Mùa giải 192829 là mùa giải thứ 37 của Football League.

Football League
Mùa giải1928–29
Vô địchThe Wednesday
Xuống hạngAshington
Đội bóng mới ở Football LeagueCarlisle United

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng, theo RSSSF[1]Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79.[2]

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Khi hai đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77. [cần dẫn nguồn]

Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1928–29
Vô địchThe Wednesday
danh hiệu Anh thứ 3
Xuống hạngBury
Cardiff City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.688 (3,65 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDave Halliday
(43 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Leicester City 10-0 Portsmouth
(20 tháng 10 năm 1928)
Sheffield United 10-0 Burnley
(19 tháng 1 năm 1929)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Newcastle United 2-7 Burnley
(29 tháng 4 năm 1929)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtLeicester City 10-0 Portsmouth
(20 tháng 10 năm 1928)
Sheffield United 10-0 Burnley
(19 tháng 1 năm 1929)
West Ham United 8-2 Leeds United
(9 tháng 2 năm 1929)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 The Wednesday (C) 42 21 10 11 86 62 1,387 52
2 Leicester City 42 21 9 12 96 67 1,433 51
3 Aston Villa 42 23 4 15 98 81 1,210 50
4 Sunderland 42 20 7 15 93 75 1,240 47
5 Liverpool 42 17 12 13 90 64 1,406 46
6 Derby County 42 18 10 14 86 71 1,211 46
7 Blackburn Rovers 42 17 11 14 72 63 1,143 45
8 Manchester City 42 18 9 15 95 86 1,105 45
9 Arsenal 42 16 13 13 77 72 1,069 45
10 Newcastle United 42 19 6 17 70 72 0,972 44
11 Sheffield United 42 15 11 16 86 85 1,012 41
12 Manchester United 42 14 13 15 66 76 0,868 41
13 Leeds United 42 16 9 17 71 84 0,845 41
14 Bolton Wanderers 42 14 12 16 73 80 0,913 40
15 Birmingham 42 15 10 17 68 77 0,883 40
16 Huddersfield Town 42 14 11 17 70 61 1,148 39
17 West Ham United 42 15 9 18 86 96 0,896 39
18 Everton 42 17 4 21 63 75 0,840 38
19 Burnley 42 15 8 19 81 103 0,786 38
20 Portsmouth 42 15 6 21 56 80 0,700 36
21 Bury (R) 42 12 7 23 62 99 0,626 31 Xuống hạng Second Division
22 Cardiff City (R) 42 8 13 21 43 59 0,729 29
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BIR BLB BOL BUR BRY CAR DER EVE HUD LEE LEI LIV MCI MUN NEW POR SHU SUN WED WHU
Arsenal 2–5 0–0 1–0 2–0 3–1 7–1 2–1 1–3 2–0 2–0 1–0 1–1 4–4 0–0 3–1 1–2 4–0 2–0 1–1 2–2 2–3
Aston Villa 4–2 1–2 2–1 3–5 4–2 7–1 1–0 2–3 2–0 4–1 1–0 4–2 3–1 5–1 0–0 1–1 3–2 3–2 3–1 4–1 5–2
Birmingham 1–1 2–4 4–0 0–2 3–6 3–2 0–0 1–4 1–3 1–2 5–1 1–0 0–0 4–1 1–1 0–0 1–0 2–2 1–0 4–1 2–2
Blackburn Rovers 5–2 2–5 4–1 1–3 1–1 1–1 2–0 3–1 2–1 1–1 0–1 1–1 2–1 2–2 0–3 2–0 4–0 1–1 2–0 4–1 2–0
Bolton Wanderers 1–2 3–1 6–2 0–3 0–1 0–1 1–0 3–0 2–3 1–1 4–1 5–0 0–0 1–1 1–1 1–0 4–2 3–1 2–2 2–2 4–1
Burnley 3–3 4–1 4–0 2–2 3–1 0–0 3–0 2–2 2–0 3–2 5–0 0–1 3–2 2–3 3–4 4–3 4–1 2–1 3–1 0–2 3–3
Bury 1–0 2–2 3–1 1–0 3–4 2–1 4–1 3–3 1–2 2–1 2–2 3–1 2–2 1–2 1–3 2–0 0–0 4–0 1–3 0–4 0–3
Cardiff City 1–1 0–2 1–4 1–1 1–1 7–0 4–0 3–0 0–2 0–0 2–1 1–2 1–2 1–3 2–2 2–0 1–1 0–0 0–1 3–1 3–2
Derby County 0–0 1–0 2–2 5–1 2–1 4–0 3–1 2–0 3–0 1–2 3–4 5–2 2–5 1–1 6–1 1–2 1–0 2–2 0–0 6–0 6–0
Everton 4–2 0–1 0–2 5–2 3–0 2–0 1–0 1–0 4–0 0–3 0–1 3–1 1–0 2–6 2–4 5–2 4–0 1–3 0–0 0–0 0–4
Huddersfield Town 0–1 3–0 0–0 0–2 4–1 7–1 0–2 1–1 0–0 3–1 6–1 1–1 1–3 2–2 1–2 2–1 3–1 6–1 1–2 0–0 4–0
Leeds United 1–1 4–1 0–1 0–1 2–2 2–1 3–1 3–0 1–1 3–1 1–2 4–3 2–2 4–1 3–2 0–0 3–2 2–0 0–3 0–2 4–1
Leicester City 1–1 4–1 5–3 2–1 6–1 1–1 5–2 2–0 1–0 4–1 4–1 4–4 2–0 3–2 2–1 1–1 10–0 3–1 1–0 1–1 5–0
Liverpool 2–4 4–0 1–2 1–1 3–0 8–0 3–0 2–0 3–0 1–2 2–3 1–1 6–3 1–1 2–3 2–1 0–0 1–2 5–2 3–2 2–1
Manchester City 4–1 3–0 2–3 1–2 5–1 4–1 6–4 1–1 2–3 5–1 3–2 3–0 2–3 2–3 2–2 2–4 2–1 3–1 5–3 2–2 4–2
Manchester United 4–1 2–2 1–0 1–4 1–1 1–0 1–0 1–1 0–1 1–1 1–0 1–2 1–1 2–2 1–2 5–0 0–0 1–1 3–0 2–1 2–3
Newcastle United 0–3 2–1 1–0 0–2 4–1 2–7 2–1 1–1 4–1 2–0 4–1 3–2 1–0 2–2 4–0 5–0 0–1 4–2 4–3 2–1 1–0
Portsmouth 2–0 3–2 3–1 2–2 4–4 3–1 4–1 0–1 1–5 3–0 1–0 0–2 1–0 0–1 1–0 3–0 0–1 2–3 4–0 3–2 3–0
Sheffield United 2–2 1–3 3–2 2–1 1–1 10–0 6–1 3–1 2–1 2–1 1–0 1–1 1–4 1–3 1–3 6–1 3–1 3–0 4–0 1–1 3–3
Sunderland 5–1 1–3 3–4 3–1 4–0 2–1 3–1 1–0 4–0 2–2 4–1 2–1 1–2 2–1 3–1 5–1 5–2 5–0 4–4 4–3 4–1
The Wednesday 3–2 4–1 3–0 1–0 0–0 1–1 3–1 1–0 5–0 1–0 1–1 4–2 1–0 3–2 4–0 2–1 3–1 2–1 5–2 2–1 6–0
West Ham United 3–4 4–1 2–1 3–3 3–0 4–0 2–3 1–1 2–2 2–4 1–1 8–2 2–1 1–1 3–0 3–1 1–0 0–1 4–0 3–3 3–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division

Second Division

Football League
Second Division
Mùa giải1928–29
Vô địchMiddlesbrough (danh hiệu thứ 2)
Xuống hạngClapton Orient
Port Vale
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.576 (3,41 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJimmy Hampson (Blackpool), 40 [3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Port Vale - West Bromwich Albion 8-1 (9 tháng 3 năm 1929)
Blackpool - Reading 7-0 (10 Nov 1929)
Preston North End - Reading 7-0 (27 Apr 1929)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Millwall - Wolverhampton Wanderers 0-5 (3 Sept 1928)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtMiddlesbrough - Wolverhampton Wanderers 8-3 (9 Feb 1929)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Middlesbrough (C, P) 42 22 11 9 92 57 1,614 55 Thăng hạng First Division
2 Grimsby Town (P) 42 24 5 13 82 61 1,344 53
3 Bradford (Park Avenue) 42 22 4 16 88 70 1,257 48
4 Southampton 42 17 14 11 74 60 1,233 48
5 Notts County 42 19 9 14 78 65 1,200 47
6 Stoke City 42 17 12 13 74 51 1,451 46
7 West Bromwich Albion 42 19 8 15 80 79 1,013 46
8 Blackpool 42 19 7 16 92 76 1,211 45
9 Chelsea 42 17 10 15 64 65 0,985 44
10 Tottenham Hotspur 42 17 9 16 75 81 0,926 43
11 Nottingham Forest 42 15 12 15 71 70 1,014 42
12 Hull City 42 13 14 15 58 63 0,921 40
13 Preston North End 42 15 9 18 78 79 0,987 39
14 Millwall 42 16 7 19 71 86 0,826 39
15 Reading 42 15 9 18 63 86 0,733 39
16 Barnsley 42 16 6 20 69 66 1,045 38
17 Wolverhampton Wanderers 42 15 7 20 77 81 0,951 37
18 Oldham Athletic 42 16 5 21 54 75 0,720 37
19 Swansea Town 42 13 10 19 62 75 0,827 36
20 Bristol City 42 13 10 19 58 72 0,806 36
21 Port Vale (R) 42 15 4 23 71 86 0,826 34 Xuống hạng Third Division North
22 Clapton Orient (R) 42 12 8 22 45 72 0,625 32 Xuống hạng Third Division South
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BLP BPA BRI CHE CLA GRI HUL MID MIL NOT NTC OLD PTV PNE REA SOU STK SWA TOT WBA WOL
Barnsley 3–1 1–2 4–2 0–1 2–0 0–2 2–2 2–2 2–2 1–2 2–0 2–1 6–0 4–1 2–3 4–1 4–2 2–1 4–1 2–0 2–2
Blackpool 0–1 3–0 2–1 0–1 0–1 1–1 2–1 3–0 3–0 2–2 3–2 4–0 4–0 3–2 7–0 3–0 2–0 2–2 2–2 0–2 3–0
Bradford Park Avenue 2–1 5–2 3–2 1–2 2–1 1–0 5–1 3–2 4–0 1–1 2–2 2–0 2–0 7–2 1–0 4–1 2–1 3–1 4–1 4–1 4–1
Bristol City 3–1 3–2 1–0 0–0 1–0 2–2 0–0 0–1 5–0 2–5 0–4 6–0 2–1 1–0 0–0 1–1 1–1 2–1 2–1 2–3 3–2
Chelsea 1–0 2–3 3–1 3–0 2–2 3–2 0–0 2–0 0–3 3–0 1–1 2–3 3–3 2–1 2–1 1–1 3–1 4–0 1–1 2–5 0–2
Clapton Orient 3–1 2–4 1–0 0–1 1–0 3–1 0–2 3–0 1–1 1–4 2–2 2–0 1–0 1–0 1–1 1–1 1–0 1–2 2–3 0–2 2–0
Grimsby Town 2–1 1–4 4–2 3–2 1–0 6–1 0–1 1–4 3–0 2–2 2–2 1–0 3–1 1–0 4–0 2–1 2–1 4–1 2–0 3–1 2–0
Hull City 0–0 1–3 1–0 5–1 2–2 0–0 2–3 1–1 4–0 0–1 1–1 1–0 2–0 5–1 3–0 2–2 1–3 1–1 1–1 4–1 1–3
Middlesbrough 1–0 4–1 5–3 3–1 4–5 4–0 3–0 1–1 3–0 1–0 3–1 1–0 5–1 2–3 0–0 1–2 1–0 0–0 3–0 1–1 8–3
Millwall 0–2 2–1 1–3 3–1 2–1 2–0 4–1 0–0 2–3 1–1 0–1 3–3 2–1 3–1 5–1 2–4 1–3 3–0 5–1 2–2 0–5
Nottingham Forest 1–3 2–0 3–2 1–1 3–0 0–0 0–1 3–1 1–1 0–4 1–2 3–1 2–2 4–1 1–2 1–1 1–5 2–1 2–2 1–2 2–1
Notts County 4–1 3–1 3–3 2–0 4–3 2–0 1–2 6–0 0–3 4–5 1–1 2–0 3–0 0–1 1–1 1–1 1–0 5–1 2–0 3–1 3–0
Oldham Athletic 1–0 4–2 2–1 1–0 1–0 1–1 0–3 0–1 1–3 4–1 2–0 3–2 1–1 2–0 2–1 3–1 1–0 2–1 3–1 3–0 0–4
Port Vale 3–0 1–0 0–1 5–0 1–0 3–0 0–3 4–1 2–3 5–2 4–2 3–0 2–1 3–2 4–0 1–2 1–2 0–0 2–1 8–1 1–4
Preston North End 2–1 3–1 2–0 2–2 3–0 5–2 5–2 1–0 0–0 3–4 3–2 0–1 3–2 7–1 7–0 0–1 2–2 2–2 2–2 1–1 5–1
Reading 1–0 4–1 4–0 2–1 3–3 4–2 1–3 3–0 2–3 0–2 0–3 1–2 6–1 2–1 0–0 0–1 1–1 2–0 4–3 5–3 3–0
Southampton 1–2 8–2 2–2 2–1 1–2 2–0 3–1 3–2 1–1 3–0 2–1 4–0 2–1 1–2 4–0 2–2 0–0 3–0 1–1 1–1 2–1
Stoke City 0–0 1–1 2–0 2–0 0–1 3–1 1–2 1–1 3–2 0–0 1–1 5–0 1–1 2–1 1–1 5–0 3–0 5–0 2–0 4–1 4–3
Swansea Town 2–1 5–5 3–1 0–2 0–1 0–1 2–1 0–1 2–0 2–0 3–5 1–0 3–2 2–0 5–0 0–1 1–1 3–3 4–0 6–1 2–0
Tottenham Hotspur 2–0 1–2 3–2 1–1 4–1 2–1 2–1 4–1 2–5 2–1 2–1 3–0 4–1 4–2 2–0 2–2 3–2 1–0 1–1 2–0 3–2
West Bromwich Albion 6–2 2–2 1–2 1–1 3–0 3–1 1–0 2–0 1–1 3–2 3–0 1–3 1–0 3–1 1–1 5–0 3–1 2–3 5–1 3–2 0–2
Wolverhampton Wanderers 3–1 1–5 3–1 2–1 1–1 3–2 2–2 2–4 3–3 0–1 2–3 3–1 0–0 4–0 1–2 2–0 1–1 4–0 0–0 4–2 0–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của Football League Second Division London teams

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1928–29
Vô địchBradford City (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửAshington
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.696 (3,67 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJimmy McConnell (Carlisle United), 42 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Bradford City (C, P) 42 27 9 6 128 43 2,977 63 Thăng hạng Second Division
2 Stockport County 42 28 6 8 111 58 1,914 62
3 Wrexham 42 21 10 11 91 69 1,319 52
4 Wigan Borough 42 21 9 12 82 49 1,673 51
5 Doncaster Rovers 42 20 10 12 76 66 1,152 50
6 Lincoln City 42 21 6 15 91 67 1,358 48
7 Tranmere Rovers 42 22 3 17 79 77 1,026 47
8 Carlisle United 42 19 8 15 86 77 1,117 46
9 Crewe Alexandra 42 18 8 16 80 68 1,176 44
10 South Shields 42 18 8 16 83 74 1,122 44
11 Chesterfield 42 18 5 19 71 77 0,922 41
12 Southport 42 16 8 18 75 85 0,882 40
13 Halifax Town 42 13 13 16 63 62 1,016 39
14 New Brighton 42 15 9 18 64 71 0,901 39
15 Nelson 42 17 5 20 77 90 0,856 39
16 Rotherham United 42 15 9 18 60 77 0,779 39
17 Rochdale 42 13 10 19 79 96 0,823 36
18 Accrington Stanley 42 13 8 21 68 82 0,829 34
19 Darlington 42 13 7 22 64 88 0,727 33
20 Barrow 42 10 8 24 64 93 0,688 28
21 Hartlepools United 42 10 6 26 59 112 0,527 26 Tái đắc cử
22 Ashington (R) 42 8 7 27 45 115 0,391 23 Failed re-election and demoted
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC ASH BRW BRA CRL CHF CRE DAR DON HAL HAR LIN NEL NWB ROC ROT SOU SSH STP TRA WIG WRE
Accrington Stanley 0–1 1–0 0–1 2–3 0–0 2–0 4–0 6–0 1–1 2–2 0–1 4–4 3–1 2–2 1–3 2–0 2–0 2–0 2–0 2–0 4–3
Ashington 2–2 1–0 2–8 0–4 0–2 0–5 4–2 4–7 0–3 3–1 1–1 3–2 1–1 2–1 0–1 1–3 1–3 0–1 3–2 1–1 2–2
Barrow 2–1 3–0 1–3 1–1 1–2 2–4 3–1 2–2 1–3 2–1 2–3 7–2 0–0 3–3 4–0 1–2 1–1 2–4 1–2 1–0 2–2
Bradford City 4–1 2–0 8–0 4–2 6–1 4–1 3–0 3–0 2–2 4–1 2–3 0–2 5–2 0–0 11–1 5–0 3–1 2–1 8–0 1–0 5–0
Carlisle United 4–3 5–1 4–1 2–2 1–2 1–0 3–0 1–2 2–1 8–0 3–1 4–0 2–1 4–2 1–1 4–2 5–0 0–5 4–1 2–1 1–1
Chesterfield 4–1 4–1 3–0 0–5 1–2 1–0 2–1 0–1 3–2 4–1 1–1 3–2 0–2 2–1 1–2 6–0 3–2 1–2 4–1 0–0 3–1
Crewe Alexandra 4–0 7–0 3–1 0–0 1–1 6–1 2–0 1–1 3–0 4–2 1–3 1–1 3–0 1–1 3–0 1–1 1–5 2–0 0–1 0–4 3–1
Darlington 0–0 4–0 1–2 3–3 0–0 2–2 4–2 1–0 2–0 4–1 2–1 3–2 3–1 5–3 2–1 3–1 2–2 2–3 1–2 3–0 0–0
Doncaster Rovers 4–1 2–1 1–0 1–1 3–0 2–0 0–1 3–1 1–0 4–1 0–0 2–2 1–2 4–2 1–0 4–2 2–1 0–2 2–1 1–2 1–0
Halifax Town 4–2 1–0 2–0 1–1 5–2 1–1 2–2 5–1 2–2 2–0 4–2 1–2 1–1 1–1 3–1 2–1 0–2 1–1 2–0 1–0 1–2
Hartlepool 1–3 1–3 1–0 1–3 1–0 0–2 2–1 2–0 2–2 3–1 3–2 2–2 5–2 0–2 1–1 4–2 0–5 1–1 4–1 1–3 0–2
Lincoln City 3–1 3–1 5–0 3–4 3–0 1–0 1–0 0–0 2–1 3–0 7–1 5–1 4–0 2–0 1–1 4–1 5–0 1–2 3–1 1–3 1–1
Nelson 0–2 5–0 3–4 0–1 1–0 1–0 4–1 2–1 2–4 3–1 1–0 3–4 3–0 3–0 4–2 1–1 1–0 4–1 4–2 2–1 1–3
New Brighton 2–1 3–2 1–3 0–3 1–0 2–3 2–3 1–0 1–1 1–0 1–3 6–1 0–1 6–1 0–0 3–1 1–0 4–1 1–2 2–2 2–0
Rochdale 2–1 5–0 4–2 1–3 4–0 2–1 2–1 5–0 1–3 2–2 7–4 0–2 2–1 4–2 2–1 1–1 1–2 1–3 5–1 0–0 4–4
Rotherham United 2–1 0–0 2–1 2–2 4–0 2–0 1–2 2–0 1–2 0–0 3–2 3–2 4–0 3–1 5–0 0–2 1–1 3–3 0–1 4–2 2–1
Southport 3–1 2–1 2–2 0–3 4–3 1–0 6–2 3–1 3–3 1–0 6–2 2–1 5–1 0–0 1–1 2–0 5–0 1–1 1–2 3–0 1–3
South Shields 3–0 0–0 2–2 1–1 5–0 6–3 3–0 1–3 1–0 2–1 1–1 1–0 3–2 0–2 5–1 10–1 4–0 0–1 4–1 2–2 3–2
Stockport County 6–1 4–0 3–2 2–1 2–2 3–1 2–2 7–3 4–1 3–0 3–0 7–3 3–0 2–1 4–0 1–0 2–1 7–1 4–1 2–1 6–2
Tranmere 1–1 3–2 2–1 1–0 1–2 3–0 1–2 4–0 1–1 2–1 3–0 2–1 6–1 1–3 5–1 3–0 6–1 4–0 2–1 3–2 1–1
Wigan Borough 5–2 5–1 2–1 2–0 2–2 5–1 4–2 2–0 4–2 1–1 2–0 4–0 1–0 1–1 4–1 1–0 1–0 4–0 4–0 0–1 1–1
Wrexham 4–1 4–0 5–0 2–1 5–1 4–3 1–2 4–3 4–2 2–2 3–1 2–1 3–1 1–1 3–0 2–0 3–1 1–0 2–1 3–1 1–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1928–29
Vô địchCharlton Athletic (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.614 (3,49 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiAndy Rennie (Luton Town), 43 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Charlton Athletic (C, P) 42 23 8 11 86 60 1,433 54 Thăng hạng Second Division
2 Crystal Palace 42 23 8 11 81 67 1,209 54
3 Northampton Town 42 20 12 10 96 57 1,684 52
4 Plymouth Argyle 42 20 12 10 83 51 1,627 52
5 Fulham 42 21 10 11 101 71 1,423 52
6 Queens Park Rangers 42 19 14 9 82 61 1,344 52
7 Luton Town 42 19 11 12 89 73 1,219 49
8 Watford 42 19 10 13 79 74 1,068 48
9 Bournemouth & Boscombe Athletic 42 19 9 14 84 77 1,091 47
10 Swindon Town 42 15 13 14 75 72 1,042 43
11 Coventry City 42 14 14 14 62 57 1,088 42
12 Southend United 42 15 11 16 80 75 1,067 41
13 Brentford 42 14 10 18 56 60 0,933 38
14 Walsall 42 13 12 17 73 79 0,924 38
15 Brighton & Hove Albion 42 16 6 20 58 76 0,763 38
16 Newport County 42 13 9 20 69 86 0,802 35
17 Norwich City 42 14 6 22 69 81 0,852 34
18 Torquay United 42 14 6 22 66 84 0,786 34
19 Bristol Rovers 42 13 7 22 60 79 0,759 33
20 Merthyr Town 42 11 8 23 55 103 0,534 30
21 Exeter City 42 9 11 22 67 88 0,761 29 Tái đắc cử
22 Gillingham 42 10 9 23 43 83 0,518 29
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách B&BA BRE B&HA BRR CHA COV CRY EXE FUL GIL LUT MER NPC NOR NWC PLY QPR STD SWI TOR WAL WAT
Bournemouth & Boscombe Athletic 1–1 3–2 6–2 4–2 2–1 2–0 3–1 1–0 4–3 3–3 3–0 0–1 2–0 2–0 4–1 2–3 2–2 2–1 4–3 1–2 3–3
Brentford 0–0 5–1 2–0 1–0 1–0 2–4 4–2 1–2 4–1 0–1 2–1 1–3 2–2 4–0 0–2 1–1 1–0 2–0 0–0 1–0 0–1
Brighton & Hove Albion 1–0 3–2 4–0 2–3 0–1 1–5 3–2 2–0 3–1 1–0 2–1 2–1 0–3 3–0 2–1 2–1 2–1 2–2 1–2 2–1 1–1
Bristol Rovers 1–2 2–0 3–0 3–0 1–1 1–1 1–1 5–3 2–4 1–1 3–0 0–3 1–2 2–0 0–1 1–1 4–1 1–4 2–1 4–1 1–1
Charlton Athletic 6–2 1–0 3–0 1–2 3–1 1–3 3–1 0–0 1–1 4–1 2–2 2–2 3–1 1–0 2–1 2–2 3–2 4–1 2–0 5–0 2–0
Coventry City 1–2 1–0 3–0 2–0 0–1 1–3 1–1 1–2 2–0 1–1 6–1 3–1 0–2 3–0 1–4 0–0 1–1 4–1 2–1 1–1 1–1
Crystal Palace 1–3 1–0 1–0 5–2 0–2 0–3 1–0 2–1 3–0 3–0 2–0 1–1 1–0 2–1 1–4 1–4 3–2 6–1 2–0 1–1 3–0
Exeter City 6–3 2–3 4–1 2–2 2–5 2–3 1–2 1–4 4–2 1–1 5–0 6–1 2–0 3–1 1–2 1–1 1–2 1–1 1–3 1–1 2–2
Fulham 3–0 1–0 3–1 6–1 2–5 2–2 2–2 0–0 4–2 4–2 4–0 2–3 2–1 2–1 5–2 5–0 2–4 2–0 2–1 5–1 2–3
Gillingham 2–2 1–2 1–1 1–0 1–0 1–1 0–1 1–3 2–2 1–0 1–0 0–4 2–1 4–0 2–0 0–0 0–2 0–0 1–1 1–4 0–0
Luton Town 2–1 2–1 1–0 4–2 3–0 1–1 5–3 4–0 1–3 8–0 2–0 5–2 4–0 2–1 2–2 3–2 4–2 5–3 1–2 3–1 2–2
Merthyr Town 1–0 2–2 1–0 4–0 2–3 2–2 2–2 2–1 4–1 2–3 3–4 2–1 2–2 2–1 2–2 1–2 2–1 0–0 3–0 1–0 2–1
Newport County 0–2 1–1 1–2 2–0 2–0 2–1 1–3 1–1 3–3 5–0 1–2 6–1 0–3 2–2 1–0 0–0 2–2 0–1 4–1 3–1 0–2
Northampton Town 2–0 1–1 1–1 3–1 4–1 3–3 8–1 4–0 3–3 1–0 2–2 4–1 7–0 2–0 3–0 4–2 2–3 1–1 6–1 4–2 3–0
Norwich City 5–1 2–4 3–1 2–1 0–1 3–0 0–1 5–0 2–2 1–2 3–0 3–1 3–1 1–1 0–3 3–1 2–5 1–1 3–0 2–1 5–2
Plymouth Argyle 2–0 4–0 1–0 2–0 2–2 3–0 1–1 0–0 4–2 3–0 2–0 4–0 5–2 1–1 4–0 1–2 1–1 3–0 4–0 2–2 2–0
Queens Park Rangers 0–0 2–2 3–2 0–3 2–2 3–1 1–1 1–0 2–1 1–0 1–1 8–0 0–0 4–1 3–0 2–0 3–1 4–2 5–1 2–2 3–2
Southend 4–4 1–1 1–1 1–0 1–3 0–0 3–0 1–0 0–1 2–0 5–0 5–1 4–2 2–2 5–3 1–1 0–3 1–1 3–0 3–1 1–3
Swindon Town 3–3 3–1 2–2 2–1 1–1 1–2 3–2 2–0 1–2 2–1 4–2 2–1 5–2 0–1 1–2 0–0 2–1 3–1 1–1 5–1 5–0
Torquay United 4–1 4–1 5–1 0–1 3–1 0–2 1–2 1–3 1–1 2–1 2–2 6–2 4–1 0–1 0–3 2–2 3–4 2–1 2–4 3–2 1–0
Walsall 2–1 2–0 1–2 1–3 0–2 0–0 3–1 7–2 2–2 4–0 0–0 1–1 3–1 4–3 3–3 1–1 3–1 4–1 1–1 1–0 4–0
Watford 0–3 2–0 2–1 1–0 3–1 4–2 3–3 3–0 2–3 1–0 3–2 4–0 3–0 1–1 2–2 6–3 4–1 4–1 3–2 0–2 4–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South

Lượng khán giả

Nguồn:[4]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình Cao nhất Thấp nhất
1 Manchester City FC 31.715 61.007 15.198
2 Newcastle United FC 31.667 65.838 17.587
3 Aston Villa FC 29.531 56.528 8.496
4 Everton FC 29.513 55.415 7.996
5 Liverpool FC 28.257 45.095 8.852
6 The Wednesday 27.113 57.143 13.705
7 Arsenal FC 26.690 43.327 11.696
8 Sunderland AFC 25.196 50.519 9.469
9 Leicester City FC 23.773 35.744 12.938
10 Manchester United 23.659 42.555 12.020
11 Leeds United FC 22.402 32.866 8.151
12 Sheffield United FC 22.395 44.576 11.849
13 Birmingham City FC 20.646 36.261 11.001
14 Portsmouth FC 20.225 33.475 11.973
15 West Ham United FC 19.989 33.221 8.603
16 Bolton Wanderers FC 19.419 37.181 10.271
17 Burnley FC 17.239 35.694 6.238
18 Derby County FC 16.866 30.651 9.319
19 Blackburn Rovers FC 16.841 33.966 5.461
20 Huddersfield Town AFC 16.720 39.869 3.997
21 Cardiff City FC 15.256 20.439 5.738
22 Bury FC 14.507 27.167 5.352

Tham khảo

  1. ^ "Anh 1928-29". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 2 năm 2010. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2010.
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1929.htm

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1928–29 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1928–29