Ga Maruyama-Kōen
Ga Maruyama-Kōen (円山公園駅 Maruyama-kōen-eki) là nhà ga tàu điện ngầm nằm ở Chūō, Sapporo, Hokkaidō, Nhật Bản. Nhà ga được đánh số T06. Tên của nhà ga được lấy theo tên của Công viên Maruyama, nằm cách nhà ga 300m về phía tây.
T06 Ga Maruyama-Kōen 円山公園駅 | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà ga The logo of the Tàu điện ngầm đô thị Sapporo. Tàu điện ngầm đô thị Sapporo | |||||||||||
| Tập tin:Sapporo Subway Maruyama Koen Station.jpg Lối ra vào số 3 của nhà ga | |||||||||||
| Địa chỉ | Chūō, Sapporo, Hokkaidō Nhật Bản | ||||||||||
| Quản lý | Cục Giao thông vận tải Thành phố Sapporo | ||||||||||
| Tuyến | Logo Tuyến Tozai của Tàu điện ngầm Thành phố Sapporo. Tuyến Tōzai | ||||||||||
| Sân ga | 2 sân ga cạnh | ||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||
| Lối lên xuống cho người khuyết tật | Có | ||||||||||
| Thông tin khác | |||||||||||
| Mã ga | T06 | ||||||||||
| Lịch sử | |||||||||||
| Đã mở | 10 tháng 6 năm 1976 | ||||||||||
| Dịch vụ | |||||||||||
| |||||||||||
| Vị trí | |||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 485: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). | |||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Infobox_mapframe tại dòng 185: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). | |||||||||||
Bố trí ga
| G | Mặt đất | Lối vào/Lối ra |
| Sân ga | Sân ga cạnh, cửa sẽ mở ở bên trái | |
| Sân ga 1 | Logo Tuyến Tozai của Tàu điện ngầm Thành phố Sapporo. đi T07 Nishi-Jūhatchōme (Hướng đi Shin-Sapporo) → | |
| Sân ga 2 | ← Logo Tuyến Tozai của Tàu điện ngầm Thành phố Sapporo. đi T05 Nishi-Nijūhatchōme (Hướng đi Miyanosawa) | |
| Sân ga cạnh, cửa sẽ mở ở bên trái | ||
Lịch sử
- 10 tháng 6 năm 1976: Nhà ga mở cửa cùng với thời điểm mở rộng Tuyến Tōzai từ Ga Kotoni đến Ga Shiroishi.[1]
- 27 tháng 1 năm 2009: Cửa chắn sân ga được lắp đặt và đưa vào sử dụng.[2]
Xung quanh nhà ga
Thống kê lượng hành khách
Theo Cục Giao thông vận tải Thành phố Sapporo, số lượng hành khách trung bình mỗi ngày trong năm tài chính 2020 là 10.435.
Số lượng hành khách trung bình mỗi ngày trong những năm gần đây như sau.
| Năm | Lượng hành khách trung bình mỗi ngày |
Nguồn |
|---|---|---|
| 2003 | 11,062 | [3] |
| 2004 | 11,113 | [3] |
| 2005 | 11,000 | [3] |
| 2006 | 11,124 | [3] |
| 2007 | 10,931 | [3] |
| 2008 | 11,254 | [3] |
| 2009 | 12,267 | [3] |
| 2010 | 12,297 | [3] |
| 2011 | 12,406 | [4] |
| 2012 | 12,935 | [4] |
| 2013 | 13,553 | [4] |
| 2014 | 14,055 | [4] |
| 2015 | 14,601 | [4] |
| 2016 | 15,019 | [5] |
| 2017 | 15,197 | [5] |
| 2018 | 15,529 | [6] |
| 2019 | 15,252 | [6] |
| 2020 | 10,435 | [7] |
Hình ảnh
-
Cổng soát vé
-
Sân ga
-
Biển tên của nhà ga
Tham khảo
- ^ "地下鉄(高速電車)の概要" [Overview of the subway (high-speed train)]. city.sapporo.jp (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2024.
- ^ ホームドアの設置状況>札幌市東西線国土交通省 2016年2月3日閲覧
- ^ a b c d e f g h 地下鉄駅別乗車人員経年変化(1日平均)PDF
- ^ a b c d e 年度別駅別人員の推移(一日平均)PDF
- ^ a b 年度別駅別人員の推移(一日平均)PDF
- ^ a b 年度別駅別人員の推移(一日平均)PDF
- ^ 年度別駅別人員の推移(一日平均)PDF
Liên kết ngoài
- Ga tàu điện ngầm Sapporo(bằng tiếng Nhật)