Nishikyō, Kyōto
Giao diện
| Nishikyō 西京区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
| Tập tin:Nishikyo-Ward-Office-01.jpg Văn phòng hành chính quận Nishikyō | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí quận Nishikyō trên bản đồ thành phố Kyōto | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí quận Nishikyō trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Kinki |
| Tỉnh | Kyōto |
| Thành phố | Kyōto |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 59,24 km2 (22,87 mi2) |
| Độ cao cực tiểu | 18 m (59 ft) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 149,837 |
| • Mật độ | 2,500/km2 (6,600/mi2) |
| Website | Không tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata. |
Nishikyō (
Tham khảo
- ^ "Nishikyō-ku (Ward, Kyōto City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2024.