Naganuma (長沼町 Naganuma-chō?)thị trấn thuộc huyện Yūbari, phó tỉnh Sorachi, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 10.289 người và mật độ dân số là 61 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 168,36 km2.

Naganuma
長沼町
—  Thị trấn  —
Tập tin:Naganuma town hall.JPG
Tòa thị chính Naganuma

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Naganuma trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Sorachi)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Naganuma trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngHokkaidō
TỉnhHokkaidō
(phó tỉnh Sorachi)
HuyệnYūbari
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng168,36 km2 (65,00 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng10,289
 • Mật độ61/km2 (160/mi2)
Mã bưu điện069-1392
Websitewww.maoi-net.jp

Địa lý

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Naganuma, Hokkaidō
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 7.1
(44.8)
8.6
(47.5)
16.9
(62.4)
25.0
(77.0)
31.2
(88.2)
31.4
(88.5)
35.0
(95.0)
35.2
(95.4)
31.1
(88.0)
25.2
(77.4)
20.5
(68.9)
14.1
(57.4)
35.2
(95.4)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) −1.9
(28.6)
−0.9
(30.4)
3.4
(38.1)
10.7
(51.3)
16.7
(62.1)
20.6
(69.1)
24.1
(75.4)
25.5
(77.9)
22.3
(72.1)
15.8
(60.4)
8.0
(46.4)
0.7
(33.3)
12.1
(53.8)
Trung bình ngày °C (°F) −6.2
(20.8)
−5.3
(22.5)
−0.7
(30.7)
5.8
(42.4)
11.4
(52.5)
15.6
(60.1)
19.5
(67.1)
21.0
(69.8)
17.3
(63.1)
10.7
(51.3)
3.8
(38.8)
−3.1
(26.4)
7.5
(45.5)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −11.7
(10.9)
−11.1
(12.0)
−5.4
(22.3)
1.1
(34.0)
6.9
(44.4)
11.8
(53.2)
16.3
(61.3)
17.5
(63.5)
12.7
(54.9)
5.7
(42.3)
−0.4
(31.3)
−7.8
(18.0)
3.0
(37.4)
Thấp kỉ lục °C (°F) −25.9
(−14.6)
−28.7
(−19.7)
−22.6
(−8.7)
−9.9
(14.2)
−1.5
(29.3)
3.7
(38.7)
8.3
(46.9)
9.0
(48.2)
2.1
(35.8)
−3.7
(25.3)
−14.9
(5.2)
−22.0
(−7.6)
−28.7
(−19.7)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 59.8
(2.35)
50.3
(1.98)
47.1
(1.85)
49.8
(1.96)
81.4
(3.20)
77.4
(3.05)
111.1
(4.37)
152.5
(6.00)
132.7
(5.22)
97.5
(3.84)
80.4
(3.17)
68.6
(2.70)
1.003,9
(39.52)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 14.9 13.3 11.6 9.7 10.7 8.6 10.0 11.0 11.2 11.9 13.4 14.7 142.5
Số giờ nắng trung bình tháng 91.5 107.9 156.6 164.7 185.8 157.1 141.8 147.7 158.8 145.3 105.5 85.2 1.647,7
Nguồn 1: Cục Khí tượng Nhật Bản
Nguồn 2: Cục Khí tượng Nhật Bản[2]

Tham khảo

  1. ^ "Naganuma (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2024.
  2. ^ "長沼 過去の気象データ検索" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2023.