Bước tới nội dung

Future (rapper)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Future
Tập tin:Future - Openair Frauenfeld 2019 01 (cropped).jpg
Future vào tháng 1 năm 2019
SinhNayvadius DeMun Wilburn
20 tháng 11, 1983 (42 tuổi)
Atlanta, Georgia, Mỹ
Tên khác
  • Future Hendrix[1]
  • Meathead[2]
  • Nayvadius Cash[3]
Nghề nghiệp
  • Rapper
  • ca sĩ
  • sáng tác nhạc
  • nhà sản xuất
Con cái4
Người thânRico Wade[4]
Sự nghiệp âm nhạc
Thể loại
Nhạc cụ
  • Giọng hát
  • keyboard
Năm hoạt động2009–nay
Hãng đĩa
Websitefuturefreebandz.com

Nayvadius DeMun Wilburn (sinh ngày 20 tháng 11 năm 1983) hay còn được biết đến với nghệ danh Future, là một rapper người Mỹ.

Thời thơ ấu

Sự nghiệp

Đời tư

Danh sách album

Album phòng thu

  • Pluto (2012)
  • Honest (2014)
  • DS2 (2015)
  • Evol (2016)
  • Future (2017)
  • Hndrxx (2017)

Mixtape

Giải thưởng và đề cử

Tham khảo

  1. ^ Johnson, Cherise (ngày 10 tháng 4 năm 2016). "Future Shares New Music On Snapchat". HipHopDX. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018.
  2. ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018.
  3. ^ Johnson, Cherise (ngày 29 tháng 2 năm 2016). "Big Gipp Details Future's Dungeon Family Background; Rapper Was Known As Meathead". HipHopDX. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018.
  4. ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018.

Liên kết ngoài

  • Không tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).