 14 | Queens Park Rangers | 46 | 17 | 12 | 17 | 72 | 80 | 0,900 | 46 | |
| 15 | Workington | 46 | 17 | 12 | 17 | 58 | 69 | 0,841 | 46 | |
| 16 | Shrewsbury Town | 46 | 15 | 12 | 19 | 76 | 84 | 0,905 | 42 | |
| 17 | Exeter City | 46 | 12 | 17 | 17 | 51 | 52 | 0,981 | 41 | |
| 18 | Scunthorpe United | 46 | 14 | 12 | 20 | 65 | 72 | 0,903 | 40 | |
| 19 | Walsall | 46 | 15 | 7 | 24 | 55 | 80 | 0,688 | 37 | |
| 20 | Oldham Athletic | 46 | 13 | 10 | 23 | 61 | 83 | 0,735 | 36 | |
| 21 | Luton Town (R) | 46 | 11 | 11 | 24 | 51 | 94 | 0,543 | 33 | Xuống hạng Fourth Division |
| 22 | Port Vale (R) | 46 | 9 | 14 | 23 | 41 | 76 | 0,539 | 32 | |
| 23 | Colchester United (R) | 46 | 10 | 10 | 26 | 50 | 89 | 0,562 | 30 | |
| 24 | Barnsley (R) | 46 | 9 | 11 | 26 | 54 | 90 | 0,600 | 29 |
Kết quả
Bản đồ
Fourth Division
| Mùa giải | 1964–65 |
|---|---|
| Vô địch | Brighton & Hove Albion (danh hiệu đầu tiên) |
| Thăng hạng | Millwall Oxford United York City |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.820 (3,3 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Alick Jeffrey (Doncaster Rovers), 36 [3] |
← 1963–64 1965–66 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Brighton & Hove Albion (C, P) | 46 | 26 | 11 | 9 | 102 | 57 | 1,789 | 63 | Thăng hạng Third Division |
| 2 | Millwall (P) | 46 | 23 | 16 | 7 | 78 | 45 | 1,733 | 62 | |
| 3 | York City (P) | 46 | 28 | 6 | 12 | 91 | 56 | 1,625 | 62 | |
| 4 | Oxford United (P) | 46 | 23 | 15 | 8 | 87 | 44 | 1,977 | 61 | |
| 5 | Tranmere Rovers | 46 | 27 | 6 | 13 | 99 | 56 | 1,768 | 60 | |
| 6 | Rochdale | 46 | 22 | 14 | 10 | 74 | 53 | 1,396 | 58 | |
| 7 | Bradford (Park Avenue) | 46 | 20 | 17 | 9 | 86 | 62 | 1,387 | 57 | |
| 8 | Chester | 46 | 25 | 6 | 15 | 119 | 81 | 1,469 | 56 | |
| 9 | Doncaster Rovers | 46 | 20 | 11 | 15 | 84 | 72 | 1,167 | 51 | |
| 10 | Crewe Alexandra | 46 | 18 | 13 | 15 | 90 | 81 | 1,111 | 49 | |
| 11 | Torquay United | 46 | 21 | 7 | 18 | 70 | 70 | 1,000 | 49 | |
| 12 | Chesterfield | 46 | 20 | 8 | 18 | 58 | 70 | 0,829 | 48 | |
| 13 | Notts County | 46 | 15 | 14 | 17 | 61 | 73 | 0,836 | 44 | |
| 14 | Wrexham | 46 | 17 | 9 | 20 | 84 | 92 | 0,913 | 43 | |
| 15 | Hartlepools United | 46 | 15 | 13 | 18 | 61 | 85 | 0,718 | 43 | |
| 16 | Newport County | 46 | 17 | 8 | 21 | 85 | 81 | 1,049 | 42 | |
| 17 | Darlington | 46 | 18 | 6 | 22 | 84 | 87 | 0,966 | 42 | |
| 18 | Aldershot | 46 | 15 | 7 | 24 | 64 | 84 | 0,762 | 37 | |
| 19 | Bradford City | 46 | 12 | 8 | 26 | 70 | 88 | 0,795 | 32 | |
| 20 | Southport | 46 | 8 | 16 | 22 | 58 | 89 | 0,652 | 32 | |
| 21 | Barrow | 46 | 12 | 6 | 28 | 59 | 105 | 0,562 | 30 | Tái đắc cử |
| 22 | Lincoln City | 46 | 11 | 6 | 29 | 58 | 99 | 0,586 | 28 | |
| 23 | Halifax Town | 46 | 11 | 6 | 29 | 54 | 103 | 0,524 | 28 | |
| 24 | Stockport County | 46 | 10 | 7 | 29 | 44 | 87 | 0,506 | 27 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[4]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manchester United | 46.521 | 5,4% | 57.662 | 25.938 |
| 2 | Everton FC | 42.062 | -14,9% | 65.402 | 27.533 |
| 3 | Liverpool FC | 41.138 | -8,6% | 52.619 | 28.465 |
| 4 | Sunderland AFC | 40.637 | -1,5% | 52.177 | 22.467 |
| 5 | Tottenham Hotspur FC | 39.391 | -10,1% | 58.639 | 24.019 |
| 6 | Leeds United FC | 37.490 | 25,2% | 52.368 | 27.339 |
| 7 | Chelsea FC | 37.054 | 18,4% | 62.587 | 20.952 |
| 8 | Arsenal FC | 31.327 | -9,9% | 59.637 | 16.048 |
| 9 | Nottingham Forest FC | 27.426 | 21,9% | 43.009 | 16.595 |
| 10 | West Ham United FC | 25.858 | 5,2% | 37.298 | 20.515 |
| 11 | Stoke City FC | 25.787 | -14,9% | 44.015 | 12.923 |
| 12 | Aston Villa FC | 22.215 | -0,6% | 36.871 | 14.433 |
| 13 | Wolverhampton Wanderers FC | 21.499 | -4,8% | 30.829 | 13.839 |
| 14 | Sheffield Wednesday FC | 20.188 | -13,7% | 39.234 | 11.526 |
| 15 | Sheffield United FC | 20.006 | -7,6% | 37.295 | 11.850 |
| 16 | Leicester City FC | 19.963 | -17,3% | 32.373 | 8.817 |
| 17 | Birmingham City FC | 19.714 | -10,6% | 33.833 | 8.877 |
| 18 | West Bromwich Albion FC | 18.848 | -8,3% | 28.126 | 11.551 |
| 19 | Blackpool FC | 18.637 | 12,7% | 31.855 | 10.160 |
| 20 | Fulham FC | 17.563 | -17,0% | 36.291 | 10.162 |
| 21 | Blackburn Rovers FC | 16.110 | -25,2% | 29.363 | 8.990 |
| 22 | Burnley FC | 15.739 | -20,3% | 31.056 | 9.971 |
Division Two
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Newcastle United FC | 35.659 | 21,2% | 59.960 | 24.531 |
| 2 | Coventry City FC | 26.621 | 2,3% | 38.278 | 18.800 |
| 3 | Crystal Palace FC | 18.232 | 6,0% | 29.878 | 12.175 |
| 4 | Norwich City FC | 18.207 | 11,7% | 25.199 | 10.847 |
| 5 | Southampton FC | 17.123 | -0,5% | 23.911 | 11.377 |
| 6 | Middlesbrough FC | 15.692 | -16,5% | 38.194 | 8.627 |
| 7 | Preston North End FC | 15.622 | -17,0% | 23.303 | 11.390 |
| 8 | Northampton Town FC | 15.366 | 21,0% | 20.660 | 9.586 |
| 9 | Swindon Town FC | 15.268 | -17,5% | 19.513 | 11.180 |
| 10 | Plymouth Argyle FC | 14.881 | 14,5% | 21.876 | 8.328 |
| 11 | Manchester City FC | 14.753 | -18,9% | 22.299 | 8.015 |
| 12 | Bolton Wanderers FC | 14.650 | -13,9% | 24.487 | 6.498 |
| 13 | Derby County FC | 13.820 | 15,4% | 32.803 | 7.457 |
| 14 | Ipswich Town FC | 13.428 | -16,1% | 25.863 | 9.118 |
| 15 | Charlton Athletic FC | 13.065 | -28,5% | 31.498 | 7.710 |
| 16 | Portsmouth FC | 13.063 | -11,0% | 25.031 | 7.920 |
| 17 | Cardiff City FC | 10.588 | -23,2% | 16.911 | 7.427 |
| 18 | Swansea City AFC | 10.467 | -4,1% | 17.875 | 7.574 |
| 19 | Rotherham United FC | 9.753 | -2,1% | 14.755 | 5.552 |
| 20 | Huddersfield Town AFC | 9.644 | -20,4% | 14.405 | 5.533 |
| 21 | Leyton Orient FC | 8.920 | -13,9% | 17.711 | 5.083 |
| 22 | Bury FC | 7.784 | -4,7% | 23.321 | 4.292 |
Division Three
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hull City AFC | 14.629 | 71,4% | 28.399 | 6.165 |
| 2 | Bristol Rovers FC | 13.128 | 22,6% | 25.370 | 5.578 |
| 3 | Bristol City FC | 12.198 | 23,1% | 28.248 | 8.387 |
| 4 | Gillingham FC | 11.323 | 14,4% | 15.552 | 6.077 |
| 5 | Carlisle United FC | 10.794 | 29,3% | 18.764 | 5.747 |
| 6 | Brentford FC | 10.740 | -9,6% | 16.065 | 6.164 |
| 7 | Peterborough United FC | 10.021 | -7,4% | 14.420 | 6.262 |
| 8 | Mansfield Town FC | 9.451 | -0,3% | 19.500 | 4.783 |
| 9 | Oldham Athletic FC | 8.184 | -33,9% | 13.366 | 4.655 |
| 10 | AFC Bournemouth | 7.748 | -21,2% | 12.122 | 4.663 |
| 11 | Reading FC | 7.533 | -10,7% | 12.296 | 5.059 |
| 12 | Watford FC | 7.416 | -35,2% | 9.586 | 5.329 |
| 13 | Southend United FC | 7.157 | -15,6% | 11.023 | 4.968 |
| 14 | Grimsby Town FC | 7.144 | -24,9% | 11.302 | 4.191 |
| 15 | Walsall FC | 6.754 | -7,6% | 12.097 | 3.681 |
| 16 | Luton Town FC | 6.663 | -7,3% | 11.649 | 2.874 |
| 17 | Exeter City FC | 6.460 | -11,4% | 10.138 | 4.686 |
| 18 | Queens Park Rangers FC | 5.670 | -26,0% | 11.063 | 3.260 |
| 19 | Shrewsbury Town FC | 5.635 | -14,6% | 8.317 | 3.053 |
| 20 | Scunthorpe United FC | 5.618 | -23,6% | 10.867 | 2.755 |
| 21 | Port Vale FC | 5.508 | -45,2% | 8.190 | 3.071 |
| 22 | Workington AFC | 5.178 | 7,4% | 11.953 | 2.274 |
| 23 | Barnsley FC | 4.274 | -34,0% | 6.940 | 2.297 |
| 24 | Colchester United FC | 3.655 | -27,4% | 6.074 | 2.528 |
Division Four
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Brighton & Hove Albion FC | 17.907 | 92,2% | 31.461 | 12.267 |
| 2 | Tranmere Rovers | 11.656 | 64,8% | 17.430 | 6.340 |
| 3 | Millwall FC | 9.272 | -11,7% | 15.389 | 6.324 |
| 4 | Oxford United FC | 8.749 | 26,9% | 13.499 | 5.296 |
| 5 | Doncaster Rovers FC | 8.570 | 34,5% | 14.402 | 4.399 |
| 6 | Bradford Park Avenue AFC | 8.366 | 39,4% | 13.745 | 5.721 |
| 7 | Chester City FC | 7.659 | 23,9% | 14.782 | 5.152 |
| 8 | York City FC | 7.185 | 82,5% | 13.444 | 3.752 |
| 9 | Chesterfield FC | 6.131 | 14,3% | 9.926 | 3.806 |
| 10 | Hartlepool United FC | 5.884 | 41,1% | 10.734 | 3.102 |
| 11 | Wrexham AFC | 5.842 | -16,8% | 14.690 | 1.616 |
| 12 | Notts County FC | 5.756 | -10,4% | 10.729 | 3.219 |
| 13 | Stockport County FC | 5.739 | 34,2% | 10.334 | 3.083 |
| 14 | Rochdale AFC | 4.686 | 55,2% | 8.031 | 2.882 |
| 15 | Aldershot Town FC | 4.648 | -11,9% | 8.032 | 2.948 |
| 16 | Lincoln City FC | 4.475 | -20,8% | 6.578 | 2.408 |
| 17 | Torquay United FC | 4.385 | -15,6% | 6.388 | 3.245 |
| 18 | Darlington FC | 4.292 | 27,3% | 6.083 | 2.290 |
| 19 | Crewe Alexandra FC | 4.263 | -22,5% | 7.313 | 1.988 |
| 20 | Newport County AFC | 4.010 | 7,9% | 6.730 | 2.057 |
| 21 | Bradford City AFC | 3.784 | -34,1% | 9.436 | 2.091 |
| 22 | Barrow AFC | 3.200 | 5,3% | 5.403 | 1.781 |
| 23 | Halifax Town AFC | 3.006 | -20,9% | 7.319 | 1.240 |
| 24 | Southport FC | 2.870 | -3,1% | 7.434 | 1.320 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1964–65". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|accessdate=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1965.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.