Shinshinotsu (新篠津村 (しんしのつむら) Shinshinotsu-mura?)làng thuộc huyện Ishikari, phó tỉnh Ishikari, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính của làng là 3.044 người và mật độ dân số là 39 người/km2.[1] Tổng diện tích của làng là 78,04 km2.

Shinshinotsu
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Làng  —
Tập tin:Hokkaido Pref Route 887,Shin-Shinotsu.jpg

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Shinshinotsu trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Ishikari)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Shinshinotsu trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngHokkaidō
TỉnhHokkaidō
Phó tỉnhIshikari
HuyệnIshikari
Chính quyền
 • Thị trưởngHigashide Kiichi
Diện tích
 • Tổng cộng78,04 km2 (30,13 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng3,044
 • Mật độ39/km2 (100/mi2)
Mã bưu điện068-1192
Địa chỉ tòa thị chính13 Daiyonjusitisenkita, Shinshinotsu, Hokkaido
068-1192
Khí hậuDfb
WebsiteKhông tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata.
Biểu trưng
HoaIris ensata
CâySorbus commixta

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Tham khảo

  1. ^ "Shinshinotsu (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2024.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2022.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).