Football League 2010–11
Football League 2010–11 (được gọi là npower Football League vì lí do tài trợ) là mùa giải hoàn chỉnh thứ 112 của Football League. Mùa giải bắt đầu vào tháng 8 năm 2010 và kết thúc vào tháng 5 năm 2011, với các trận chung kết play-off thăng hạng.
| Mùa giải | 2010–11 |
|---|---|
| Vô địch | Queens Park Rangers |
| Thăng hạng | Queens Park Rangers Norwich City Swansea City |
| Xuống hạng | Lincoln City Stockport County |
| Câu lạc bộ mới gia nhập Football League | Stevenage Oxford United |
← 2009–10 2011–12 → | |
The Football League được tổ chức với ba hạng đấu: League Championship, League One và League Two. Đội vô địch và á quân của League Championship được thăng hạng trực tiếp lên Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, cùng với đội thắng vòng play-off League Championship. Hai đội xếp cuối League Two xuống hạng Conference Premier.
Đây là mùa giải đầu tiên npower tài trợ cho giải đấu, sau khi hợp đồng của Coca-Cola hết hạn vào cuối mùa giải 2009–10.[1]
Thăng hạng và xuống hạng
Từ Premier League
Xuống hạng Championship
Từ Championship
Thăng hạng Premier League
Xuống hạng League One
Từ Football League One
Thăng hạng Championship
Xuống hạng League Two
Từ Football League Two
Thăng hạng League One
Xuống hạng Conference Premier
Từ Conference Premier
Thăng hạng League Two
Championship
Bảng xếp hạng
{{#section-h:Football League Championship 2010–11|Bảng xếp hạng}}
Play-off
{{#section:Play-off Football League 2011|Championship}}
Kết quả
{{#section-h:Football League Championship 2010–11|Kết quả}}
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
| Thứ hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng[2] |
|---|---|---|---|
| 1 | Danny Graham | Watford | 24 |
| 2 | Shane Long | Reading | 21 |
| Grant Holt | Norwich City | 21 | |
| 4 | Luciano Becchio | Leeds United | 19 |
| 5 | Jay Bothroyd | Cardiff City | 18 |
| Adel Taarabt | Queens Park Rangers | 18 | |
| 7 | Max Gradel | Leeds United | 17 |
| Scott Sinclair | Swansea City | 17 | |
| 9 | Steve Morison | Millwall | 15 |
| Billy Sharp | Doncaster Rovers | 15 |
League One
Bảng xếp hạng
{{#section-h:Football League One 2010–11|Bảng xếp hạng}}
Play-off
{{#section:Play-off Football League 2011|League One}}
Kết quả
{{#section-h:Football League One 2010–11|Kết quả}}
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
| Thứ hạng | Cầu thủ ghi bàn | Câu lạc bộ | Số bàn thắng[3] |
|---|---|---|---|
| 1 | Craig Mackail-Smith | Peterborough United | 26 |
| 2 | Glenn Murray | Brighton & Hove Albion | 22 |
| 3 | Bradley Wright-Phillips | Plymouth Argyle / Charlton Athletic | 21 |
| 4 | Rickie Lambert | Southampton | 19 |
| 5 | Jamie Cureton | Exeter City | 17 |
| 7 | Ashley Barnes | Brighton and Hove Albion | 16 |
| Will Hoskins | Bristol Rovers | ||
| Jordan Rhodes | Huddersfield Town | ||
| 9 | Lee Barnard | Southampton | 14 |
| George Boyd | Peterborough United |
League Two
Bảng xếp hạng
{{#section-h:Football League Two 2010–11|Bảng xếp hạng}}
Play-off
{{#section:Play-off Football League 2011|League Two}}
Kết quả
{{#section-h:Football League Two 2010–11|Kết quả}}
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
| Thứ hạng | Cầu thủ ghi bàn | Câu lạc bộ | Số bàn thắng[4] |
|---|---|---|---|
| 1 | Clayton Donaldson | Crewe Alexandra | 26 |
| 2 | Ryan Lowe | Bury | 25 |
| 3 | Cody McDonald | Gillingham | 24 |
| 4 | Craig Davies | Chesterfield | 22 |
| 5 | Adam Le Fondre | Rotherham United | 21 |
| 6 | Wesley Thomas | Cheltenham Town | 18 |
| 7 | Barry Corr | Southend United | 17 |
| Shaun Miller | Crewe Alexandra | ||
| 9 | Ashley Grimes | Lincoln City | 15 |
| Shaun Harrad | Northampton Town | ||
| Jack Lester | Chesterfield | ||
| Marc Richards | Port Vale | ||
| Jake Robinson | Torquay United |
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội bóng | Huấn luyện viên ra đi | Hình thức ra đi | Ngày khuyết chức | Vị trí trên bảng xếp hạng | Huấn luyện viên đến | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Milton Keynes Dons | Paul Ince | Từ chức | 16 tháng 4 năm 2010[5][6] | Tiền mùa giải | Karl Robinson | 10 tháng 5 năm 2010[7] |
| Hereford United | Graham Turner | Từ chức | 16 tháng 4 năm 2010[8] | Tiền mùa giải | Simon Davey | 22 tháng 6 năm 2010[9] |
| Barnet | Ian Hendon | Bị sa thải | 28 tháng 4 năm 2010[10] | Tiền mùa giải | Mark Stimson | 1 tháng 6 năm 2010[11] |
| Shrewsbury Town | Paul Simpson | Bị sa thải | 30 tháng 4 năm 2010[12] | Tiền mùa giải | Graham Turner | 11 tháng 6 năm 2010[13] |
| Crystal Palace | Paul Hart | Hết hạn hợp đồng | 2 tháng 5 năm 2010 | Tiền mùa giải | George Burley | 17 tháng 6 năm 2010[14] |
| Coventry City | Chris Coleman | Bị sa thải | 4 tháng 5 năm 2010[15] | Tiền mùa giải | Aidy Boothroyd | 20 tháng 5 năm 2010[16] |
| Plymouth Argyle | Paul Mariner | Trở thành huấn luyện viên trưởng | 6 tháng 5 năm 2010[17] | Tiền mùa giải | Peter Reid | 24 tháng 6 năm 2010[18] |
| Gillingham | Mark Stimson | Đồng thuận chấm dứt hợp đồng | 10 tháng 5 năm 2010[19] | Tiền mùa giải | Andy Hessenthaler | 22 tháng 5 năm 2010[20] |
| Hull City | Iain Dowie | Hết hạn hợp đồng | 9 tháng 5 năm 2010 | Tiền mùa giải | Nigel Pearson | 29 tháng 6 năm 2010[21] |
| Portsmouth | Avram Grant | Từ chức | 20 tháng 5 năm 2010[22] | Tiền mùa giải | Steve Cotterill | 18 tháng 6 năm 2010[23] |
| Notts County | Steve Cotterill | Hết hợp đồng | 27 tháng 5 năm 2010[24] | Tiền mùa giải | Craig Short | 4 tháng 6 năm 2010[25] |
| Stockport | Gary Ablett | Bị sa thải | 17 tháng 6 năm 2010[26] | Tiền mùa giải | Paul Simpson | 12 tháng 7 năm 2010[27] |
| Leicester City | Nigel Pearson | Ký hợp đồng với Hull City | 29 tháng 6 năm 2010 | Tiền mùa giải | Paulo Sousa | 7 tháng 7 năm 2010[28] |
| Swansea City | Paulo Sousa | Ký hợp đồng với Leicester City | 5 tháng 7 năm 2010[29] | Tiền mùa giải | Brendan Rodgers | 16 tháng 7 năm 2010[30] |
| Bristol City | Steve Coppell | Từ chức | 12 tháng 8 năm 2010[31] | thứ 23 | Keith Millen | 12 tháng 8 năm 2010[32] |
| Sheffield United | Kevin Blackwell | Đồng thuận chấm dứt hợp đồng | 14 tháng 8 năm 2010[33] | thứ 21 | Gary Speed | 17 tháng 8 năm 2010[34] |
| Southampton | Alan Pardew | Bị sa thải | 30 tháng 8 năm 2010 | thứ 21 | Nigel Adkins | 12 tháng 9 năm 2010 |
| Scunthorpe United | Nigel Adkins | Ký hợp đồng với Southampton | 12 tháng 9 năm 2010[35] | thứ 15 | Ian Baraclough | 24 tháng 9 năm 2010[36] |
| Lincoln City | Chris Sutton | Từ chức | 29 tháng 9 năm 2010[37] | thứ 21 | Steve Tilson | 15 tháng 10 năm 2010[38] |
| Leicester City | Paulo Sousa | Bị sa thải | 1 tháng 10 năm 2010[39] | thứ 24 | Sven-Göran Eriksson | 3 tháng 10 năm 2010[40] |
| Hereford United | Simon Davey | Bị sa thải | 4 tháng 10 năm 2010[41] | thứ 24 | Jamie Pitman | 19 tháng 12 năm 2010[42] |
| Middlesbrough | Gordon Strachan | Từ chức | 18 tháng 10 năm 2010[43] | thứ 20 | Tony Mowbray | 26 tháng 10 năm 2010[44] |
| Notts County | Craig Short | Bị sa thải | 24 tháng 10 năm 2010[45] | thứ 16 | Paul Ince | 28 tháng 10 năm 2010 |
| Sheffield United | Gary Speed | Ký hợp đồng với Wales | 14 tháng 12 năm 2010 | thứ 20 | Micky Adams | 30 tháng 12 năm 2010[46] |
| Bristol Rovers | Paul Trollope | Bị sa thải | 15 tháng 12 năm 2010[47] | thứ 21 | Dave Penney | 10 tháng 1 năm 2011[48] |
| Burnley | Brian Laws | Bị sa thải | 29 tháng 12 năm 2010[49] | thứ 9 | Eddie Howe | 14 tháng 1 năm 2011 |
| Preston North End | Darren Ferguson | Bị sa thải | 29 tháng 12 năm 2010[50] | thứ 24 | Phil Brown | 6 tháng 1 năm 2011[51] |
| Port Vale | Micky Adams | Ký hợp đồng với Sheffield United | 30 tháng 12 năm 2010[46] | thứ 2 | Jim Gannon | 6 tháng 1 năm 2011[52] |
| Crystal Palace | George Burley | Bị sa thải | 1 tháng 1 năm 2011[53] | thứ 23 | Dougie Freedman | 12 tháng 1 năm 2011[54] |
| Barnet | Mark Stimson | Bị sa thải | 1 tháng 1 năm 2011[55] | thứ 23 | Martin Allen | 23 tháng 3 năm 2011[56] |
| Walsall | Chris Hutchings | Bị sa thải | 4 tháng 1 năm 2011[57] | thứ 24 | Dean Smith | 21 tháng 1 năm 2011[58] |
| Charlton Athletic | Phil Parkinson | Bị sa thải | 4 tháng 1 năm 2011[59] | thứ 5 | Chris Powell | 14 tháng 1 năm 2011[60] |
| Stockport County | Paul Simpson | Bị sa thải | 4 tháng 1 năm 2011[61] | thứ 21 | Ray Mathias | 9 tháng 3 năm 2011[62] |
| Ipswich Town | Roy Keane | Bị sa thải | 7 tháng 1 năm 2011[63] | thứ 19 | Paul Jewell | 10 tháng 1 năm 2011[64] |
| Peterborough United | Gary Johnson | Đồng thuận chấm dứt hợp đồng | 10 tháng 1 năm 2011[65] | thứ 7 | Darren Ferguson | 12 tháng 1 năm 2011[66] |
| Aldershot Town | Kevin Dillon | Bị sa thải | 10 tháng 1 năm 2011[67] | thứ 20 | Dean Holdsworth | 12 tháng 1 năm 2011[68] |
| Bournemouth | Eddie Howe | Ký hợp đồng với Burnley | 16 tháng 1 năm 2011[69] | thứ 4 | Lee Bradbury | 28 tháng 1 năm 2011[70] |
| Sheffield Wednesday | Alan Irvine | Bị sa thải | 3 tháng 2 năm 2011[71] | thứ 12 | Gary Megson | 4 tháng 2 năm 2011[72] |
| Brentford | Andy Scott | Bị sa thải | 3 tháng 2 năm 2011[73] | thứ 19 | Nicky Forster | 1 tháng 3 năm 2011[74] |
| Bradford City | Peter Taylor | Bị giáng chức | 26 tháng 2 năm 2011[75] | thứ 20 | Peter Jackson | 28 tháng 2 năm 2011[76] |
| Northampton Town | Ian Sampson | Bị sa thải | 2 tháng 3 năm 2011[77] | thứ 16 | Gary Johnson | 4 tháng 3 năm 2011[78] |
| Swindon Town | Danny Wilson | Từ chức | 2 tháng 3 năm 2011[79] | thứ 22 | Paul Hart | 3 tháng 3 năm 2011[80] |
| Notts County | Paul Ince | Đồng thuận chấm dứt hợp đồng | 3 tháng 3 năm 2011[81] | thứ 19 | Martin Allen | 11 tháng 4 năm 2011[82] |
| Bristol Rovers | Dave Penney | Bị sa thải | 7 tháng 3 năm 2011[83] | thứ 23 | Paul Buckle | 30 tháng 5 năm 2011[84] |
| Coventry City | Aidy Boothroyd | Bị sa thải | 14 tháng 3 năm 2011[85] | thứ 19 | Andy Thorn | 28 tháng 4 năm 2011[86] |
| Scunthorpe United | Ian Baraclough | Bị sa thải | 16 tháng 3 năm 2011[87] | thứ 22 | Alan Knill | 31 tháng 3 năm 2011[88] |
| Port Vale | Jim Gannon | Bị sa thải | 21 tháng 3 năm 2011[89] | thứ 8 | Micky Adams | 13 tháng 5 năm 2011[90] |
| Rotherham United | Ronnie Moore | Đồng thuận chấm dứt hợp đồng | 22 tháng 3 năm 2011[91] | thứ 9 | Andy Scott | 13 tháng 4 năm 2011[92] |
| Bury | Alan Knill | Ký hợp đồng với Scunthorpe United | 31 tháng 3 năm 2011[93] | thứ 4 | Richard Barker (tạm quyền) | 31 tháng 3 năm 2011 |
| Barnet | Martin Allen | Ký hợp đồng với Notts County | 11 tháng 4 năm 2011[94] | thứ 23 | Giuliano Grazioli (tạm quyền) | 11 tháng 4 năm 2011 |
| Swindon Town | Paul Hart | Bị sa thải | 28 tháng 4 năm 2011[95] | thứ 24 | Paul Bodin | 28 tháng 4 năm 2011 |
Tham khảo
- ^ "Football League names Npower as new sponsor". BBC. ngày 16 tháng 3 năm 2010. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2010.
- ^ "Divisional Scorers". Football League. ngày 6 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Football League One Statistics". football-league.co.uk. Football League. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 10 năm 2010. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2010.
- ^ "Npower League 2 Scorers Statistics". football-league.co.uk. Football League. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2010.
- ^ Paul Ince remained as MK Dons manager until the end of the season.
- ^ "Paul Ince resigns as MK Dons manager". BBC Sport. ngày 16 tháng 6 năm 2010.
- ^ "Robinson named new MK Dons boss". BBC Sport. Retrieved 7 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Bulls chairman Graham Turner offers his shares for sale". BBC Sport. ngày 16 tháng 4 năm 2010.
- ^ "Simon Davey confirmed as new manager of Hereford". BBC Sport. ngày 22 tháng 6 năm 2010. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2010.
- ^ "Barnet sack manager Ian Hendon". BBC Sport. ngày 28 tháng 4 năm 2010. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2010.
- ^ "Barnet name Mark Stimson as new manager". BBC Sport. ngày 1 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2010.
- ^ "Shrewsbury Town sack manager Paul Simpson". BBC Sport. ngày 30 tháng 4 năm 2010. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2010.
- ^ "Shrewsbury Town re-appoint former manager Graham Turner". BBC Sport. ngày 11 tháng 6 năm 2010. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2010.
- ^ "Crystal Palace appoint Burley as new boss". BBC Sport. ngày 17 tháng 6 năm 2010.
- ^ "Chris Coleman sacked by Coventry City". BBC Sport. ngày 5 tháng 5 năm 2010.
- ^ "Aidy Boothroyd named as Coventry boss". BBC Sport. ngày 20 tháng 5 năm 2010.
- ^ "Plymouth to look for new manager". BBC Sport. Retrieved 7 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Reid appointed Plymouth manager". BBC Sport. Retrieved 7 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Manager Mark Stimson leaves Gillingham". BBC Sport. ngày 10 tháng 5 năm 2010. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2010.
- ^ "Andy Hessenthaler named new Gillingham manager". BBC Sport. ngày 22 tháng 5 năm 2010. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2010.
- ^ "Tigers Name New Boss=Hull City AFC Official Website". ngày 29 tháng 6 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2013.
- ^ "Avram Grant resigns as Portsmouth manager". BBC Sport. ngày 20 tháng 5 năm 2010.
- ^ "Portsmouth appoint Steve Cotterill as manager". BBC Sport. ngày 18 tháng 6 năm 2010.
- ^ "Cotterill leaves Notts County job". BBC Sport. Retrieved 7 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Short named Notts County manager". BBC Sport. Retrieved 7 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Gary Ablett leaves Stockport County". BBC Sport. ngày 17 tháng 6 năm 2010. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Paul Simpson named Stockport County manager". BBC Sport. ngày 12 tháng 7 năm 2010. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Paulo Sousa confirmed as Leicester City manager". BBC Sport. ngày 7 tháng 7 năm 2010.
- ^ "Paulo Sousa departs as Swansea manager". BBC Sport. ngày 7 tháng 5 năm 2010.
- ^ "Swansea City appoint Brendan Rodgers as new manager". BBC Sport. ngày 16 tháng 7 năm 2010.
- ^ "Steve Coppell Resigns". bcfc.co.uk. ngày 12 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2012.
- ^ "Keith Millen Được bổ nhiệm làm huấn luyện viên City Boss". bcfc.co.uk. ngày 12 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2012.
- ^ "Kevin Blackwell leaves Sheffield United by mutual consent". BBC Sport. ngày 14 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Sheffield United announce Gary Speed as new". BBC Sport. ngày 16 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Adkins named as Southampton boss". BBC Sport. ngày 12 tháng 9 năm 2010.
- ^ "Ian Baraclough named Scunthorpe United manager". BBC Sport. ngày 24 tháng 9 năm 2010.
- ^ "Manager Chris Sutton leaves Lincoln City". BBC Sport. ngày 29 tháng 9 năm 2010.
- ^ "Lincoln name Steve Tilson new manager". BBC Sport. ngày 15 tháng 10 năm 2010. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 10 năm 2010. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2010.
- ^ "Leicester City sack Paulo Sousa". BBC Sport. ngày 1 tháng 10 năm 2010.
- ^ "Sven-Goran Eriksson appointed Leicester City manager". BBC Sport. ngày 3 tháng 10 năm 2010.
- ^ "Hereford United sack manager Simon Davey". BBC Sport. ngày 4 tháng 10 năm 2010.
- ^ "Jamie Pitman named as Hereford boss until end of season". BBC Sport. ngày 16 tháng 12 năm 2010.
- ^ "Gordon Strachan resigns as manager of Middlesbrough". BBC Sport. ngày 18 tháng 10 năm 2010.
- ^ "Middlesbrough name Tony Mowbray as new manager". BBC Sport. ngày 26 tháng 10 năm 2010.
- ^ "Craig Short sacked as Notts County manager ". BBC Sport. Retrieved 24 tháng 10 năm 2010.
- ^ a b "Micky Adams confirmed as Sheffield United manager". BBC Sport. ngày 30 tháng 12 năm 2010.
- ^ "Manager Paul Trollope sacked by Bristol Rovers". BBC Sport. Retrieved 18 tháng 12 năm 2010.
- ^ "Bristol Rovers appoint Dave Penney as their new manager". BBC Sport. Retrieved 14 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Boss Brian Laws shown door by Burnley". BBC Sport. ngày 29 tháng 12 năm 2010.
- ^ "Darren Ferguson sacked as Preston North End boss". BBC Sport. ngày 29 tháng 12 năm 2010.
- ^ "Phil Brown appointed Preston North End's new manager". BBC Sport. ngày 6 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Port Vale appoint Jim Gannon as new manager". BBC Sport. ngày 6 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Crystal Palace sack manager George Burley". BBC Sport. ngày 1 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Dougie Freedman appointed as Crystal Palace manager". BBC Sport. ngày 12 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Manager Mark Stimson sacked by Barnet". BBC Sport. ngày 1 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Barnet | News | Latest News | Latest News | MARTIN ALLEN RETURNS TO UNDERHILL". Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2011.
- ^ "Chris Hutchings shown door by Walsall". BBC Sport. Retrieved 4 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Dean Smith gets Walsall job until end of season". BBC Sport. Retrieved 21 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Charlton Athletic sack manager Phil Parkinson". BBC Sport. Retrieved 4 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Chris Powell named new Charlton Athletic manager". BBC Sport. Retrieved 14 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Stockport County sack manager Paul Simpson". BBC Sport. ngày 4 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Ray Mathias takes over as Stockport County manager". BBC Sport. ngày 9 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Roy Keane sacked as Ipswich manager". BBC Sport. ngày 7 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Paul Jewell named as Ipswich Town manager". BBC Sport. ngày 10 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Gary Johnson parts with Peterborough United". BBC Sport. Retrieved 11 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Darren Ferguson returns as Peterborough United manager". BBC Sport. Retrieved 14 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Manager Kevin Dillon departs from Aldershot Town". BBC Sport. ngày 10 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Dean Holdsworth appointed new Aldershot Town manager". BBC Sport. ngày 12 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Eddie Howe appointed Burnley manager". BBC Sport. Retrieved 16 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Bournemouth confirm Lee Bradbury as manager". BBC Sport. Retrieved 28 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Sheffield Wednesday part with boss Alan Irvine ". BBC Sport. Retrieved 5 tháng 2 năm 2011.
- ^ "Megson appointed Sheffield Wednesday manager". BBC Sport. Retrieved 5 tháng 2 năm 2011.
- ^ Brentford part company with manager Andy Scott. BBC Sport. Retrieved 5 tháng 2 năm 2011.
- ^ "Brentford make Nicky Forster manager until season's end". BBC Sport. Retrieved 2 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Manager Peter Taylor to leave Bradford City". BBC Sport. ngày 24 tháng 2 năm 2011.
- ^ "Bradford City confirm Peter Jackson as permanent boss". BBC Sport. ngày 25 tháng 5 năm 2011.
- ^ "Northampton Town sack manager Ian Sampson". BBC Sport. ngày 2 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Northampton Town name Gary Johnson as new boss". BBC Sport. ngày 4 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Danny Wilson quits as Swindon Town manager". BBC Sport. Retrieved 13 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Swindon Town appoint Paul Hart as manager". BBC Sport. Retrieved 13 tháng 3 năm 2011.
- ^ " Paul Ince leaves Notts County". BBC Sport. Retrieved 3 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Notts County appoint Martin Allen as manager". BBC Sport. Retrieved 13 tháng 4 năm 2011.
- ^ "Bristol Rovers sack manager Dave Penney ". BBC Sport. Retrieved 30 tháng 5 năm 2011.
- ^ "Paul Buckle leaves Torquay to be Bristol Rovers manager". BBC Sport. Retrieved 30 tháng 5 năm 2011.
- ^ "Coventry City sack manager Aidy Boothroyd". BBC Sport. ngày 14 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Andy Thorn agrees to become new Coventry City manager". BBC Sport. ngày 28 tháng 4 năm 2011.
- ^ "Scunthorpe United sack manager Ian Baraclough". BBC Sport. ngày 16 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Scunthorpe United appoint Bury manager Alan Knill". BBC Sport. ngày 31 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Manager Jim Gannon parts company with Port Vale". BBC Sport. ngày 21 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2011.
- ^ steve shaw (ngày 13 tháng 5 năm 2011). "Port Vale: Micky Adams is back to finish the job he started". The Sentinel. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2011.
- ^ "Manager Rotherham United part company with Ronnie Moore". BBC Sport. ngày 22 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Rotherham appoint Andy Scott as new manager". BBC Sport. ngày 13 tháng 4 năm 2011. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2011.
- ^ "Scunthorpe United appoint Bury manager Alan Knill". BBC Sport. ngày 31 tháng 3 năm 2011. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2011.
- ^ "Notts County appoint Martin Allen as manager". BBC Sport. ngày 11 tháng 4 năm 2011.
- ^ "Swindon bring in Paul Bodin as manager for Paul Hart". BBC Sport. Retrieved 30 tháng 4 năm 2011.