Atsubetsu, Sapporo
Atsubetsu (
| Atsubetsu Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Quận — | |
| Tập tin:Atsubetsu Ward Office in Sapporo.jpg Văn phòng quận Atsubetsu | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí quận Atsubetsu trên bản đồ thành phố Sapporo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí quận Atsubetsu trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Hokkaidō |
| Tỉnh | Hokkaidō |
| Phó tỉnh | Ishikari |
| Thành phố | Sapporo |
| Thành lập | 6 tháng 11, 1989 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 24,38 km2 (9,41 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 125,083 |
| • Mật độ | 5,100/km2 (13,000/mi2) |
| Địa chỉ văn phòng quận | 5-3-2 Atsubetsuchuo-ichijo, Atsubetsu-ku, Sapporo-shi, Hokkaido |
| Website | Không tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata. |
Giao thông
Đường sắt
Cao tốc/Xa lộ
- Cao tốc Dō-Ō Expressway: Sapporo-minami IC
- Quốc lộ 12
Tham khảo
- ^ "Atsubetsu-ku (Ward, Sapporo, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2024.