Nakashibetsu, Hokkaidō
Nakashibetsu (中標津町 Nakashibetsu-chō) là thị trấn thuộc huyện Shibetsu, phó tỉnh Nemuro, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 23.010 và mật độ dân số là 34 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 684,98 km2.
| Nakashibetsu 中標津町 | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||||||||||||||
Tòa thị chính Nakashibetsu | |||||||||||||||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||||||||||||||
Vị trí Nakashibetsu trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Nemuro) | |||||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Nakashibetsu trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||||
| Vùng | Hokkaidō | ||||||||||||||
| Tỉnh | Hokkaidō (phó tỉnh Nemuro) | ||||||||||||||
| Huyện | Shibetsu | ||||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||||
| • Thị trưởng | Kobayashi Minoru | ||||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 684,98 km2 (264,47 mi2) | ||||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 23,010 | ||||||||||||||
| • Mật độ | 34/km2 (87/mi2) | ||||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 2-22 Maruyama, Nakashibetsu-chō, Shibetsu-gun, Hokkaidō 086-1197 | ||||||||||||||
| Khí hậu | Dfb | ||||||||||||||
| Website | www | ||||||||||||||
| |||||||||||||||
Tham khảo
- ^ "Nakashibetsu (Hokkaidō , Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2023.