Chūō, Sapporo
Giao diện
| Chūō Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Quận — | |
Văn phòng quận Chūō | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí quận Chūō trên bản đồ thành phố Sapporo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí quận Chūō trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Hokkaidō |
| Tỉnh | Hokkaidō |
| Phó tỉnh | Ishikari |
| Thành phố | Sapporo |
| Thành lập | 1 tháng 4, 1972 |
| Chính quyền | |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 46,42 km2 (17,92 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 248,680 |
| • Mật độ | 5,400/km2 (14,000/mi2) |
| Website | Không tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata. |
Chūō (
Giao thông
Đường sắt
- JR Hokkaidō
- Tàu điện ngầm đô thị Sapporo
- Tuyến Namboku: Sapporo - Ōdōri - Susukino - Nakajima-Kōen - Horohira-Bashi
- Tuyến Tōzai: Nishi-Nijūhatchōme - Maruyama-Kōen - Nishi-Jūhatchōme - Nishi-Jūitchōme - Ōdōri - Bus Center-Mae
- Tuyến Tōhō: Sapporo - Ōdōri - Hōsui-Susukino
- Tàu điện Sapporo
- Tuyến Ichijō
- Tuyến Yamahana
- Tuyến Yamahana-Nishi
Đường bộ
Tham khảo
- ^ "Profile of Chūō-ku" (bằng tiếng Nhật). Chūō Ward Office. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Chūō-ku (Ward, Sapporo, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2023.