Football League 1889–90
| Mùa giải | 1889–90 |
|---|---|
| Vô địch | Preston North End danh hiệu Anh thứ 2 |
| Số trận đấu | 132 |
| Số bàn thắng | 611 (4,63 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jimmy Ross (24 bàn)[1] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Preston North End 10-0 Stoke (14 tháng 9 năm 1889) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Accrington 1-8 Notts County (12 tháng 10 năm 1889) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Preston North End 10-0 Stoke (14 tháng 9 năm 1889) Blackburn Rovers 9-1 Notts County (16 tháng 11 năm 1889) Wolverhampton Wanderers 9-1 Burnley (7 tháng 12 năm 1889) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 6 trận Everton Preston North End |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 7 trận Accrington Blackburn Rovers Preston North End |
| Chuỗi thua dài nhất | 10 trận Stoke |
| Số khán giả trung bình | 5.466 |
← 1888–89 1890–91 → | |
Mùa giải Football League 1889–90 là mùa giải thứ hai của bóng đá giải vô địch Anh, với Preston North End được trao chức vô địch mùa giải thứ hai liên tiếp. Các câu lạc bộ tham dự là 12 câu lạc bộ ban đầu, những đội đã sáng lập giải đấu vào năm trước. Khác với hệ thống hiện đại, một trận thắng được tính hai điểm, một trận hòa được tính một điểm và thua không có điểm; hệ thống này được duy trì cho đến khi ba điểm cho một trận thắng được áp dụng bắt đầu từ mùa giải 1981–82.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Trong năm mùa giải đầu tiên của giải đấu, tức là đến mùa giải 1893–94, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải.[2]
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Preston North End (C) | 22 | 15 | 3 | 4 | 71 | 30 | 2,367 | 33 | |
| 2 | Everton | 22 | 14 | 3 | 5 | 65 | 40 | 1,625 | 31 | |
| 3 | Blackburn Rovers | 22 | 12 | 3 | 7 | 78 | 41 | 1,902 | 27 | |
| 4 | Wolverhampton Wanderers | 22 | 10 | 5 | 7 | 51 | 38 | 1,342 | 25 | |
| 5 | West Bromwich Albion | 22 | 11 | 3 | 8 | 47 | 50 | 0,940 | 25 | |
| 6 | Accrington | 22 | 9 | 6 | 7 | 53 | 56 | 0,946 | 24 | |
| 7 | Derby County | 22 | 9 | 3 | 10 | 43 | 55 | 0,782 | 21 | |
| 8 | Aston Villa | 22 | 7 | 5 | 10 | 43 | 51 | 0,843 | 19 | |
| 9 | Bolton Wanderers | 22 | 9 | 1 | 12 | 54 | 65 | 0,831 | 19 | |
| 10 | Notts County | 22 | 6 | 5 | 11 | 43 | 51 | 0,843 | 17 | Tái đắc cử |
| 11 | Burnley | 22 | 4 | 5 | 13 | 36 | 65 | 0,554 | 13 | |
| 12 | Stoke (R) | 22 | 3 | 4 | 15 | 27 | 69 | 0,391 | 10 | Không được tái bầu chọn và xuống hạng Football Alliance |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Quá trình tái bầu chọn
Tại cuộc họp bầu chọn của Football League, không có cuộc bỏ phiếu nào được tiến hành, và các bên thống nhất rằng Burnley và Notts County được tái bầu, còn Sunderland được bầu thay cho Stoke, đội thi đấu tại Football Alliance mùa giải sau nhưng trở lại Football League sau một năm vắng mặt.
Các đơn xin gia nhập của các đội thuộc Football Alliance gồm Bootle, Darwen, Grimsby Town, Newton Heath và Sunderland Albion đều bị từ chối.[4]
Lượng khán giả
Everton FC có lượng khán giả trung bình trên sân nhà cao nhất trong mùa giải thứ hai của Football League.
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình[5] |
|---|---|---|---|
| 1 | Everton FC | 11 | 10.110 |
| 2 | Preston North End | 11 | 7.650 |
| 3 | Blackburn Rovers | 11 | 7.205 |
| 4 | Aston Villa | 11 | 5.870 |
| 5 | Wolverhampton Wanderers | 11 | 5.530 |
| 6 | Burnley FC | 11 | 5.400 |
| 7 | Bolton Wanderers | 11 | 5.325 |
| 8 | West Bromwich Albion | 11 | 4.870 |
| 9 | Derby County | 11 | 3.900 |
| 10 | Notts County | 11 | 3.400 |
| 11 | Stoke FC | 11 | 3.275 |
| 12 | Accrington FC | 11 | 3.055 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2010.
- ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ "Anh 1889–90". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010.
- ^ footballsite.co.uk
- ^ "Historical attendances".
Liên kết ngoài
- "Final 1889/1890 English Division 1 (old) Table". Soccerbase. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2008.
- "Anh 1889–90". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2010.
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1889–90 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1889–90