Football League First Division 2003–04
Football League First Division 2003–04 (được gọi là Nationwide First Division vì lí do tài trợ) là mùa giải thứ 12 và cuối cùng của giải đấu dưới tên gọi First Division, đồng thời là mùa giải thứ 12 theo thể thức hạng đấu hiện hành.
| Mùa giải | 2003–04 |
|---|---|
| Vô địch | Norwich City |
| Thăng hạng | Norwich City West Bromwich Albion Crystal Palace |
| Xuống hạng | Bradford City Walsall Wimbledon |
| Cúp UEFA | Millwall (với tư cách á quân Cúp FA) |
| Số trận đấu | 552 |
← 2002–03 | |
Thay đổi so với mùa giải trước
Rời First Division
Thăng hạng lên Premier League
Xuống hạng Second Division
Đến First Division
Thăng hạng từ Second Division
Xuống hạng từ Premier League
Tổng quan đội bóng
Sân vận động và địa điểm
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Norwich City (C, P) | 46 | 28 | 10 | 8 | 79 | 39 | +40 | 94 | Thăng hạng lên FA Premier League |
| 2 | West Bromwich Albion (P) | 46 | 25 | 11 | 10 | 64 | 42 | +22 | 86 | |
| 3 | Sunderland | 46 | 22 | 13 | 11 | 62 | 45 | +17 | 79 | Giành quyền tham dự vòng play-off First Division |
| 4 | West Ham United | 46 | 19 | 17 | 10 | 67 | 45 | +22 | 74 | |
| 5 | Ipswich Town | 46 | 21 | 10 | 15 | 84 | 72 | +12 | 73 | |
| 6 | Crystal Palace (O, P) | 46 | 21 | 10 | 15 | 72 | 61 | +11 | 73 | |
| 7 | Wigan Athletic | 46 | 18 | 17 | 11 | 60 | 45 | +15 | 71 | |
| 8 | Sheffield United | 46 | 20 | 11 | 15 | 65 | 56 | +9 | 71 | |
| 9 | Reading | 46 | 20 | 10 | 16 | 55 | 57 | −2 | 70 | |
| 10 | Millwall | 46 | 18 | 15 | 13 | 55 | 48 | +7 | 69 | Giành quyền tham dự vòng Một Cúp UEFA[a] |
| 11 | Stoke City | 46 | 18 | 12 | 16 | 58 | 55 | +3 | 66 | |
| 12 | Coventry City | 46 | 17 | 14 | 15 | 67 | 54 | +13 | 65 | |
| 13 | Cardiff City | 46 | 17 | 14 | 15 | 68 | 58 | +10 | 65 | |
| 14 | Nottingham Forest | 46 | 15 | 15 | 16 | 61 | 58 | +3 | 60 | |
| 15 | Preston North End | 46 | 15 | 14 | 17 | 69 | 71 | −2 | 59 | |
| 16 | Watford | 46 | 15 | 12 | 19 | 54 | 68 | −14 | 57 | |
| 17 | Rotherham United | 46 | 13 | 15 | 18 | 53 | 61 | −8 | 54 | |
| 18 | Crewe Alexandra | 46 | 14 | 11 | 21 | 57 | 66 | −9 | 53 | |
| 19 | Burnley | 46 | 13 | 14 | 19 | 60 | 77 | −17 | 53 | |
| 20 | Derby County | 46 | 13 | 13 | 20 | 53 | 67 | −14 | 52 | |
| 21 | Gillingham | 46 | 14 | 9 | 23 | 48 | 67 | −19 | 51 | |
| 22 | Walsall (R) | 46 | 13 | 12 | 21 | 45 | 65 | −20 | 51 | Xuống hạng Football League One |
| 23 | Bradford City (R) | 46 | 10 | 6 | 30 | 38 | 69 | −31 | 36 | |
| 24 | Wimbledon (R) | 46 | 8 | 5 | 33 | 41 | 89 | −48 | 29 | Đổi tên thành Milton Keynes Dons tại Football League One |
Nguồn: Soccerway
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Do đội vô địch Cúp FA Manchester United đã giành quyền tham dự Champions League, suất tham dự Cúp UEFA của họ được trao cho Millwall, đội á quân Cúp FA.
Play-off
Bán kết
Lượt đi
| Crystal Palace | 3 – 2 | Sunderland |
|---|---|---|
| Shipperley 52' Butterfield 64' Johnson 87' |
Thống kê | Stewart 51' (pen) Kyle 85' |
| Ipswich Town | 1 – 0 | West Ham United |
|---|---|---|
| Bent 57' | Thống kê |
Lượt về
| Sunderland | 2 – 1 (s.h.p.) (4 - 5p) | Crystal Palace |
|---|---|---|
| Kyle 42' Stewart 45' |
Thống kê | Powell 90' |
- Tổng tỉ số 4-4. Crystal Palace thắng 5–4 trong loạt sút luân lưu.
| West Ham United | 2 – 0 | Ipswich Town |
|---|---|---|
| Etherington 50' Dailly 71' |
Thống kê |
- West Ham United thắng với tổng tỷ số 2–1.
Chung kết
Lượng khán giả
| # | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | West Ham United | 31.167 |
| 2 | Sunderland | 27.119 |
| 3 | West Bromwich Albion | 24.765 |
| 4 | Nottingham Forest | 24.751 |
| 5 | Ipswich Town | 24.520 |
| 6 | Derby County | 22.200 |
| 7 | Sheffield United | 21.646 |
| 8 | Norwich City | 18.987 |
| 9 | Crystal Palace | 17.344 |
| 10 | Cardiff City | 15.569 |
| 11 | Reading | 15.095 |
| 12 | Watford | 14.856 |
| 13 | Coventry City | 14.816 |
| 14 | Stoke City | 14.425 |
| 15 | Preston North End | 14.150 |
| 16 | Burnley | 12.541 |
| 17 | Bradford City | 11.377 |
| 18 | Millwall | 10.497 |
| 19 | Wigan Athletic | 9.531 |
| 20 | Gillingham | 8.517 |
| 21 | Walsall | 7.853 |
| 22 | Crewe Alexandra | 7.741 |
| 23 | Rotherham United | 7.138 |
| 24 | Wimbledon | 4.751 |
Nguồn:[1]