Ga Geoyeo
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. |
P554 Geoyeo | |
|---|---|
| Ga dưới lòng đất | |
| Tập tin:20230401 거여역 역명판.jpg Bảng tên ga Tập tin:20230401 거여역 승강장.jpg Sân ga | |
| Tên tiếng Triều Tiên | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Hanja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Romaja quốc ngữ | Geoyeo-yeok |
| McCune–Reischauer | Kŏyŏ-yŏk |
| Thông tin chung | |
| Địa chỉ | 20-14 Geoyeo 1-dong, Songpa-gu, Seoul |
| Quản lý | Tổng công ty Vận tải Seoul |
| Tuyến | Tập tin:Seoul Metro Line 5.svg Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul tuyến số 5 |
| Sân ga | 2 |
| Đường ray | 2 |
| Kiến trúc | |
| Kết cấu kiến trúc | Dưới lòng đất |
| Lịch sử | |
| Đã mở | 30 tháng 3 năm 1996 |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Infobox_mapframe tại dòng 185: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). | |
Ga Geoyeo là ga tàu điện ngầm trên Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul tuyến 5.
Bố trí ga
| Gaerong ↑ |
| E/B | | W/B |
| ↓ Macheon |
| Hướng Tây | ●Tuyến 5 | ← Hướng đi Banghwa |
|---|---|---|
| Hướng Đông | Hướng đi Macheon → |
Ga kế cận -