Bước tới nội dung

Tōbetsu, Hokkaidō

43°13′B 141°31′Đ / 43,217°B 141,517°Đ / 43.217; 141.517
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tōbetsu
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —
Tập tin:TobetsuChoYakuba2005-3b.jpg
Tòa thị chính Tōbetsu

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Tōbetsu trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Ishikari)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Tōbetsu trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngHokkaidō
TỉnhHokkaidō
Phó tỉnhIshikari
HuyệnIshikari
Chính quyền
 • Thị trưởngGotō Masahiro
Diện tích
 • Tổng cộng422,9 km2 (163,3 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng15,916
 • Mật độ38/km2 (97/mi2)
Mã bưu điện061-0292
Địa chỉ tòa thị chính58-9 Shirakabacho, Tobetsu, Hokkaido
061-0292
WebsiteKhông tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata.
Biểu trưng
Loài chimStrix uralensis
HoaGypsophila elegans
CâyBetula platyphylla

Tōbetsu (当別町 (とうべつちょう) Tōbetsu-chō?)thị trấn thuộc huyện Ishikari, phó tỉnh Ishikari, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 15.916 người và mật độ dân số là 38 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 422,9 km2.

Giao thông

Đường sắt

Tham khảo

  1. ^ "Tōbetsu (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2024.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).