Tomakomai, Hokkaidō
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tomakomai 苫小牧 | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Vị trí của Tomakomai ở Hokkaidō (Iburi) | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Hokkaidō |
| Tỉnh | Hokkaidō (Iburi) |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 170.113 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| - Cây | Sorbus commixta |
| - Hoa | Tree flower: Hasukappu (Lonicera caerulea var. emphyllocalyx) Grass flower: Hanashōbu (Iris ensata var. ensata) |
| - Chim | Swan |
| - Khác | Shell: Sakhalin surf clam (Pseudocardium sachalinense) |
| Điện thoại | 0144-32-6111 |
| Địa chỉ tòa thị chính | 4-5-6 Asahimachi, Tomakomai-shi, Hokkaidō 053-8722 |
| Website | Thành phố Tomakomai |
Tomakomai (Bản mẫu:Ruby Tomakomai-shi) là thành phố thuộc tỉnh Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 170.113 người và mật độ dân số là 300 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 561,6 km2.
Địa lý
Khí hậu
Tham khảo
- ^ "Tomakomai (Hokkaidō, Japan)". Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2023.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Tomakomai, Hokkaidō tại Wikimedia Commons
Wikivoyage có cẩm nang du lịch về Tomakomai, Hokkaidō.