Football League 1904–05
Mùa giải 1904–05 là mùa giải thứ 17 của Football League. Woolwich Arsenal là câu lạc bộ đầu tiên từ miền nam nước Anh góp mặt ở hạng đấu cao nhất của bóng đá Anh kể từ khi giải được thành lập vào mùa giải 1888–89.
| Mùa giải | 1904–05 |
|---|---|
| Vô địch | Newcastle United |
| Xuống hạng | Doncaster Rovers |
| Câu lạc bộ mới ở Football League | Doncaster Rovers |
← 1903–04 1905–06 → | |
Bảng xếp hạng cuối cùng
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Trong sáu mùa giải đầu tiên của giải đấu, tức là đến mùa giải 1893–94, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải. Từ mùa giải 1894–95 đến mùa giải 1920–21, quá trình tái bầu chọn được áp dụng đối với các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm ba đội cuối bảng.
First Division
| Mùa giải | 1904–05 |
|---|---|
| Vô địch | Newcastle United danh hiệu Anh đầu tiên |
| Số trận đấu | 306 |
| Số bàn thắng | 904 (2,95 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Arthur Brown (22 bàn) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Bury 7-1 Sheffield United (12 tháng 11 năm 1904) Manchester City 6-0 Derby County (17 tháng 12 năm 1904) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Notts County 1-5 Woolwich Arsenal (17 tháng 12 năm 1904) Notts County 1-5 Sheffield United (28 tháng 1 năm 1905) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | The Wednesday 5-5 Everton (12 tháng 11 năm 1904) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 8 trận Manchester City |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 10 trận Everton |
| Chuỗi thua dài nhất | 5 trận Bury Derby County Notts County Stoke |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 50.000 Aston Villa 2-1 Small Heath (29 tháng 10 năm 1904) |
| Trận có ít khán giả nhất | 2.000 The Wednesday 1-1 Derby County (3 tháng 4 năm 1905) Stoke 1-0 Small Heath (29 tháng 4 năm 1905) |
| Số khán giả trung bình | 13.404 |
← 1903–04 1905–06 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Newcastle United (C) | 34 | 23 | 2 | 9 | 72 | 33 | 2,182 | 48 |
| 2 | Everton | 34 | 21 | 5 | 8 | 63 | 36 | 1,750 | 47 |
| 3 | Manchester City | 34 | 20 | 6 | 8 | 66 | 37 | 1,784 | 46 |
| 4 | Aston Villa | 34 | 19 | 4 | 11 | 63 | 43 | 1,465 | 42 |
| 5 | Sunderland | 34 | 16 | 8 | 10 | 60 | 44 | 1,364 | 40 |
| 6 | Sheffield United | 34 | 19 | 2 | 13 | 64 | 56 | 1,143 | 40 |
| 7 | Small Heath | 34 | 17 | 5 | 12 | 54 | 38 | 1,421 | 39 |
| 8 | Preston North End | 34 | 13 | 10 | 11 | 42 | 37 | 1,135 | 36 |
| 9 | The Wednesday | 34 | 14 | 5 | 15 | 61 | 57 | 1,070 | 33 |
| 10 | Woolwich Arsenal | 34 | 12 | 9 | 13 | 36 | 40 | 0,900 | 33 |
| 11 | Derby County | 34 | 12 | 8 | 14 | 37 | 48 | 0,771 | 32 |
| 12 | Stoke | 34 | 13 | 4 | 17 | 40 | 58 | 0,690 | 30 |
| 13 | Blackburn Rovers | 34 | 11 | 5 | 18 | 40 | 51 | 0,784 | 27 |
| 14 | Wolverhampton Wanderers | 34 | 11 | 4 | 19 | 47 | 73 | 0,644 | 26 |
| 15 | Middlesbrough | 34 | 9 | 8 | 17 | 36 | 56 | 0,643 | 26 |
| 16 | Nottingham Forest | 34 | 9 | 7 | 18 | 40 | 61 | 0,656 | 25 |
| 17 | Bury | 34 | 10 | 4 | 20 | 47 | 67 | 0,701 | 24 |
| 18 | Notts County | 34 | 5 | 8 | 21 | 36 | 69 | 0,522 | 18 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1904–05 |
|---|---|
| Vô địch | Liverpool (thứ 3 title) |
| Không tái đắc cử | Doncaster Rovers |
| Số trận đấu | 306 |
| Số bàn thắng | 903 (2,95 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Samuel Marsh (Bolton Wanderers), 27[1] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Liverpool - Burslem Port Vale 8-1 (8 tháng 4 năm 1905) Barnsley - Burton United 7-0 (28 tháng 1 năm 1905) Manchester United - Bradford City 7-0 (2 tháng 1 năm 1905) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Burton United - West Bromwich Albion 0-6 (21 tháng 4 năm 1905) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Liverpool - Burslem Port Vale 8-1 (8 tháng 4 năm 1905) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 14 trận Manchester United (15 tháng 10 năm 1904 - 3 tháng 1 năm 1905) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 18 trận Manchester United (24 tháng 9 năm 1904 - 21 tháng 1 năm 1905) |
| Chuỗi thua dài nhất | 9 trận Doncaster Rovers (14 tháng 1 năm 1905 - 1 tháng 4 năm 1905) |
← 1903–04 1905–06 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Liverpool (C, P) | 34 | 27 | 4 | 3 | 93 | 25 | 3,720 | 58 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Bolton Wanderers (P) | 34 | 27 | 2 | 5 | 87 | 32 | 2,719 | 56 | |
| 3 | Manchester United | 34 | 24 | 5 | 5 | 81 | 30 | 2,700 | 53 | |
| 4 | Bristol City | 34 | 19 | 4 | 11 | 66 | 45 | 1,467 | 42 | |
| 5 | Chesterfield Town | 34 | 14 | 11 | 9 | 44 | 35 | 1,257 | 39 | |
| 6 | Gainsborough Trinity | 34 | 14 | 8 | 12 | 61 | 58 | 1,052 | 36 | |
| 7 | Barnsley | 34 | 14 | 5 | 15 | 38 | 56 | 0,679 | 33 | |
| 8 | Bradford City | 34 | 12 | 8 | 14 | 45 | 49 | 0,918 | 32 | |
| 9 | Lincoln City | 34 | 12 | 7 | 15 | 42 | 40 | 1,050 | 31 | |
| 10 | West Bromwich Albion | 34 | 13 | 4 | 17 | 56 | 48 | 1,167 | 30 | |
| 11 | Burnley | 34 | 12 | 6 | 16 | 43 | 52 | 0,827 | 30 | |
| 12 | Glossop | 34 | 10 | 10 | 14 | 37 | 46 | 0,804 | 30 | |
| 13 | Grimsby Town | 34 | 11 | 8 | 15 | 33 | 46 | 0,717 | 30 | |
| 14 | Leicester Fosse | 34 | 11 | 7 | 16 | 40 | 55 | 0,727 | 29 | |
| 15 | Blackpool | 34 | 9 | 10 | 15 | 36 | 48 | 0,750 | 28 | |
| 16 | Burslem Port Vale | 34 | 10 | 7 | 17 | 47 | 72 | 0,653 | 27 | Tái đắc cử |
| 17 | Burton United | 34 | 8 | 4 | 22 | 30 | 84 | 0,357 | 20 | |
| 18 | Doncaster Rovers (R) | 34 | 3 | 2 | 29 | 23 | 81 | 0,284 | 8 | Không được tái bầu chọn và xuống hạng |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[2]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Newcastle United FC | 21.605 |
| 2 | Woolwich Arsenal | 19.980 |
| 3 | Everton FC | 19.155 |
| 4 | Manchester City FC | 18.715 |
| 5 | Aston Villa FC | 18.390 |
| 6 | Birmingham City FC | 14.540 |
| 7 | Sunderland AFC | 14.510 |
| 8 | Sheffield United FC | 14.450 |
| 9 | The Wednesday | 12.880 |
| 10 | Middlesbrough FC | 11.685 |
| 11 | Blackburn Rovers FC | 11.145 |
| 12 | Nottingham Forest FC | 11.030 |
| 13 | Preston North End FC | 9.795 |
| 14 | Bury FC | 9.145 |
| 15 | Derby County FC | 8.915 |
| 16 | Notts County FC | 8.090 |
| 17 | Stoke City FC | 7.470 |
| 18 | Wolverhampton Wanderers FC | 7.380 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "English League Leading Goalscorers". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1905.htm
Liên kết ngoài
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1904–05 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1904–05