Football League 1959–60
| Mùa giải | 1959–60 |
|---|---|
| Vô địch | Burnley |
| Xuống hạng | Gateshead |
← 1958–59 1960–61 → | |
Mùa giải 1959–60 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 61, và là mùa giải thứ 62 tính tổng thể, của Football League.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[1], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Kể từ khi Fourth Division được thành lập trong mùa giải 1958–59, bốn đội cuối bảng của hạng đấu này phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[1]
First Division
| Mùa giải | 1959–60 |
|---|---|
| Vô địch | Burnley 2nd danh hiệu Anh |
| Xuống hạng | Leeds United Luton Town |
| European Cup | Burnley |
| Cup Winners' Cup | Wolverhampton Wanderers |
| Inter-Cities Fairs Cup | Birmingham City |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.618 (3,5 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Dennis Viollet (32 bàn)[2] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Wolverhampton Wanderers 9-0 Fulham (16 tháng 9 năm 1959) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Blackpool 0-6 Manchester United (27 tháng 2 năm 1960) Birmingham City 1-7 West Bromwich Albion (18 tháng 4 năm 1960) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Manchester City 4-6 Wolverhampton Wanderers (5 tháng 9 năm 1959) Newcastle United 8-2 Everton (7 tháng 11 năm 1959) Newcastle United 7-3 Manchester United (2 tháng 1 năm 1960) |
← 1958–59 1960–61 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Burnley (C) | 42 | 24 | 7 | 11 | 85 | 61 | 1,393 | 55 | Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup |
| 2 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 24 | 6 | 12 | 106 | 67 | 1,582 | 54 | Giành quyền tham dự Tứ kết Cup Winners' Cup |
| 3 | Tottenham Hotspur | 42 | 21 | 11 | 10 | 86 | 50 | 1,720 | 53 | |
| 4 | West Bromwich Albion | 42 | 19 | 11 | 12 | 83 | 57 | 1,456 | 49 | |
| 5 | Sheffield Wednesday | 42 | 19 | 11 | 12 | 80 | 59 | 1,356 | 49 | |
| 6 | Bolton Wanderers | 42 | 20 | 8 | 14 | 59 | 51 | 1,157 | 48 | |
| 7 | Manchester United | 42 | 19 | 7 | 16 | 102 | 80 | 1,275 | 45 | |
| 8 | Newcastle United | 42 | 18 | 8 | 16 | 82 | 78 | 1,051 | 44 | |
| 9 | Preston North End | 42 | 16 | 12 | 14 | 79 | 76 | 1,039 | 44 | |
| 10 | Fulham | 42 | 17 | 10 | 15 | 73 | 80 | 0,913 | 44 | |
| 11 | Blackpool | 42 | 15 | 10 | 17 | 59 | 71 | 0,831 | 40 | |
| 12 | Leicester City | 42 | 13 | 13 | 16 | 66 | 75 | 0,880 | 39 | |
| 13 | Arsenal | 42 | 15 | 9 | 18 | 68 | 80 | 0,850 | 39 | |
| 14 | West Ham United | 42 | 16 | 6 | 20 | 75 | 91 | 0,824 | 38 | |
| 15 | Everton | 42 | 13 | 11 | 18 | 73 | 78 | 0,936 | 37 | |
| 16 | Manchester City | 42 | 17 | 3 | 22 | 78 | 84 | 0,929 | 37 | |
| 17 | Blackburn Rovers | 42 | 16 | 5 | 21 | 60 | 70 | 0,857 | 37 | |
| 18 | Chelsea | 42 | 14 | 9 | 19 | 76 | 91 | 0,835 | 37 | |
| 19 | Birmingham City | 42 | 13 | 10 | 19 | 63 | 80 | 0,788 | 36 | Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup |
| 20 | Nottingham Forest | 42 | 13 | 9 | 20 | 50 | 74 | 0,676 | 35 | |
| 21 | Leeds United (R) | 42 | 12 | 10 | 20 | 65 | 92 | 0,707 | 34 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Luton Town (R) | 42 | 9 | 12 | 21 | 50 | 73 | 0,685 | 30 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1959–60 |
|---|---|
| Vô địch | Aston Villa |
| Thăng hạng | Aston Villa Cardiff City |
| Xuống hạng | Hull City Bristol City |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.565 (3,39 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Brian Clough (39 bàn)[2] |
← 1958–59 1960–61 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aston Villa (C, P) | 42 | 25 | 9 | 8 | 89 | 43 | 2,070 | 59 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Cardiff City (P) | 42 | 23 | 12 | 7 | 90 | 62 | 1,452 | 58 | |
| 3 | Liverpool | 42 | 20 | 10 | 12 | 90 | 66 | 1,364 | 50 | |
| 4 | Sheffield United | 42 | 19 | 12 | 11 | 68 | 51 | 1,333 | 50 | |
| 5 | Middlesbrough | 42 | 19 | 10 | 13 | 90 | 64 | 1,406 | 48 | |
| 6 | Huddersfield Town | 42 | 19 | 9 | 14 | 73 | 52 | 1,404 | 47 | |
| 7 | Charlton Athletic | 42 | 17 | 13 | 12 | 90 | 87 | 1,034 | 47 | |
| 8 | Rotherham United | 42 | 17 | 13 | 12 | 61 | 60 | 1,017 | 47 | |
| 9 | Bristol Rovers | 42 | 18 | 11 | 13 | 72 | 78 | 0,923 | 47 | |
| 10 | Leyton Orient | 42 | 15 | 14 | 13 | 76 | 61 | 1,246 | 44 | |
| 11 | Ipswich Town | 42 | 19 | 6 | 17 | 78 | 68 | 1,147 | 44 | |
| 12 | Swansea Town | 42 | 15 | 10 | 17 | 82 | 84 | 0,976 | 40 | |
| 13 | Lincoln City | 42 | 16 | 7 | 19 | 75 | 78 | 0,962 | 39 | |
| 14 | Brighton & Hove Albion | 42 | 13 | 12 | 17 | 67 | 76 | 0,882 | 38 | |
| 15 | Scunthorpe United | 42 | 13 | 10 | 19 | 57 | 71 | 0,803 | 36 | |
| 16 | Sunderland | 42 | 12 | 12 | 18 | 52 | 65 | 0,800 | 36 | |
| 17 | Stoke City | 42 | 14 | 7 | 21 | 66 | 83 | 0,795 | 35 | |
| 18 | Derby County | 42 | 14 | 7 | 21 | 61 | 77 | 0,792 | 35 | |
| 19 | Plymouth Argyle | 42 | 13 | 9 | 20 | 61 | 89 | 0,685 | 35 | |
| 20 | Portsmouth | 42 | 10 | 12 | 20 | 59 | 77 | 0,766 | 32 | |
| 21 | Hull City (R) | 42 | 10 | 10 | 22 | 48 | 76 | 0,632 | 30 | Xuống hạng Third Division |
| 22 | Bristol City (R) | 42 | 11 | 5 | 26 | 60 | 97 | 0,619 | 27 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division
| Mùa giải | 1959–60 |
|---|---|
| Vô địch | Southampton (danh hiệu đầu tiên) |
| Thăng hạng | Norwich City |
| Xuống hạng | Accrington Stanley, Mansfield Town Wrexham York City |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.816 (3,29 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Derek Reeves (Southampton), 39 [2] |
← 1958–59 1960–61 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Southampton (C, P) | 46 | 26 | 9 | 11 | 106 | 75 | 1,413 | 61 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Norwich City (P) | 46 | 24 | 11 | 11 | 82 | 54 | 1,519 | 59 | |
| 3 | Shrewsbury Town | 46 | 18 | 16 | 12 | 97 | 75 | 1,293 | 52 | |
| 4 | Grimsby Town | 46 | 18 | 16 | 12 | 87 | 70 | 1,243 | 52 | |
| 5 | Coventry City | 46 | 21 | 10 | 15 | 78 | 63 | 1,238 | 52 | |
| 6 | Brentford | 46 | 21 | 9 | 16 | 78 | 61 | 1,279 | 51 | |
| 7 | Bury | 46 | 21 | 9 | 16 | 64 | 51 | 1,255 | 51 | |
| 8 | Queens Park Rangers | 46 | 18 | 13 | 15 | 73 | 54 | 1,352 | 49 | |
| 9 | Colchester United | 46 | 18 | 11 | 17 | 83 | 74 | 1,122 | 47 | |
| 10 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 46 | 17 | 13 | 16 | 72 | 72 | 1,000 | 47 | |
| 11 | Reading | 46 | 18 | 10 | 18 | 84 | 77 | 1,091 | 46 | |
| 12 | Southend United | 46 | 19 | 8 | 19 | 76 | 74 | 1,027 | 46 | |
| 13 | Newport County | 46 | 20 | 6 | 20 | 80 | 79 | 1,013 | 46 | |
| 14 | Port Vale | 46 | 19 | 8 | 19 | 80 | 79 | 1,013 | 46 | |
| 15 | Halifax Town | 46 | 18 | 10 | 18 | 70 | 72 | 0,972 | 46 | |
| 16 | Swindon Town | 46 | 19 | 8 | 19 | 69 | 78 | 0,885 | 46 | |
| 17 | Barnsley | 46 | 15 | 14 | 17 | 65 | 66 | 0,985 | 44 | |
| 18 | Chesterfield | 46 | 18 | 7 | 21 | 71 | 84 | 0,845 | 43 | |
| 19 | Bradford City | 46 | 15 | 12 | 19 | 66 | 74 | 0,892 | 42 | |
| 20 | Tranmere Rovers | 46 | 14 | 13 | 19 | 72 | 75 | 0,960 | 41 | |
| 21 | York City (R) | 46 | 13 | 12 | 21 | 57 | 73 | 0,781 | 38 | Xuống hạng Fourth Division |
| 22 | Mansfield Town (R) | 46 | 15 | 6 | 25 | 81 | 112 | 0,723 | 36 | |
| 23 | Wrexham (R) | 46 | 14 | 8 | 24 | 68 | 101 | 0,673 | 36 | |
| 24 | Accrington Stanley (R) | 46 | 11 | 5 | 30 | 57 | 123 | 0,463 | 27 |
Kết quả
Bản đồ
Fourth Division
| Mùa giải | 1959–60 |
|---|---|
| Vô địch | Walsall (danh hiệu đầu tiên) |
| Thăng hạng | Notts County, Torquay United Watford |
| Không tái đắc cử | Gateshead |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.734 (3,14 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Cliff Holton (Watford), 42 [2] |
← 1958–59 1960–61 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Walsall (C, P) | 46 | 28 | 9 | 9 | 102 | 60 | 1,700 | 65 | Thăng hạng Third Division |
| 2 | Notts County (P) | 46 | 26 | 8 | 12 | 107 | 69 | 1,551 | 60 | |
| 3 | Torquay United (P) | 46 | 26 | 8 | 12 | 84 | 58 | 1,448 | 60 | |
| 4 | Watford (P) | 46 | 24 | 9 | 13 | 92 | 67 | 1,373 | 57 | |
| 5 | Millwall | 46 | 18 | 17 | 11 | 84 | 61 | 1,377 | 53 | |
| 6 | Northampton Town | 46 | 22 | 9 | 15 | 85 | 63 | 1,349 | 53 | |
| 7 | Gillingham | 46 | 21 | 10 | 15 | 74 | 69 | 1,072 | 52 | |
| 8 | Crystal Palace | 46 | 19 | 12 | 15 | 84 | 64 | 1,313 | 50 | |
| 9 | Exeter City | 46 | 19 | 11 | 16 | 80 | 70 | 1,143 | 49 | |
| 10 | Stockport County | 46 | 19 | 11 | 16 | 58 | 54 | 1,074 | 49 | |
| 11 | Bradford (Park Avenue) | 46 | 17 | 15 | 14 | 70 | 68 | 1,029 | 49 | |
| 12 | Rochdale | 46 | 18 | 10 | 18 | 65 | 60 | 1,083 | 46 | |
| 13 | Aldershot | 46 | 18 | 9 | 19 | 77 | 74 | 1,041 | 45 | |
| 14 | Crewe Alexandra | 46 | 18 | 9 | 19 | 79 | 88 | 0,898 | 45 | |
| 15 | Darlington | 46 | 17 | 9 | 20 | 63 | 73 | 0,863 | 43 | |
| 16 | Workington | 46 | 14 | 14 | 18 | 68 | 60 | 1,133 | 42 | |
| 17 | Doncaster Rovers | 46 | 16 | 10 | 20 | 69 | 76 | 0,908 | 42 | |
| 18 | Barrow | 46 | 15 | 11 | 20 | 77 | 87 | 0,885 | 41 | |
| 19 | Carlisle United | 46 | 15 | 11 | 20 | 51 | 66 | 0,773 | 41 | |
| 20 | Chester | 46 | 14 | 12 | 20 | 59 | 77 | 0,766 | 40 | |
| 21 | Southport | 46 | 10 | 14 | 22 | 48 | 92 | 0,522 | 34 | Tái bầu chọn |
| 22 | Gateshead (R) | 46 | 12 | 9 | 25 | 58 | 86 | 0,674 | 33 | Không được tái bầu chọn và xuống hạng |
| 23 | Oldham Athletic | 46 | 8 | 12 | 26 | 41 | 83 | 0,494 | 28 | Tái bầu chọn |
| 24 | Hartlepools United | 46 | 10 | 7 | 29 | 59 | 109 | 0,541 | 27 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[3]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tottenham Hotspur FC | 47.948 | 18,5% | 62.602 | 32.824 |
| 2 | Manchester United | 47.288 | -11,2% | 62.673 | 33.902 |
| 3 | Everton FC | 40.788 | 4,1% | 65.719 | 19.172 |
| 4 | Chelsea FC | 39.423 | -3,5% | 67.819 | 18.963 |
| 5 | Arsenal FC | 39.341 | -13,0% | 60.791 | 19.597 |
| 6 | Wolverhampton Wanderers FC | 36.244 | -5,7% | 56.283 | 21.546 |
| 7 | Newcastle United FC | 36.037 | -8,7% | 57.200 | 16.148 |
| 8 | Manchester City FC | 35.637 | 9,4% | 65.981 | 19.653 |
| 9 | Sheffield Wednesday FC | 32.034 | 18,7% | 49.409 | 18.420 |
| 10 | Fulham FC | 30.271 | 15,3% | 44.858 | 17.536 |
| 11 | West Ham United FC | 28.554 | 0,7% | 37.941 | 21.155 |
| 12 | West Bromwich Albion FC | 27.461 | -12,5% | 40.739 | 12.113 |
| 13 | Blackburn Rovers FC | 27.299 | -10,6% | 41.694 | 15.832 |
| 14 | Birmingham City FC | 27.072 | 1,4% | 41.248 | 18.661 |
| 15 | Burnley FC | 26.978 | 13,7% | 47.696 | 17.398 |
| 16 | Nottingham Forest FC | 26.739 | -6,9% | 42.335 | 13.506 |
| 17 | Bolton Wanderers FC | 25.998 | -6,0% | 42.324 | 14.791 |
| 18 | Leicester City FC | 25.399 | -8,8% | 34.445 | 16.682 |
| 19 | Preston North End FC | 24.552 | 9,4% | 35.016 | 15.007 |
| 20 | Leeds United FC | 21.877 | -12,2% | 36.037 | 8.557 |
| 21 | Blackpool FC | 21.783 | 4,4% | 35.303 | 12.410 |
| 22 | Luton Town FC | 17.067 | -14,1% | 27.055 | 9.799 |
Division Two
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aston Villa FC | 34.257 | 1,1% | 50.039 | 21.291 |
| 2 | Liverpool FC | 30.269 | -17,6% | 49.981 | 19.411 |
| 3 | Middlesbrough FC | 25.550 | 2,7% | 47.297 | 13.044 |
| 4 | Cardiff City FC | 24.183 | 36,0% | 52.364 | 16.231 |
| 5 | Sunderland AFC | 22.831 | -17,8% | 37.059 | 11.944 |
| 6 | Plymouth Argyle FC | 20.383 | -11,1% | 29.895 | 8.546 |
| 7 | Bristol Rovers FC | 18.486 | 3,3% | 27.630 | 11.372 |
| 8 | Brighton & Hove Albion FC | 18.331 | -18,6% | 31.484 | 10.510 |
| 9 | Sheffield United FC | 18.037 | -7,9% | 26.339 | 11.795 |
| 10 | Bristol City FC | 17.755 | -21,1% | 29.985 | 9.013 |
| 11 | Portsmouth FC | 16.156 | -32,7% | 24.627 | 9.912 |
| 12 | Derby County FC | 15.815 | -16,7% | 26.394 | 10.440 |
| 13 | Charlton Athletic FC | 15.687 | -6,7% | 28.629 | 10.192 |
| 14 | Hull City AFC | 15.499 | 7,8% | 29.399 | 5.719 |
| 15 | Huddersfield Town AFC | 14.773 | -0,5% | 25.728 | 9.336 |
| 16 | Stoke City FC | 14.506 | -17,3% | 27.208 | 4.070 |
| 17 | Swansea City AFC | 14.355 | -1,8% | 24.848 | 7.920 |
| 18 | Ipswich Town FC | 13.768 | -3,5% | 19.283 | 10.865 |
| 19 | Leyton Orient FC | 13.250 | -0,6% | 22.918 | 6.914 |
| 20 | Rotherham United FC | 12.869 | 22,8% | 20.537 | 7.029 |
| 21 | Scunthorpe United FC | 11.113 | -10,2% | 15.384 | 6.537 |
| 22 | Lincoln City FC | 10.733 | -5,3% | 16.483 | 6.122 |
Division Three
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Norwich City FC | 26.402 | 25,1% | 36.479 | 13.740 |
| 2 | Southampton FC | 18.052 | 31,6% | 25.042 | 11.515 |
| 3 | Coventry City FC | 16.348 | -3,5% | 28.122 | 8.397 |
| 4 | Brentford FC | 11.912 | -14,4% | 21.634 | 6.328 |
| 5 | Reading FC | 11.464 | -9,5% | 23.692 | 5.972 |
| 6 | Port Vale FC | 10.733 | -15,9% | 22.987 | 5.514 |
| 7 | Bury FC | 10.628 | 12,6% | 16.310 | 4.431 |
| 8 | Grimsby Town FC | 10.543 | -19,6% | 15.298 | 4.858 |
| 9 | AFC Bournemouth | 10.403 | -2,6% | 21.657 | 6.349 |
| 10 | Southend United FC | 10.322 | -8,1% | 16.568 | 5.722 |
| 11 | Queens Park Rangers FC | 10.285 | 12,3% | 19.532 | 4.346 |
| 12 | Swindon Town FC | 10.228 | -10,0% | 16.645 | 5.798 |
| 13 | Bradford City AFC | 10.163 | -8,4% | 18.033 | 5.986 |
| 14 | Tranmere Rovers | 9.965 | -15,7% | 17.580 | 5.204 |
| 15 | Wrexham AFC | 9.495 | -8,2% | 15.911 | 2.819 |
| 16 | Shrewsbury Town FC | 8.999 | 11,4% | 14.614 | 6.107 |
| 17 | Colchester United FC | 7.812 | 0,7% | 13.053 | 5.215 |
| 18 | York City FC | 7.507 | -7,6% | 11.846 | 4.751 |
| 19 | Mansfield Town FC | 7.183 | -15,2% | 11.646 | 4.970 |
| 20 | Halifax Town AFC | 6.768 | 1,6% | 14.182 | 3.812 |
| 21 | Chesterfield FC | 6.578 | -27,1% | 9.451 | 3.683 |
| 22 | Barnsley FC | 6.315 | -43,7% | 13.677 | 3.583 |
| 23 | Newport County AFC | 6.241 | -5,5% | 8.965 | 3.314 |
| 24 | Accrington Stanley FC | 4.131 | -34,1% | 8.473 | 925 |
Division Four
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Crystal Palace FC | 15.630 | 5,0% | 28.929 | 9.045 |
| 2 | Millwall FC | 14.560 | 22,8% | 20.652 | 8.442 |
| 3 | Notts County FC | 13.820 | 45,0% | 22.788 | 8.793 |
| 4 | Watford FC | 12.013 | 43,3% | 20.641 | 7.815 |
| 5 | Walsall FC | 11.157 | 23,0% | 15.403 | 6.945 |
| 6 | Northampton Town FC | 8.306 | 2,7% | 13.041 | 3.477 |
| 7 | Crewe Alexandra FC | 7.962 | 7,0% | 12.220 | 5.656 |
| 8 | Exeter City FC | 7.421 | -20,8% | 13.050 | 4.383 |
| 9 | Torquay United FC | 6.812 | 26,3% | 10.316 | 3.729 |
| 10 | Stockport County FC | 6.552 | -29,2% | 11.882 | 3.585 |
| 11 | Bradford Park Avenue AFC | 6.399 | -8,8% | 8.357 | 3.220 |
| 12 | Gillingham FC | 6.231 | -10,1% | 7.850 | 3.469 |
| 13 | Barrow AFC | 5.612 | 29,8% | 7.238 | 4.123 |
| 14 | Aldershot Town FC | 5.454 | 30,2% | 9.010 | 2.857 |
| 15 | Chester City FC | 5.421 | -21,0% | 9.294 | 3.560 |
| 16 | Carlisle United FC | 5.295 | -26,2% | 9.344 | 1.914 |
| 17 | Doncaster Rovers FC | 5.247 | -21,3% | 8.720 | 1.359 |
| 18 | Oldham Athletic FC | 4.957 | -6,9% | 9.720 | 2.264 |
| 19 | Darlington FC | 4.651 | -7,0% | 7.800 | 2.752 |
| 20 | Rochdale AFC | 4.599 | -4,4% | 6.474 | 2.508 |
| 21 | Workington AFC | 4.310 | -14,5% | 6.593 | 2.344 |
| 22 | Hartlepool United FC | 3.646 | -33,7% | 6.877 | 1.953 |
| 23 | Southport FC | 3.563 | 5,2% | 5.168 | 2.388 |
| 24 | Gateshead AFC | 3.412 | -17,6% | 6.618 | 1.488 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1960.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.