Hanamigawa, Chiba
Giao diện
| Hanamigawa Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Quận — | |
Văn phòng hành chính quận Hanamigawa | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí quận Hanamigawa trên bản đồ thành phố Chiba | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí quận Hanamigawa trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Kantō |
| Tỉnh | Chiba |
| Thành phố | Chiba |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 34,24 km2 (13,22 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 177,328 |
| • Mật độ | 5,200/km2 (13,000/mi2) |
| Địa chỉ | 1-1 Mizuho, Hanamigawa-ku Chiba-shi, Chiba-ken 262-8733 |
| Website | Website chính thức |
Hanamigawa (
Tham khảo
- ^ "Hanamigawa-ku (Ward, Chiba City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location" (bằng tiếng Anh). www.citypopulation.de. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2023.
- ^ "千葉市の推計人口" (bằng tiếng Nhật). Chiba city. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2011.