Football League 1966–67
| Mùa giải | 1966–67 |
|---|---|
| Vô địch | Manchester United |
← 1965–66 1967–68 → | |
Mùa giải 1966–67 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 68 của Football League.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web RSSSF[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Kể từ khi Fourth Division được thành lập trong mùa giải 1958–59, bốn đội cuối bảng của hạng đấu này phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1966–67 |
|---|---|
| Vô địch | Manchester United danh hiệu Anh thứ 7 |
| Xuống hạng | Aston Villa Blackpool |
| European Cup | Manchester United |
| Cup Winners' Cup | Tottenham Hotspur |
| Inter-Cities Fairs Cup | Nottingham Forest Leeds United Liverpool |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.387 (3 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ron Davies (37 bàn)[3] |
← 1965–66 1967–68 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manchester United (C) | 42 | 24 | 12 | 6 | 84 | 45 | 1,867 | 60 | Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup |
| 2 | Nottingham Forest | 42 | 23 | 10 | 9 | 64 | 41 | 1,561 | 56 | Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup |
| 3 | Tottenham Hotspur | 42 | 24 | 8 | 10 | 71 | 48 | 1,479 | 56 | Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup Winners' Cup[a] |
| 4 | Leeds United | 42 | 22 | 11 | 9 | 62 | 42 | 1,476 | 55 | Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup |
| 5 | Liverpool | 42 | 19 | 13 | 10 | 64 | 47 | 1,362 | 51 | |
| 6 | Everton | 42 | 19 | 10 | 13 | 65 | 46 | 1,413 | 48 | |
| 7 | Arsenal | 42 | 16 | 14 | 12 | 58 | 47 | 1,234 | 46 | |
| 8 | Leicester City | 42 | 18 | 8 | 16 | 78 | 71 | 1,099 | 44 | |
| 9 | Chelsea | 42 | 15 | 14 | 13 | 67 | 62 | 1,081 | 44 | |
| 10 | Sheffield United | 42 | 16 | 10 | 16 | 52 | 59 | 0,881 | 42 | |
| 11 | Sheffield Wednesday | 42 | 14 | 13 | 15 | 56 | 47 | 1,191 | 41 | |
| 12 | Stoke City | 42 | 17 | 7 | 18 | 63 | 58 | 1,086 | 41 | |
| 13 | West Bromwich Albion | 42 | 16 | 7 | 19 | 77 | 73 | 1,055 | 39 | |
| 14 | Burnley | 42 | 15 | 9 | 18 | 66 | 76 | 0,868 | 39 | |
| 15 | Manchester City | 42 | 12 | 15 | 15 | 43 | 52 | 0,827 | 39 | |
| 16 | West Ham United | 42 | 14 | 8 | 20 | 80 | 84 | 0,952 | 36 | |
| 17 | Sunderland | 42 | 14 | 8 | 20 | 58 | 72 | 0,806 | 36 | |
| 18 | Fulham | 42 | 11 | 12 | 19 | 71 | 83 | 0,855 | 34 | |
| 19 | Southampton | 42 | 14 | 6 | 22 | 74 | 92 | 0,804 | 34 | |
| 20 | Newcastle United | 42 | 12 | 9 | 21 | 39 | 81 | 0,481 | 33 | |
| 21 | Aston Villa (R) | 42 | 11 | 7 | 24 | 54 | 85 | 0,635 | 29 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Blackpool (R) | 42 | 6 | 9 | 27 | 41 | 76 | 0,539 | 21 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Tottenham Hotspur giành quyền tham dự European Cup Winners' Cup với tư cách vô địch Cúp FA 1966–67.
Kết quả
{{#section-h:Football League First Division 1966–67|Kết quả}}
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1966–67 |
|---|---|
| Vô địch | Coventry City |
| Thăng hạng | Coventry City Wolverhampton Wanderers |
| Xuống hạng | Northampton Town Bury |
| Cup Winners' Cup | Cardiff City |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.361 (2,95 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Bobby Gould (24 bàn)[3] |
← 1965–66 1967–68 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Coventry City (C, P) | 42 | 23 | 13 | 6 | 74 | 43 | 1,721 | 59 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Wolverhampton Wanderers (P) | 42 | 25 | 8 | 9 | 88 | 48 | 1,833 | 58 | |
| 3 | Carlisle United | 42 | 23 | 6 | 13 | 71 | 54 | 1,315 | 52 | |
| 4 | Blackburn Rovers | 42 | 19 | 13 | 10 | 56 | 46 | 1,217 | 51 | |
| 5 | Ipswich Town | 42 | 17 | 16 | 9 | 70 | 54 | 1,296 | 50 | |
| 6 | Huddersfield Town | 42 | 20 | 9 | 13 | 58 | 46 | 1,261 | 49 | |
| 7 | Crystal Palace | 42 | 19 | 10 | 13 | 61 | 55 | 1,109 | 48 | |
| 8 | Millwall | 42 | 18 | 9 | 15 | 49 | 58 | 0,845 | 45 | |
| 9 | Bolton Wanderers | 42 | 14 | 14 | 14 | 64 | 58 | 1,103 | 42 | |
| 10 | Birmingham City | 42 | 16 | 8 | 18 | 70 | 66 | 1,061 | 40 | |
| 11 | Norwich City | 42 | 13 | 14 | 15 | 49 | 55 | 0,891 | 40 | |
| 12 | Hull City | 42 | 16 | 7 | 19 | 77 | 72 | 1,069 | 39 | |
| 13 | Preston North End | 42 | 16 | 7 | 19 | 65 | 67 | 0,970 | 39 | |
| 14 | Portsmouth | 42 | 13 | 13 | 16 | 59 | 70 | 0,843 | 39 | |
| 15 | Bristol City | 42 | 12 | 14 | 16 | 56 | 62 | 0,903 | 38 | |
| 16 | Plymouth Argyle | 42 | 14 | 9 | 19 | 59 | 58 | 1,017 | 37 | |
| 17 | Derby County | 42 | 12 | 12 | 18 | 68 | 72 | 0,944 | 36 | |
| 18 | Rotherham United | 42 | 13 | 10 | 19 | 61 | 70 | 0,871 | 36 | |
| 19 | Charlton Athletic | 42 | 13 | 9 | 20 | 49 | 53 | 0,925 | 35 | |
| 20 | Cardiff City | 42 | 12 | 9 | 21 | 61 | 87 | 0,701 | 33 | Giành quyền tham dự vòng Một European Cup Winners’ Cup[a] |
| 21 | Northampton Town (R) | 42 | 12 | 6 | 24 | 47 | 84 | 0,560 | 30 | Xuống hạng Third Division |
| 22 | Bury (R) | 42 | 11 | 6 | 25 | 49 | 83 | 0,590 | 28 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Cardiff City giành quyền tham dự European Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cúp bóng đá Wales 1966–67.
Kết quả
Bản đồ
Third Division
| Mùa giải | 1966–67 |
|---|---|
| Vô địch | Queens Park Rangers (danh hiệu đầu tiên) |
| Thăng hạng | Middlesbrough |
| Xuống hạng | Darlington, Doncaster Rovers, Swansea Town, Workington |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.646 (2,98 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Rodney Marsh (Queens Park Rangers), 30 [3] |
← 1965–66 1967–68 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Queens Park Rangers (C, P) | 46 | 26 | 15 | 5 | 103 | 38 | 2,711 | 67 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Middlesbrough (P) | 46 | 23 | 9 | 14 | 87 | 64 | 1,359 | 55 | |
| 3 | Watford | 46 | 20 | 14 | 12 | 61 | 46 | 1,326 | 54 | |
| 4 | Reading | 46 | 22 | 9 | 15 | 76 | 57 | 1,333 | 53 | |
| 5 | Bristol Rovers | 46 | 20 | 13 | 13 | 76 | 67 | 1,134 | 53 | |
| 6 | Shrewsbury Town | 46 | 20 | 12 | 14 | 77 | 62 | 1,242 | 52 | |
| 7 | Torquay United | 46 | 21 | 9 | 16 | 73 | 54 | 1,352 | 51 | |
| 8 | Swindon Town | 46 | 20 | 10 | 16 | 81 | 59 | 1,373 | 50 | |
| 9 | Mansfield Town | 46 | 20 | 9 | 17 | 84 | 79 | 1,063 | 49 | |
| 10 | Oldham Athletic | 46 | 19 | 10 | 17 | 80 | 63 | 1,270 | 48 | |
| 11 | Gillingham | 46 | 15 | 16 | 15 | 58 | 62 | 0,935 | 46 | |
| 12 | Walsall | 46 | 18 | 10 | 18 | 65 | 72 | 0,903 | 46 | |
| 13 | Colchester United | 46 | 17 | 10 | 19 | 76 | 73 | 1,041 | 44 | |
| 14 | Orient | 46 | 13 | 18 | 15 | 58 | 68 | 0,853 | 44 | |
| 15 | Peterborough United | 46 | 14 | 15 | 17 | 66 | 71 | 0,930 | 43 | |
| 16 | Oxford United | 46 | 15 | 13 | 18 | 61 | 66 | 0,924 | 43 | |
| 17 | Grimsby Town | 46 | 17 | 9 | 20 | 61 | 68 | 0,897 | 43 | |
| 18 | Scunthorpe United | 46 | 17 | 8 | 21 | 58 | 73 | 0,795 | 42 | |
| 19 | Brighton & Hove Albion | 46 | 13 | 15 | 18 | 61 | 71 | 0,859 | 41 | |
| 20 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 46 | 12 | 17 | 17 | 39 | 57 | 0,684 | 41 | |
| 21 | Swansea Town (R) | 46 | 12 | 15 | 19 | 85 | 89 | 0,955 | 39 | Xuống hạng Fourth Division |
| 22 | Darlington (R) | 46 | 13 | 11 | 22 | 47 | 81 | 0,580 | 37 | |
| 23 | Doncaster Rovers (R) | 46 | 12 | 8 | 26 | 58 | 117 | 0,496 | 32 | |
| 24 | Workington (R) | 46 | 12 | 7 | 27 | 55 | 89 | 0,618 | 31 |
Kết quả
Bản đồ
Fourth Division
| Mùa giải | 1966–67 |
|---|---|
| Vô địch | Stockport County (danh hiệu đầu tiên) |
| Thăng hạng | Barrow, Southport, Tranmere Rovers |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.500 (2,72 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ernie Phythian (Hartlepools United), 23 [3] |
← 1965–66 1967–68 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Stockport County (C, P) | 46 | 26 | 12 | 8 | 69 | 42 | 1,643 | 64 | Thăng hạng Third Division |
| 2 | Southport (P) | 46 | 23 | 13 | 10 | 69 | 42 | 1,643 | 59 | |
| 3 | Barrow (P) | 46 | 24 | 11 | 11 | 76 | 54 | 1,407 | 59 | |
| 4 | Tranmere Rovers (P) | 46 | 22 | 14 | 10 | 66 | 43 | 1,535 | 58 | |
| 5 | Crewe Alexandra | 46 | 21 | 12 | 13 | 70 | 55 | 1,273 | 54 | |
| 6 | Southend United | 46 | 22 | 9 | 15 | 70 | 49 | 1,429 | 53 | |
| 7 | Wrexham | 46 | 16 | 20 | 10 | 76 | 62 | 1,226 | 52 | |
| 8 | Hartlepools United | 46 | 22 | 7 | 17 | 66 | 64 | 1,031 | 51 | |
| 9 | Brentford | 46 | 18 | 13 | 15 | 58 | 56 | 1,036 | 49 | |
| 10 | Aldershot | 46 | 18 | 12 | 16 | 72 | 57 | 1,263 | 48 | |
| 11 | Bradford City | 46 | 19 | 10 | 17 | 74 | 62 | 1,194 | 48 | |
| 12 | Halifax Town | 46 | 15 | 14 | 17 | 59 | 68 | 0,868 | 44 | |
| 13 | Port Vale | 46 | 14 | 15 | 17 | 55 | 58 | 0,948 | 43 | |
| 14 | Exeter City | 46 | 14 | 15 | 17 | 50 | 60 | 0,833 | 43 | |
| 15 | Chesterfield | 46 | 17 | 8 | 21 | 60 | 63 | 0,952 | 42 | |
| 16 | Barnsley | 46 | 13 | 15 | 18 | 60 | 64 | 0,938 | 41 | |
| 17 | Luton Town | 46 | 16 | 9 | 21 | 59 | 73 | 0,808 | 41 | |
| 18 | Newport County | 46 | 12 | 16 | 18 | 56 | 63 | 0,889 | 40 | |
| 19 | Chester | 46 | 15 | 10 | 21 | 54 | 78 | 0,692 | 40 | |
| 20 | Notts County | 46 | 13 | 11 | 22 | 53 | 72 | 0,736 | 37 | |
| 21 | Rochdale | 46 | 13 | 11 | 22 | 53 | 75 | 0,707 | 37 | Tái đắc cử |
| 22 | York City | 46 | 12 | 11 | 23 | 65 | 79 | 0,823 | 35 | |
| 23 | Bradford (Park Avenue) | 46 | 11 | 13 | 22 | 52 | 79 | 0,658 | 35 | |
| 24 | Lincoln City | 46 | 9 | 13 | 24 | 58 | 82 | 0,707 | 31 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[4]
First Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình |
|---|---|---|---|
| 1 | Manchester United | 21 | 53.854 |
| 2 | Liverpool FC | 21 | 46.388 |
| 3 | Everton FC | 21 | 42.606 |
| 4 | Tottenham Hotspur | 21 | 41.988 |
| 5 | Chelsea FC | 21 | 35.591 |
| 6 | Leeds United | 21 | 35.221 |
| 7 | Newcastle United | 21 | 32.081 |
| 8 | Arsenal FC | 21 | 31.773 |
| 9 | Sunderland AFC | 21 | 31.731 |
| 10 | Nottingham Forest | 21 | 31.282 |
| 11 | Manchester City | 21 | 31.208 |
| 12 | Sheffield Wednesday | 21 | 30.219 |
| 13 | West Ham United | 21 | 29.271 |
| 14 | Stoke City | 21 | 25.933 |
| 15 | Southampton FC | 21 | 25.527 |
| 16 | Leicester City | 21 | 24.463 |
| 17 | Fulham FC | 21 | 24.430 |
| 18 | West Bromwich Albion | 21 | 23.342 |
| 19 | Aston Villa | 21 | 21.628 |
| 20 | Sheffield United | 21 | 20.600 |
| 21 | Burnley FC | 21 | 20.508 |
| 22 | Blackpool FC | 21 | 17.283 |
Second Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình |
|---|---|---|---|
| 1 | Coventry City FC | 21 | 28.245 |
| 2 | Wolverhampton Wanderers FC | 21 | 24.787 |
| 3 | Hull City AFC | 21 | 24.730 |
| 4 | Birmingham City FC | 21 | 19.798 |
| 5 | Crystal Palace FC | 21 | 18.100 |
| 6 | Bristol City FC | 21 | 16.183 |
| 7 | Millwall FC | 21 | 16.166 |
| 8 | Derby County FC | 21 | 15.867 |
| 9 | Ipswich Town FC | 21 | 15.835 |
| 10 | Norwich City FC | 21 | 14.945 |
| 11 | Huddersfield Town AFC | 21 | 14.904 |
| 12 | Portsmouth FC | 21 | 14.805 |
| 13 | Blackburn Rovers FC | 21 | 14.721 |
| 14 | Preston North End FC | 21 | 14.350 |
| 15 | Plymouth Argyle FC | 21 | 14.281 |
| 16 | Bolton Wanderers FC | 21 | 13.235 |
| 17 | Charlton Athletic FC | 21 | 12.611 |
| 18 | Northampton Town FC | 21 | 12.310 |
| 19 | Carlisle United FC | 21 | 11.201 |
| 20 | Rotherham United FC | 21 | 10.344 |
| 21 | Cardiff City FC | 21 | 10.259 |
| 22 | Bury FC | 21 | 8.076 |
Third Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình |
|---|---|---|---|
| 1 | Middlesbrough FC | 21 | 17.586 |
| 2 | Queens Park Rangers FC | 21 | 13.157 |
| 3 | Swindon Town FC | 21 | 12.467 |
| 4 | Brighton & Hove Albion FC | 21 | 11.785 |
| 5 | Bristol Rovers FC | 21 | 10.253 |
| 6 | Oldham Athletic FC | 21 | 9.940 |
| 7 | Watford FC | 21 | 9.385 |
| 8 | Walsall FC | 21 | 8.594 |
| 9 | Doncaster Rovers FC | 21 | 7.906 |
| 10 | Mansfield Town FC | 21 | 7.800 |
| 11 | Oxford United FC | 21 | 7.405 |
| 12 | Reading FC | 21 | 7.119 |
| 13 | Torquay United FC | 21 | 7.040 |
| 14 | Darlington FC | 21 | 6.591 |
| 15 | Gillingham FC | 21 | 6.548 |
| 16 | Peterborough United FC | 21 | 6.466 |
| 17 | Swansea City AFC | 21 | 6.347 |
| 18 | Leyton Orient FC | 21 | 5.981 |
| 19 | Grimsby Town FC | 21 | 5.937 |
| 20 | Colchester United FC | 21 | 5.567 |
| 21 | AFC Bournemouth | 21 | 5.332 |
| 22 | Scunthorpe United FC | 21 | 5.239 |
| 23 | Shrewsbury Town FC | 21 | 4.936 |
| 24 | Workington AFC | 21 | 2.664 |
Fourth Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình |
|---|---|---|---|
| 1 | Stockport County FC | 21 | 9.820 |
| 2 | Wrexham AFC | 21 | 8.523 |
| 3 | Southend United FC | 21 | 8.012 |
| 4 | Tranmere Rovers | 21 | 7.839 |
| 5 | Brentford FC | 21 | 6.663 |
| 6 | Luton Town FC | 21 | 6.035 |
| 7 | Hartlepool United FC | 21 | 5.778 |
| 8 | Barrow AFC | 21 | 5.770 |
| 9 | Barnsley FC | 21 | 5.508 |
| 10 | Crewe Alexandra FC | 21 | 5.396 |
| 11 | Southport FC | 21 | 5.362 |
| 12 | Chester City FC | 21 | 5.156 |
| 13 | Chesterfield FC | 21 | 5.115 |
| 14 | Port Vale FC | 21 | 5.074 |
| 15 | Bradford City AFC | 21 | 4.826 |
| 16 | Bradford Park Avenue AFC | 21 | 4.802 |
| 17 | Aldershot Town FC | 21 | 4.483 |
| 18 | Notts County FC | 21 | 4.354 |
| 19 | Lincoln City FC | 21 | 4.088 |
| 20 | Exeter City FC | 21 | 3.990 |
| 21 | Halifax Town AFC | 21 | 3.886 |
| 22 | York City FC | 21 | 3.776 |
| 23 | Newport County AFC | 21 | 2.869 |
| 24 | Rochdale AFC | 21 | 2.442 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1966–67". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2010.
- ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|accessdate=(trợ giúp) - ^ "Historical attendances".
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.