Bước tới nội dung

Shiribeshi (phó tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Shiribeshi
後志総合振興局
—  Phó tỉnh  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
TỉnhHokkaidō
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng4.305,82 km2 (1,662,49 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng87,589
 • Mật độ20/km2 (53/mi2)
Websiteshiribeshi.pref.hokkaido.lg.jp

Shiribeshi (後志総合振興局 Shiribeshi-sōgō-shinkō-kyoku?)phó tỉnh của Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính phó tỉnh là 87.589 người và mật độ dân số là 20 người/km2.[1] Tổng diện tích phó tỉnh là 4305,82 km2.

Hành chính

Tên Diện tích (km2) Dân số Huyện Loại đô thị Bản đồ
Rōmaji Kanji
Tập tin:Flag of Akaigawa, Hokkaido.svg Akaigawa 赤井川村 280,11 1.157 Yoichi Làng Tập tin:Akaigawa in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Furubira, Hokkaido.svg Furubira 古平町 188,41 3.265 Furubira Thị trấn Tập tin:Furubira in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Iwanai, Hokkaido.svg Iwanai 岩内町 70,64 13.210 Iwanai Thị trấn Tập tin:Iwanai in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kamoenai, Hokkaido.svg Kamoenai 神恵内村 147,71 904 Furuu Làng Tập tin:Kamoenai in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kimobetsu, Hokkaido.svg Kimobetsu 喜茂別町 189,51 2.286 Abuta Thị trấn Tập tin:Kimobetsu in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kuromatsunai, Hokkaido.svg Kuromatsunai 黒松内町 345,65 2.739 Suttsu Thị trấn Tập tin:Kuromatsunai in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kutchan, Hokkaido.svg Kutchan (trung tâm hành chính) 倶知安町 261,24 15.573 Abuta Thị trấn Tập tin:Kutchan in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kyogoku, Hokkaido.svg Kyōgoku 京極町 231,61 3.144 Thị trấn Tập tin:Kyogoku in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kyowa, Hokkaido.svg Kyōwa 共和町 304,96 6.136 Iwanai Thị trấn Tập tin:Kyowa in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Makkari, Hokkaido.svg Makkari 真狩村 114,43 2.081 Abuta Làng Tập tin:Makkari in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Niki, Hokkaido.svg Niki 仁木町 167z93 3.874 Yoichi Thị trấn Tập tin:Niki in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Niseko, Hokkaido.svg Niseko ニセコ町 197,13 4.938 Abuta Thị trấn Tập tin:Niseko in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Otaru, Hokkaido.svg Otaru 小樽市 243,13 115.333 Không có Thành phố Tập tin:Otaru in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Rankoshi, Hokkaido.svg Rankoshi 蘭越町 449,68 4.893 Isoya Thị trấn Tập tin:Rankoshi in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Rusutsu, Hokkaido.svg Rusutsu 留寿都村 119,92 1.940 Abuta Làng Tập tin:Rusutsu in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Shakotan, Hokkaido.svg Shakotan 積丹町 238,2 2.215 Shakotan Thị trấn Tập tin:Shakotan in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Shimamaki, Hokkaido.svg Shimamaki 島牧村 437,26 1.560 Shimamaki Làng Tập tin:Shimamaki in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Suttsu, Hokkaido.svg Suttsu 寿都町 95,36 3.113 Suttsu Thị trấn Tập tin:Suttsu in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Tomari, Hokkaido.svg Tomari 泊村 82,35 1.750 Furuu Làng Tập tin:Tomari in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Yoichi, Hokkaido.svg Yoichi 余市町 140,6 19.698 Yoichi Thị trấn Tập tin:Yoichi in Hokkaido Prefecture Ja.svg

Tham khảo

  1. ^ "Shiribeshi (Subprefecture (-sōgō-shinkō-kyoku), Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2023.