Bước tới nội dung

Nemuro (phó tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nemuro
根室振興局
—  Phó tỉnh  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
TỉnhHokkaidō
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng3.406,23 km2 (1,315,15 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng47,135
 • Mật độ14/km2 (36/mi2)
Websitenemuro.pref.hokkaido.lg.jp
Tập tin:東根室駅から南西方向を望む.jpg
Thành phố Nemuro

Nemuro (根室振興局 Nemuro-shinkō-kyoku?)phó tỉnh của Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính phó tỉnh là 47.135 người và mật độ dân số là 14 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 3406,23 km2.

Hành chính

Thành phố và thị trấn

Tên Diện tích (km2) Dân số Huyện Loại đô thị Bản đồ
Rōmaji Kanji
Tập tin:Flag of Betsukai, Hokkaido.svg Betsukai 別海町 1.320,15 15.179 Notsuke Thị trấn Tập tin:Betsukai in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Nakashibetsu, Hokkaido.svg Nakashibetsu 中標津町 684,98 24.014 Shibetsu Tập tin:Nakashibetsu in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Nemuro, Hokkaido.svg Nemuro

(trung tâm hành chính)

根室市 512,63 27.109 Không có Thành phố Tập tin:Nemuro in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Rausu, Hokkaido.svg Rausu 羅臼町 397,88 5.395 Menashi Thị trấn Tập tin:Rausu in Hokkaido Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Shibetsu, Nemuro, Hokkaido.svg Shibetsu 標津町 624,49 5.374 Shibetsu Tập tin:Shibetsu town in Hokkaido Prefecture Ja.svg

Tham khảo

  1. ^ "Nemuro (Subprefecture (-shinkō-kyoku), Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2023.