Ishikari (phó tỉnh)
Giao diện
| Ishikari Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Hokkaidō |
| Tỉnh | Hokkaidō |
| Trung tâm hành chính | Sapporo |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 500,9 km2 (193,4 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 18,960 |
| • Mật độ | 38/km2 (98/mi2) |
| Website | Không tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata. |
Ishikari (
Hành chính
Thành phố, làng và thị trấn
| Tên | Diện tích (km2) | Dân số | Huyện | Loại đô thị | Bản đồ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rōmaji | Kanji | |||||
| 千歳市 | 594,5 | 98.047 | Không có | Thành
phố |
||
| 江別市 | 187,38 | 118.764 | ||||
| 恵庭市 | 294,65 | 70.278 | ||||
| 石狩市 | 722,42 | 57.764 | ||||
| 北広島市 | 119,05 | 57.019 | ||||
(trung tâm hành chính) |
札幌市 | 1.121,26 | 1.959.750 | |||
| 新篠津村 | 78,04 | 2.833 | Ishikari | Làng | ||
| 当別町 | 422,86 | 15.347 | Thị trấn | |||
Tham khảo
- ^ "Ishikari (Subprefecture (-shinkō-kyoku), Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2024.