Football League First Division 1965–66
Thống kê của Football League First Division trong mùa giải 1965–66.
| Mùa giải | 1965–66 |
|---|---|
| Vô địch | Liverpool danh hiệu Anh thứ 7 |
| Xuống hạng | Northampton Town Blackburn Rovers |
| European Cup | Liverpool |
| European Cup Winners' Cup | Everton |
| Inter-Cities Fairs Cup | Leeds United Burnley West Bromwich Albion |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.457 (3,15 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Roger Hunt Willie Irvine (mỗi người 29 bàn)[1] |
← 1964–65 1966–67 → | |
Tổng quan
Liverpool giành danh hiệu First Division lần thứ bảy trong lịch sử câu lạc bộ ở mùa giải này. Họ chắc chắn giành chức vô địch với chiến thắng 2–1 trước Chelsea tại Anfield vào ngày 30 tháng 4 năm 1966, và kết thúc mùa giải với khoảng cách 6 điểm so với Leeds United. Blackburn Rovers xuống hạng vào ngày 20 tháng 4 năm 1966, sau khi thua 1–0 trên sân nhà trước West Bromwich Albion, đồng thời kết quả của Northampton Town tại White Hart Lane trước Tottenham Hotspur — trận đấu kết thúc với tỉ số 1–1 — cũng bất lợi cho Blackburn. Northampton Town cũng xuống hạng vào ngày 7 tháng 5 năm 1966, sau khi Nottingham Forest đánh bại Sheffield Wednesday 1–0 tại City Ground, qua đó giúp Forest trụ hạng.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Liverpool (C) | 42 | 26 | 9 | 7 | 79 | 34 | 2,324 | 61 | Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup |
| 2 | Leeds United | 42 | 23 | 9 | 10 | 79 | 38 | 2,079 | 55 | Giành quyền tham dự Vòng Hai Inter-Cities Fairs Cup |
| 3 | Burnley | 42 | 24 | 7 | 11 | 79 | 47 | 1,681 | 55 | Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup |
| 4 | Manchester United | 42 | 18 | 15 | 9 | 84 | 59 | 1,424 | 51 | |
| 5 | Chelsea | 42 | 22 | 7 | 13 | 65 | 53 | 1,226 | 51 | |
| 6 | West Bromwich Albion | 42 | 19 | 12 | 11 | 91 | 69 | 1,319 | 50 | Giành quyền tham dự Vòng Hai Inter-Cities Fairs Cup |
| 7 | Leicester City | 42 | 21 | 7 | 14 | 80 | 65 | 1,231 | 49 | |
| 8 | Tottenham Hotspur | 42 | 16 | 12 | 14 | 75 | 66 | 1,136 | 44 | |
| 9 | Sheffield United | 42 | 16 | 11 | 15 | 56 | 59 | 0,949 | 43 | |
| 10 | Stoke City | 42 | 15 | 12 | 15 | 65 | 64 | 1,016 | 42 | |
| 11 | Everton | 42 | 15 | 11 | 16 | 56 | 62 | 0,903 | 41 | Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup Winners’ Cup[a] |
| 12 | West Ham United | 42 | 15 | 9 | 18 | 70 | 83 | 0,843 | 39 | |
| 13 | Blackpool | 42 | 14 | 9 | 19 | 55 | 65 | 0,846 | 37 | |
| 14 | Arsenal | 42 | 12 | 13 | 17 | 62 | 75 | 0,827 | 37 | |
| 15 | Newcastle United | 42 | 14 | 9 | 19 | 50 | 63 | 0,794 | 37 | |
| 16 | Aston Villa | 42 | 15 | 6 | 21 | 69 | 80 | 0,863 | 36 | |
| 17 | Sheffield Wednesday | 42 | 14 | 8 | 20 | 56 | 66 | 0,848 | 36 | |
| 18 | Nottingham Forest | 42 | 14 | 8 | 20 | 56 | 72 | 0,778 | 36 | |
| 19 | Sunderland | 42 | 14 | 8 | 20 | 51 | 72 | 0,708 | 36 | |
| 20 | Fulham | 42 | 14 | 7 | 21 | 67 | 85 | 0,788 | 35 | |
| 21 | Northampton Town (R) | 42 | 10 | 13 | 19 | 55 | 92 | 0,598 | 33 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Blackburn Rovers (R) | 42 | 8 | 4 | 30 | 57 | 88 | 0,648 | 20 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Everton giành quyền tham dự European Cup Winners’ Cup với tư cách vô địch Cúp FA 1965–66.
Kết quả
Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Anh Roger Hunt | Liverpool | 29 |
| = | Willie Irvine | Burnley | 29 |
| 2 | Anh Tony Hateley | Aston Villa | 27 |
| 3 | David Herd | Manchester United | 24 |
| 4 | Anh Geoff Hurst | West Ham United | 23 |
| 5 | Jackie Sinclair | Leicester City | 22 |
Tham khảo
- ^ "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2010.