Tsurui, Hokkaidō
Giao diện
| Tsurui 鶴居村 | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Làng — | |||||||||||||||
Tòa thị chính Tsurui | |||||||||||||||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||||||||||||||
Vị trí Tsurui trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Kushiro) | |||||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Tsurui trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||||
| Vùng | Hokkaidō | ||||||||||||||
| Tỉnh | Hokkaidō (phó tỉnh Kushiro) | ||||||||||||||
| Huyện | Akan | ||||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 571,84 km2 (220,79 mi2) | ||||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 2,558 | ||||||||||||||
| • Mật độ | 4,5/km2 (12/mi2) | ||||||||||||||
| Mã bưu điện | 085-1203 | ||||||||||||||
| Khí hậu | Dfb | ||||||||||||||
| Website | www | ||||||||||||||
| |||||||||||||||
Tsurui (鶴居村 Tsurui-mura) là một ngôi làng thuộc huyện Akan, phó tỉnh Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính ngôi làng là 2.558 người và mật độ dân số là 4,5 người/km2.[1] Tổng diện tích ngôi làng là 571,84 km2.
Địa lý
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Tsurui, Hokkaidō | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 7.4 (45.3) |
10.1 (50.2) |
16.3 (61.3) |
27.1 (80.8) |
35.0 (95.0) |
32.0 (89.6) |
34.7 (94.5) |
35.1 (95.2) |
32.0 (89.6) |
26.1 (79.0) |
21.0 (69.8) |
13.1 (55.6) |
35.1 (95.2) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −0.8 (30.6) |
−0.3 (31.5) |
3.8 (38.8) |
10.1 (50.2) |
15.8 (60.4) |
18.9 (66.0) |
22.2 (72.0) |
23.7 (74.7) |
21.1 (70.0) |
15.7 (60.3) |
8.7 (47.7) |
1.8 (35.2) |
11.7 (53.1) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −7.1 (19.2) |
−6.5 (20.3) |
−1.7 (28.9) |
4.0 (39.2) |
9.4 (48.9) |
13.3 (55.9) |
17.2 (63.0) |
18.7 (65.7) |
15.7 (60.3) |
9.4 (48.9) |
2.5 (36.5) |
−4.4 (24.1) |
5.9 (42.6) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −13.9 (7.0) |
−13.8 (7.2) |
−7.8 (18.0) |
−1.8 (28.8) |
3.6 (38.5) |
8.8 (47.8) |
13.4 (56.1) |
14.9 (58.8) |
10.8 (51.4) |
3.2 (37.8) |
−3.6 (25.5) |
−10.8 (12.6) |
0.3 (32.5) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −27.2 (−17.0) |
−26.9 (−16.4) |
−21.4 (−6.5) |
−13.5 (7.7) |
−7.0 (19.4) |
−2.4 (27.7) |
0.9 (33.6) |
5.9 (42.6) |
−0.2 (31.6) |
−6.6 (20.1) |
−15.5 (4.1) |
−22.5 (−8.5) |
−27.2 (−17.0) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 47.9 (1.89) |
30.0 (1.18) |
70.1 (2.76) |
87.7 (3.45) |
122.8 (4.83) |
112.2 (4.42) |
136.6 (5.38) |
168.8 (6.65) |
170.9 (6.73) |
123.8 (4.87) |
75.7 (2.98) |
61.9 (2.44) |
1.203,6 (47.39) |
| Lượng tuyết rơi trung bình cm (inches) | 80 (31) |
72 (28) |
82 (32) |
26 (10) |
1 (0.4) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
8 (3.1) |
62 (24) |
332 (131) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 5.7 | 4.7 | 7.5 | 9.0 | 10.5 | 9.7 | 11.1 | 11.6 | 12.0 | 8.8 | 8.1 | 6.8 | 105.5 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 3 cm) | 9.4 | 9.1 | 10.7 | 3.6 | 0.2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.0 | 7.6 | 41.6 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 148.8 | 151.6 | 176.4 | 169.0 | 170.5 | 134.7 | 109.5 | 120.2 | 131.9 | 160.9 | 151.7 | 146.1 | 1.768,4 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[2][3] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ "Tsurui (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2024.
- ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2022.
- ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2022.
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Nguồn CS1 tiếng Nhật (ja)
- Settlement articles requiring maintenance
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai hành chính Nhật Bản
- Làng của Hokkaidō
- Khởi đầu năm 1937 ở Nhật Bản
- Sơ khai địa lý Hokkaidō