Bước tới nội dung

Hamanaka, Hokkaidō

43°5′B 145°8′Đ / 43,083°B 145,133°Đ / 43.083; 145.133
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hamanaka
浜中町
—  Thị trấn  —
Tập tin:Hamanaka town hall.JPG
Tòa thị chính Hamanaka

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Hamanaka trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Kushiro)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Hamanaka trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngHokkaidō
TỉnhHokkaidō
(phó tỉnh Kushiro)
HuyệnAkkeshi
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng427,68 km2 (165,13 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng5,507
 • Mật độ13/km2 (33/mi2)
Khí hậuDfb
Websitetownhamanaka.jp

Hamanaka (浜中町 Hamanaka-chō?) là thị trấn thuộc huyện Akkeshi, phó tỉnh Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản.[1] Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 5.507 người và mật độ dân số là 13 người/km2.[2] Tổng diện tích thị trấn là 427,68 km2.

Khí hậu

Tham khảo

  1. ^ "Hamanaka, Hokkaido". Latitude.to.
  2. ^ "Hamanaka (Hokkaidō , Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2023.
  3. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2022.
  4. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2022.