Minami, Niigata
Minami (
| Minami Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Quận — | |
| Tập tin:Niigataminamiward0.JPG Văn phòng hành chính quận Minami | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí quận Minami trên bản đồ thành phố Niigata | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí quận Minami trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Chūbu (Kōshin'etsu) (Hokuriku) |
| Tỉnh | Niigata |
| Thành phố | Niigata |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 100,9 km2 (39,0 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 43,437 |
| • Mật độ | 430/km2 (1,100/mi2) |
| Địa chỉ | 1235 Shirone, Minami-ku, Niigata-shi, Niigata-ken 950-1292 |
| Điện thoại | 025-373-1000 |
| Website | Website chính thức |
Đô thị lân cận
Tham khảo
- ^ "Minami-ku (Ward, Niigata City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2024.