Kiyota, Sapporo
Giao diện
| Kiyota Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Quận — | |
| Tập tin:Kiyota Ward Office in Sapporo.jpg Văn phòng hành chính quận Kiyota | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí quận Kiyota trên bản đồ thành phố Sapporo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí quận Kiyota trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Hokkaidō |
| Tỉnh | Hokkaidō |
| Phó tỉnh | Ishikari |
| Thành phố | Sapporo |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 59,87 km2 (23,12 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 112,355 |
| • Mật độ | 1,900/km2 (4,900/mi2) |
| Địa chỉ văn phòng hành chính | 1-2-1 Hiraokaichijo, Kiyota-ku, Sapporo-shi, Hokkaido |
| Website | Không tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata. |
Kiyota (
Giao thông
Đường bộ
- Cao tốc Hokkaidō: Sapporo-minami IC
Quốc lộ 36
Văn hóa
Linh vật
- Kiyochi (きよっち)[2]
Tham khảo
- ^ "Kiyota-ku (Ward, Sapporo, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2024.
- ^ "きよっち". www.city.sapporo.jp (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2024.