Fourcatier-et-Maison-Neuve
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Fourcatier-et-Maison-Neuve | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Pontarlier |
| Tổng | Mouthe |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Camille Rousselet |
| Dân số | 75 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 25252 / |
Fourcatier-et-Maison-Neuve là một xã trong vùng hành chính Franche-Comté, thuộc tỉnh Doubs, quận Pontarlier, tổng Mouthe. Tọa độ địa lý của xã là 46° 45' vĩ độ bắc, 06° 19' kinh độ đông. Fourcatier-et-Maison-Neuve nằm trên độ cao trung bình là 979 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 889 mét và điểm cao nhất là 1025 mét. Xã có diện tích 2.75 km², dân số vào thời điểm 1999 là 75 người; mật độ dân số là 27 người/km².
Thông tin nhân khẩu
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 37 | 50 | 34 | 49 | 80 | 75 |
Xem thêm
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- INSEE Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “In lang”.
- IGN Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “In lang”.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.