Hiroo, Hokkaidō
Giao diện
| Hiroo 広尾町 | |
|---|---|
| — Thị trấn — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Hiroo trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Tokachi) | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Hiroo trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Hokkaidō |
| Tỉnh | Hokkaidō (phó tỉnh Tokachi) |
| Huyện | Hiroo |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 596,14 km2 (230,17 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 6,387 |
| • Mật độ | 11/km2 (28/mi2) |
| Khí hậu | Dfb |
| Website | www |
Hiroo (広尾町 Hiroo-chō) là thị trấn thuộc huyện Hiroo, phó tỉnh Tokachi, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 6.387 người và mật độ dân số là 11 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 596,14 km2.
Tham khảo
- ^ "Hiroo (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2023.