Akiha (秋葉区 (あきはく) Akiha-ku?)quận thuộc thành phố Niigata, tỉnh Niigata, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính của quận là 75.069 người và mật độ dân số là 790 người/km2.[1] Tổng diện tích của quận là 95,38 km2.

Akiha
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Quận  —
Tập tin:Akiha Ward Office.jpg
Văn phòng quận Akiha

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí quận Akiha trên bản đồ thành phố Niigata
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí quận Akiha trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngChūbu
Kōshin'etsu
Hokuriku
TỉnhNiigata
Thành phốNiigata
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng95,38 km2 (36,83 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng75,069
 • Mật độ790/km2 (2,000/mi2)
Địa chỉ2009 Hodojima, Akiha-ku, Niigata-shi, Niigata-ken 956-8601
Khí hậuCfa
WebsiteKhông tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata.

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Tham khảo

  1. ^ "Akiha-ku (Ward, Niigata City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2024.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2022.