Nanae, Hokkaidō
Giao diện
| Nanae 七飯町 | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||||||||||
| Tập tin:Nanae Town Hall.jpg Tòa thị chính Nanae | |||||||||||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||||||||||
Vị trí Nanae trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Oshima) | |||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Nanae trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||
| Vùng | Hokkaidō | ||||||||||
| Tỉnh | Hokkaidō (phó tỉnh Oshima) | ||||||||||
| Huyện | Kameda | ||||||||||
| Thành lập | 1879 | ||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||
| • Thị trưởng | Chūgō Yasuichi (安一 中宮) | ||||||||||
| Diện tích | |||||||||||
| • Tổng cộng | 216,8 km2 (83,7 mi2) | ||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||
| • Tổng cộng | 27,686 | ||||||||||
| • Mật độ | 130/km2 (330/mi2) | ||||||||||
| Mã bưu điện | 041-1192 | ||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 6-1-1 Hon-chō, Nanae-chō, Kameda-gun, Hokkaidō 041-1192 | ||||||||||
| Điện thoại | 0138-65-2511 | ||||||||||
| Website | www | ||||||||||
| |||||||||||
Nanae (七飯町 Nanae-chō) là thị trấn thuộc huyện Kameda, phó tỉnh Oshima, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 27.686 và mật độ dân số là 130 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 216,8 km2.
Tham khảo
- ^ "Nanae (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2024.