Wakaba, Chiba
Wakaba (
| Wakaba Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Quận — | |
| Tập tin:Wakabawardoffice.jpg Văn phòng hành chính quận Wakaba | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí quận Wakaba trên bản đồ thành phố Chiba | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí quận Wakaba trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Kantō |
| Tỉnh | Chiba |
| Thành phố | Chiba |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 84,19 km2 (32,51 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 146,940 |
| • Mật độ | 1,700/km2 (4,500/mi2) |
| Địa chỉ văn phòng hành chính | 2-1-1 Sakuragi-kita, Wakaba-ku Chiba-shi, Chiba-ken 264-8733 |
| Website | Website chính thức |
Tham khảo
- ^ "Wakaba-ku (Ward, Chiba City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2024.