Bước tới nội dung

Football League 1966–67

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
The Football League
Mùa giải1966–67
Vô địchManchester United

Mùa giải 1966–67 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 68 của Football League.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web RSSSF[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Kể từ khi Fourth Division được thành lập trong mùa giải 1958–59, bốn đội cuối bảng của hạng đấu này phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1966–67
Vô địchManchester United
danh hiệu Anh thứ 7
Xuống hạngAston Villa
Blackpool
European CupManchester United
Cup Winners' CupTottenham Hotspur
Inter-Cities Fairs CupNottingham Forest
Leeds United
Liverpool
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.387 (3 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiRon Davies
(37 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Manchester United (C) 42 24 12 6 84 45 1,867 60 Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup
2 Nottingham Forest 42 23 10 9 64 41 1,561 56 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup
3 Tottenham Hotspur 42 24 8 10 71 48 1,479 56 Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup Winners' Cup[a]
4 Leeds United 42 22 11 9 62 42 1,476 55 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup
5 Liverpool 42 19 13 10 64 47 1,362 51
6 Everton 42 19 10 13 65 46 1,413 48
7 Arsenal 42 16 14 12 58 47 1,234 46
8 Leicester City 42 18 8 16 78 71 1,099 44
9 Chelsea 42 15 14 13 67 62 1,081 44
10 Sheffield United 42 16 10 16 52 59 0,881 42
11 Sheffield Wednesday 42 14 13 15 56 47 1,191 41
12 Stoke City 42 17 7 18 63 58 1,086 41
13 West Bromwich Albion 42 16 7 19 77 73 1,055 39
14 Burnley 42 15 9 18 66 76 0,868 39
15 Manchester City 42 12 15 15 43 52 0,827 39
16 West Ham United 42 14 8 20 80 84 0,952 36
17 Sunderland 42 14 8 20 58 72 0,806 36
18 Fulham 42 11 12 19 71 83 0,855 34
19 Southampton 42 14 6 22 74 92 0,804 34
20 Newcastle United 42 12 9 21 39 81 0,481 33
21 Aston Villa (R) 42 11 7 24 54 85 0,635 29 Xuống hạng Second Division
22 Blackpool (R) 42 6 9 27 41 76 0,539 21
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Tottenham Hotspur giành quyền tham dự European Cup Winners' Cup với tư cách vô địch Cúp FA 1966–67.

Kết quả

{{#section-h:Football League First Division 1966–67|Kết quả}}

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1966–1967

Second Division

Second Division
Mùa giải1966–67
Vô địchCoventry City
Thăng hạngCoventry City
Wolverhampton Wanderers
Xuống hạngNorthampton Town
Bury
Cup Winners' CupCardiff City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.361 (2,95 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiBobby Gould
(24 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Coventry City (C, P) 42 23 13 6 74 43 1,721 59 Thăng hạng First Division
2 Wolverhampton Wanderers (P) 42 25 8 9 88 48 1,833 58
3 Carlisle United 42 23 6 13 71 54 1,315 52
4 Blackburn Rovers 42 19 13 10 56 46 1,217 51
5 Ipswich Town 42 17 16 9 70 54 1,296 50
6 Huddersfield Town 42 20 9 13 58 46 1,261 49
7 Crystal Palace 42 19 10 13 61 55 1,109 48
8 Millwall 42 18 9 15 49 58 0,845 45
9 Bolton Wanderers 42 14 14 14 64 58 1,103 42
10 Birmingham City 42 16 8 18 70 66 1,061 40
11 Norwich City 42 13 14 15 49 55 0,891 40
12 Hull City 42 16 7 19 77 72 1,069 39
13 Preston North End 42 16 7 19 65 67 0,970 39
14 Portsmouth 42 13 13 16 59 70 0,843 39
15 Bristol City 42 12 14 16 56 62 0,903 38
16 Plymouth Argyle 42 14 9 19 59 58 1,017 37
17 Derby County 42 12 12 18 68 72 0,944 36
18 Rotherham United 42 13 10 19 61 70 0,871 36
19 Charlton Athletic 42 13 9 20 49 53 0,925 35
20 Cardiff City 42 12 9 21 61 87 0,701 33 Giành quyền tham dự vòng Một European Cup Winners’ Cup[a]
21 Northampton Town (R) 42 12 6 24 47 84 0,560 30 Xuống hạng Third Division
22 Bury (R) 42 11 6 25 49 83 0,590 28
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Cardiff City giành quyền tham dự European Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cúp bóng đá Wales 1966–67.

Kết quả

Nhà \ Khách BIR BLB BOL BRI BRY CAR CRL CHA COV CRY DER HUD HUL IPS MIL NOR NWC PLY POR PNE ROT WOL
Birmingham 1–1 2–2 4–0 1–3 1–2 1–2 4–0 1–1 3–1 2–0 0–1 2–1 2–2 2–0 3–0 2–1 0–0 3–0 3–1 2–3 3–2
Blackburn Rovers 1–0 0–0 1–0 2–1 4–1 2–0 2–1 0–1 2–1 0–0 2–0 4–1 1–2 1–0 3–0 0–0 3–0 2–2 2–0 1–1 0–0
Bolton Wanderers 3–1 0–1 0–0 3–1 3–1 3–0 2–1 1–1 0–0 3–1 1–0 2–1 1–1 5–0 1–2 1–1 1–2 0–1 4–2 2–2 0–0
Bristol City 3–1 2–2 1–1 3–3 1–2 3–0 4–0 2–2 0–1 4–1 1–1 2–1 1–1 1–1 1–0 1–0 1–0 3–3 2–0 1–2 1–0
Bury 0–2 1–2 2–1 2–1 2–0 0–2 2–1 0–1 1–1 2–2 0–0 3–2 1–2 0–1 1–2 2–0 1–0 1–3 3–4 5–2 2–1
Cardiff City 3–0 1–1 2–5 5–1 3–0 4–2 4–1 1–1 1–2 1–1 1–1 2–4 0–2 1–1 4–2 2–0 4–1 0–0 4–0 0–0 0–3
Carlisle United 2–0 1–2 6–1 2–1 2–0 3–0 1–0 2–1 3–0 0–0 2–1 2–0 2–1 2–1 2–0 1–0 0–0 5–1 1–1 2–3 1–3
Charlton Athletic 1–0 0–0 0–1 5–0 4–0 5–0 1–0 1–2 1–1 3–1 1–2 1–3 2–1 0–0 3–0 0–0 1–0 0–2 2–0 2–0 1–3
Coventry City 1–1 2–0 1–1 1–0 3–0 3–2 2–1 1–0 1–2 2–2 1–0 1–0 5–0 3–1 2–0 2–1 1–0 5–1 2–1 4–2 3–1
Crystal Palace 2–1 2–1 3–2 2–1 3–1 3–1 4–2 1–0 1–1 2–1 1–1 4–1 0–2 1–2 5–1 0–0 2–1 0–2 1–0 1–1 4–1
Derby County 1–2 2–3 2–2 2–0 3–1 1–1 0–1 0–2 1–2 2–0 4–3 2–3 2–2 5–1 4–3 1–1 1–1 0–0 5–1 2–0 0–3
Huddersfield Town 3–1 3–1 2–1 2–0 4–2 3–1 1–1 4–1 3–1 0–2 1–0 1–0 1–0 2–0 0–2 0–1 1–1 1–1 1–0 3–0 0–1
Hull City 0–2 2–3 1–1 0–2 2–0 1–0 1–2 2–2 2–2 6–1 1–3 2–0 1–1 2–0 6–1 5–0 4–2 2–0 2–2 1–0 3–1
Ipswich Town 3–2 1–1 2–2 0–0 2–0 0–0 1–2 0–0 1–1 2–0 4–3 3–0 5–4 4–1 6–1 0–2 1–1 4–2 0–0 3–2 3–1
Millwall 3–1 1–1 2–0 3–2 2–0 1–0 2–1 0–0 1–0 1–1 3–2 1–3 2–1 1–0 1–0 2–1 1–2 1–1 2–0 2–0 1–1
Northampton Town 2–1 2–1 2–1 2–1 0–0 2–0 3–3 1–1 0–0 1–0 0–2 0–1 2–2 1–1 1–2 1–2 2–1 2–4 1–5 3–1 0–4
Norwich City 3–3 0–1 1–0 1–0 2–0 3–2 2–0 1–1 1–1 4–3 4–1 0–0 0–2 1–2 1–1 1–0 3–1 0–0 1–1 1–0 1–2
Plymouth Argyle 1–1 4–0 2–0 1–2 4–1 7–1 1–2 2–1 4–2 1–0 1–2 2–3 3–1 1–1 3–1 1–0 2–2 0–0 1–0 1–0 0–1
Portsmouth 4–5 1–1 2–1 1–1 1–2 1–2 2–1 1–2 0–2 1–1 0–3 1–1 0–1 4–2 0–1 3–2 3–3 2–1 2–0 3–2 2–3
Preston North End 3–0 3–0 1–3 2–2 2–2 4–0 2–3 2–1 3–2 1–0 2–0 1–2 4–2 2–0 2–1 2–1 3–1 2–0 1–0 1–1 1–2
Rotherham United 3–2 2–1 0–1 3–3 3–0 4–1 2–3 2–0 1–1 0–1 0–0 4–2 1–1 0–2 3–1 1–2 2–1 4–2 0–1 2–1 2–2
Wolverhampton Wanderers 1–2 4–0 5–2 1–1 4–1 7–1 1–1 1–0 1–3 1–1 5–3 1–0 4–0 0–0 2–0 1–0 4–1 2–1 3–1 3–2 2–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1966–1967

Third Division

Football League
Third Division
Mùa giải1966–67
Vô địchQueens Park Rangers (danh hiệu đầu tiên)
Thăng hạngMiddlesbrough
Xuống hạngDarlington,
Doncaster Rovers,
Swansea Town,
Workington
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.646 (2,98 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiRodney Marsh (Queens Park Rangers), 30 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Queens Park Rangers (C, P) 46 26 15 5 103 38 2,711 67 Thăng hạng Second Division
2 Middlesbrough (P) 46 23 9 14 87 64 1,359 55
3 Watford 46 20 14 12 61 46 1,326 54
4 Reading 46 22 9 15 76 57 1,333 53
5 Bristol Rovers 46 20 13 13 76 67 1,134 53
6 Shrewsbury Town 46 20 12 14 77 62 1,242 52
7 Torquay United 46 21 9 16 73 54 1,352 51
8 Swindon Town 46 20 10 16 81 59 1,373 50
9 Mansfield Town 46 20 9 17 84 79 1,063 49
10 Oldham Athletic 46 19 10 17 80 63 1,270 48
11 Gillingham 46 15 16 15 58 62 0,935 46
12 Walsall 46 18 10 18 65 72 0,903 46
13 Colchester United 46 17 10 19 76 73 1,041 44
14 Orient 46 13 18 15 58 68 0,853 44
15 Peterborough United 46 14 15 17 66 71 0,930 43
16 Oxford United 46 15 13 18 61 66 0,924 43
17 Grimsby Town 46 17 9 20 61 68 0,897 43
18 Scunthorpe United 46 17 8 21 58 73 0,795 42
19 Brighton & Hove Albion 46 13 15 18 61 71 0,859 41
20 Bournemouth & Boscombe Athletic 46 12 17 17 39 57 0,684 41
21 Swansea Town (R) 46 12 15 19 85 89 0,955 39 Xuống hạng Fourth Division
22 Darlington (R) 46 13 11 22 47 81 0,580 37
23 Doncaster Rovers (R) 46 12 8 26 58 117 0,496 32
24 Workington (R) 46 12 7 27 55 89 0,618 31
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách B&BA B&HA BRR COL DAR DON GIL GRI MAN MID OLD ORI OXF PET QPR REA SCU SHR SWA SWI TOR WAL WAT WRK
Bournemouth & Boscombe Athletic 2–1 0–0 1–1 1–1 4–1 1–0 0–0 1–3 1–1 2–1 1–0 0–0 1–1 1–3 2–2 0–0 0–3 1–0 1–4 1–0 3–0 0–0 0–2
Brighton & Hove Albion 0–3 3–2 1–1 5–0 0–0 2–2 0–2 1–0 1–1 2–0 1–0 2–0 5–2 2–2 0–1 2–2 2–1 3–2 2–2 0–1 2–3 1–0 0–0
Bristol Rovers 1–1 2–2 4–1 3–0 4–2 4–1 0–0 4–4 2–2 2–1 1–0 2–1 1–1 2–1 2–1 1–1 1–0 3–3 3–0 1–0 4–2 0–3 0–1
Colchester United 2–0 3–2 3–1 2–3 5–0 0–0 4–0 3–0 2–3 3–2 2–2 1–2 1–4 1–3 2–0 0–1 3–1 3–1 2–1 1–0 5–1 2–1 2–2
Darlington 1–2 3–1 0–3 0–4 3–2 1–1 1–0 1–1 0–3 2–3 0–0 1–2 5–0 0–0 0–1 2–1 1–1 1–0 2–1 0–0 0–1 1–0 1–1
Doncaster Rovers 1–1 1–1 3–2 1–4 0–4 2–3 3–2 4–6 0–4 1–1 2–2 2–1 3–1 1–1 0–2 3–0 2–1 4–1 1–0 2–1 2–1 0–0 2–1
Gillingham 0–0 2–0 1–0 2–1 1–2 3–1 2–0 5–2 5–1 1–0 0–0 3–1 2–2 2–2 0–2 0–1 1–1 0–0 1–0 0–0 0–0 4–1 1–1
Grimsby Town 1–0 2–3 0–0 0–0 4–1 4–1 4–0 1–2 2–1 1–0 1–2 1–0 1–1 1–1 2–0 7–1 1–1 2–1 3–4 1–0 3–1 0–2 4–1
Mansfield Town 1–0 2–1 2–0 2–0 2–2 3–1 4–1 4–0 4–5 2–4 1–1 1–1 0–0 1–7 4–2 3–1 0–1 1–2 1–3 4–2 4–1 2–1 0–1
Middlesbrough 3–1 1–0 1–2 4–0 4–0 2–0 1–1 0–1 1–0 0–2 3–1 4–1 2–1 2–2 2–2 2–1 1–0 4–1 4–0 4–0 0–2 3–0 3–2
Oldham Athletic 1–1 4–1 3–0 4–0 4–0 1–0 2–1 0–1 0–0 0–1 3–1 1–1 1–0 0–1 1–3 2–0 4–1 4–1 1–0 5–0 6–2 1–1 3–0
Orient 1–0 3–2 0–2 3–3 1–2 4–1 0–1 1–1 4–2 2–0 2–2 2–1 1–1 0–0 3–2 3–1 2–2 1–0 0–0 0–0 0–2 1–1 2–1
Oxford United 1–1 1–2 4–1 1–1 3–2 6–1 1–1 3–1 2–1 1–1 3–1 0–0 0–3 2–1 1–3 2–1 2–1 2–3 0–0 2–2 1–2 0–0 3–0
Peterborough United 2–0 2–1 1–1 2–1 2–0 3–3 2–0 2–1 3–1 1–2 3–1 0–2 2–3 0–2 2–1 1–0 0–2 4–4 1–2 0–1 2–1 2–2 3–0
Queens Park Rangers 4–0 3–0 3–0 2–1 4–0 6–0 2–0 5–1 0–0 4–0 0–1 4–1 3–1 0–0 2–1 5–1 2–2 4–2 3–1 2–1 0–0 4–1 4–1
Reading 0–0 1–1 1–2 2–3 1–0 4–0 2–1 6–0 2–2 0–0 2–1 1–0 1–2 2–2 2–2 4–0 2–0 2–0 2–1 2–1 3–1 1–1 2–0
Scunthorpe United 0–1 0–1 3–1 3–1 2–0 2–1 1–2 0–0 2–1 3–2 1–1 2–2 2–2 1–0 0–2 0–2 2–0 4–3 1–2 3–1 2–0 1–0 4–1
Shrewsbury Town 4–1 0–0 3–4 2–1 3–0 2–1 3–1 0–1 1–0 1–0 3–1 6–1 1–0 1–1 0–0 1–0 4–3 2–2 3–1 3–2 1–2 1–1 3–1
Swansea Town 0–1 1–1 2–2 1–0 1–1 6–0 1–1 2–0 0–1 4–4 3–0 2–0 0–1 3–3 1–3 5–2 0–1 5–2 2–2 0–0 4–1 2–2 5–2
Swindon Town 1–0 1–1 0–1 1–1 4–0 0–1 2–0 3–1 3–1 4–1 6–3 5–1 3–0 4–1 1–1 0–1 2–1 2–2 4–0 0–0 3–2 1–2 3–0
Torquay United 3–2 5–0 2–1 5–0 2–0 4–0 4–1 3–1 1–2 2–1 4–0 1–1 1–0 1–0 1–1 3–0 1–1 0–2 2–4 1–0 5–2 1–0 5–1
Walsall 3–0 2–1 1–1 1–0 1–1 4–0 3–0 1–0 1–2 2–1 1–1 1–1 2–0 1–1 2–0 3–1 2–0 2–2 1–1 1–1 0–1 0–1 2–0
Watford 3–0 1–1 3–1 0–0 2–0 4–1 1–1 3–1 0–1 2–0 2–2 1–3 2–0 3–1 1–0 1–0 0–1 1–0 1–1 2–0 2–1 2–1 2–1
Workington 0–0 2–1 0–2 1–0 1–2 3–1 1–3 2–1 2–4 1–2 1–1 3–1 0–0 1–0 0–2 1–2 1–0 2–3 6–3 1–3 1–2 4–0 1–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division 1966–1967

Fourth Division

Football League
Fourth Division
Mùa giải1966–67
Vô địchStockport County (danh hiệu đầu tiên)
Thăng hạngBarrow,
Southport,
Tranmere Rovers
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.500 (2,72 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiErnie Phythian (Hartlepools United), 23 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Stockport County (C, P) 46 26 12 8 69 42 1,643 64 Thăng hạng Third Division
2 Southport (P) 46 23 13 10 69 42 1,643 59
3 Barrow (P) 46 24 11 11 76 54 1,407 59
4 Tranmere Rovers (P) 46 22 14 10 66 43 1,535 58
5 Crewe Alexandra 46 21 12 13 70 55 1,273 54
6 Southend United 46 22 9 15 70 49 1,429 53
7 Wrexham 46 16 20 10 76 62 1,226 52
8 Hartlepools United 46 22 7 17 66 64 1,031 51
9 Brentford 46 18 13 15 58 56 1,036 49
10 Aldershot 46 18 12 16 72 57 1,263 48
11 Bradford City 46 19 10 17 74 62 1,194 48
12 Halifax Town 46 15 14 17 59 68 0,868 44
13 Port Vale 46 14 15 17 55 58 0,948 43
14 Exeter City 46 14 15 17 50 60 0,833 43
15 Chesterfield 46 17 8 21 60 63 0,952 42
16 Barnsley 46 13 15 18 60 64 0,938 41
17 Luton Town 46 16 9 21 59 73 0,808 41
18 Newport County 46 12 16 18 56 63 0,889 40
19 Chester 46 15 10 21 54 78 0,692 40
20 Notts County 46 13 11 22 53 72 0,736 37
21 Rochdale 46 13 11 22 53 75 0,707 37 Tái đắc cử
22 York City 46 12 11 23 65 79 0,823 35
23 Bradford (Park Avenue) 46 11 13 22 52 79 0,658 35
24 Lincoln City 46 9 13 24 58 82 0,707 31
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ALD BAR BRW BRA BPA BRE CHE CHF CRE EXE HAL HAR LIN LUT NPC NTC PTV ROC STD SOU STP TRA WRE YOR
Aldershot 3–2 0–1 0–3 1–2 3–1 3–0 4–0 1–0 1–0 0–1 1–1 1–0 4–1 5–0 4–1 0–1 4–0 5–2 4–1 1–1 1–1 2–0 0–0
Barnsley 1–1 2–3 1–1 2–0 0–1 1–2 0–3 1–0 2–1 4–1 1–2 2–1 2–1 1–1 0–0 1–0 3–1 1–2 0–0 1–2 2–2 2–2 0–1
Barrow 1–1 2–0 0–1 1–0 1–0 1–1 2–1 3–2 5–0 1–0 2–3 2–1 3–0 1–0 0–1 2–2 2–0 1–0 2–2 1–1 0–0 1–1 1–1
Bradford City 4–1 1–1 5–2 2–3 2–0 2–3 3–1 0–3 1–1 1–2 3–0 2–1 2–1 1–2 3–1 2–0 4–1 2–1 3–3 0–1 1–0 3–3 1–0
Bradford Park Avenue 1–1 1–3 0–1 2–0 2–2 2–3 2–0 1–4 2–2 1–0 1–2 2–1 0–0 3–1 4–1 1–1 0–3 1–2 0–0 0–1 2–3 1–3 1–0
Brentford 1–0 3–1 0–3 2–0 1–1 4–0 1–0 0–2 3–1 1–0 1–2 2–2 1–0 1–1 1–0 2–0 4–0 1–1 2–1 2–1 1–1 1–1 1–1
Chester 0–0 1–0 1–1 1–0 0–3 1–2 2–1 0–3 0–2 0–2 1–0 0–1 0–0 4–2 1–2 1–3 3–2 1–1 2–1 1–1 0–1 1–3 3–1
Chesterfield 1–1 1–0 1–2 0–1 4–1 3–0 0–2 0–0 1–0 1–1 1–0 3–1 0–0 0–1 1–1 2–1 0–0 2–1 2–1 2–1 3–1 4–0 1–0
Crewe Alexandra 2–1 2–2 3–2 1–0 1–3 1–0 3–1 2–1 2–2 1–1 1–2 3–0 3–1 3–2 4–1 1–0 2–1 1–0 1–1 1–1 1–2 1–2 2–0
Exeter City 1–1 0–3 1–2 2–2 4–1 1–0 2–0 1–1 2–0 3–2 1–0 1–0 2–1 0–0 1–0 0–1 0–0 0–1 0–0 0–3 1–4 4–1 3–1
Halifax Town 2–2 1–1 1–4 2–2 0–0 3–2 2–1 1–0 1–0 0–0 2–1 0–0 1–1 2–2 5–2 2–2 1–1 2–2 2–0 0–1 2–1 3–1 2–1
Hartlepools United 3–2 1–1 2–1 1–0 2–0 2–2 3–2 3–2 1–2 3–1 1–3 5–0 2–1 0–1 2–1 2–1 2–1 1–2 1–1 1–0 0–2 2–1 4–2
Lincoln City 0–4 0–1 2–1 1–4 2–2 3–1 2–3 2–1 1–1 1–1 3–3 3–0 8–1 2–2 2–1 0–1 0–2 2–2 0–4 0–1 2–0 1–1 2–2
Luton Town 4–0 1–1 3–1 0–0 2–2 3–0 1–0 3–2 2–1 4–0 2–0 0–2 2–1 3–1 2–5 1–1 3–1 1–0 0–0 0–3 2–0 3–1 5–1
Newport County 1–2 2–0 0–1 1–1 0–0 1–1 2–3 4–1 2–1 3–2 3–0 0–2 0–0 2–0 1–0 1–1 2–2 3–0 0–0 1–1 1–2 1–1 4–2
Notts County 3–0 0–3 2–2 1–3 2–1 3–2 3–0 0–2 1–1 0–1 2–1 0–0 2–1 1–2 2–1 0–0 2–0 1–0 0–1 2–2 0–0 2–2 2–0
Port Vale 0–2 3–1 2–1 3–2 0–0 1–3 1–1 2–3 1–1 2–0 0–1 0–0 2–2 1–0 2–0 0–0 5–0 1–3 2–1 0–2 1–1 0–2 4–1
Rochdale 2–1 1–1 1–3 0–1 1–0 1–3 0–1 2–1 0–1 1–0 3–0 3–2 1–0 3–0 2–0 1–1 1–2 1–2 1–1 1–0 1–2 1–3 2–2
Southend United 4–0 3–0 1–3 2–1 4–0 3–0 5–1 4–1 1–1 0–0 1–0 2–0 3–0 2–0 1–0 1–0 4–1 0–0 0–1 0–1 0–0 1–1 2–1
Southport 1–0 3–0 4–1 2–1 1–0 2–0 4–3 1–2 4–1 1–1 2–0 3–1 2–1 4–1 1–0 2–1 0–0 1–2 1–0 4–0 1–0 1–0 2–0
Stockport County 1–0 2–1 2–1 1–0 4–0 1–2 1–1 3–1 1–1 1–0 2–1 2–0 4–5 1–0 0–0 2–0 1–1 2–2 4–1 1–0 1–0 1–0 3–1
Tranmere Rovers 2–2 3–3 1–2 3–1 2–2 0–0 0–0 1–0 5–0 1–1 1–0 2–0 1–0 1–0 2–1 3–0 2–1 3–1 1–2 1–2 3–0 2–1 2–1
Wrexham 2–0 2–2 1–1 1–1 6–0 0–0 3–1 3–2 1–1 0–0 4–0 4–1 0–0 2–0 2–2 3–2 2–1 4–2 2–0 1–1 2–2 0–0 1–1
York City 1–2 0–3 1–2 4–1 3–1 0–0 1–1 1–1 0–2 2–4 4–3 1–1 3–1 5–1 2–1 4–1 3–1 1–1 2–1 2–0 1–2 0–1 4–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Lượng khán giả

Nguồn:[4]

First Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Manchester United 21 53.854
2 Liverpool FC 21 46.388
3 Everton FC 21 42.606
4 Tottenham Hotspur 21 41.988
5 Chelsea FC 21 35.591
6 Leeds United 21 35.221
7 Newcastle United 21 32.081
8 Arsenal FC 21 31.773
9 Sunderland AFC 21 31.731
10 Nottingham Forest 21 31.282
11 Manchester City 21 31.208
12 Sheffield Wednesday 21 30.219
13 West Ham United 21 29.271
14 Stoke City 21 25.933
15 Southampton FC 21 25.527
16 Leicester City 21 24.463
17 Fulham FC 21 24.430
18 West Bromwich Albion 21 23.342
19 Aston Villa 21 21.628
20 Sheffield United 21 20.600
21 Burnley FC 21 20.508
22 Blackpool FC 21 17.283

Second Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Coventry City FC 21 28.245
2 Wolverhampton Wanderers FC 21 24.787
3 Hull City AFC 21 24.730
4 Birmingham City FC 21 19.798
5 Crystal Palace FC 21 18.100
6 Bristol City FC 21 16.183
7 Millwall FC 21 16.166
8 Derby County FC 21 15.867
9 Ipswich Town FC 21 15.835
10 Norwich City FC 21 14.945
11 Huddersfield Town AFC 21 14.904
12 Portsmouth FC 21 14.805
13 Blackburn Rovers FC 21 14.721
14 Preston North End FC 21 14.350
15 Plymouth Argyle FC 21 14.281
16 Bolton Wanderers FC 21 13.235
17 Charlton Athletic FC 21 12.611
18 Northampton Town FC 21 12.310
19 Carlisle United FC 21 11.201
20 Rotherham United FC 21 10.344
21 Cardiff City FC 21 10.259
22 Bury FC 21 8.076

Third Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Middlesbrough FC 21 17.586
2 Queens Park Rangers FC 21 13.157
3 Swindon Town FC 21 12.467
4 Brighton & Hove Albion FC 21 11.785
5 Bristol Rovers FC 21 10.253
6 Oldham Athletic FC 21 9.940
7 Watford FC 21 9.385
8 Walsall FC 21 8.594
9 Doncaster Rovers FC 21 7.906
10 Mansfield Town FC 21 7.800
11 Oxford United FC 21 7.405
12 Reading FC 21 7.119
13 Torquay United FC 21 7.040
14 Darlington FC 21 6.591
15 Gillingham FC 21 6.548
16 Peterborough United FC 21 6.466
17 Swansea City AFC 21 6.347
18 Leyton Orient FC 21 5.981
19 Grimsby Town FC 21 5.937
20 Colchester United FC 21 5.567
21 AFC Bournemouth 21 5.332
22 Scunthorpe United FC 21 5.239
23 Shrewsbury Town FC 21 4.936
24 Workington AFC 21 2.664

Fourth Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Stockport County FC 21 9.820
2 Wrexham AFC 21 8.523
3 Southend United FC 21 8.012
4 Tranmere Rovers 21 7.839
5 Brentford FC 21 6.663
6 Luton Town FC 21 6.035
7 Hartlepool United FC 21 5.778
8 Barrow AFC 21 5.770
9 Barnsley FC 21 5.508
10 Crewe Alexandra FC 21 5.396
11 Southport FC 21 5.362
12 Chester City FC 21 5.156
13 Chesterfield FC 21 5.115
14 Port Vale FC 21 5.074
15 Bradford City AFC 21 4.826
16 Bradford Park Avenue AFC 21 4.802
17 Aldershot Town FC 21 4.483
18 Notts County FC 21 4.354
19 Lincoln City FC 21 4.088
20 Exeter City FC 21 3.990
21 Halifax Town AFC 21 3.886
22 York City FC 21 3.776
23 Newport County AFC 21 2.869
24 Rochdale AFC 21 2.442

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Anh 1966–67". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2010.
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  4. ^ "Historical attendances".
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1966–67