Bước tới nội dung

Shiranuka, Hokkaidō

42°57′B 144°4′Đ / 42,95°B 144,067°Đ / 42.950; 144.067
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Shiranuka
白糠町
—  Thị trấn  —
Tòa thị chính Shiranuka

Hiệu kỳ

Ấn chương
Biểu trưng chính thức của Shiranuka
Ấn chương

Vị trí Shiranuka trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Kushiro)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Shiranuka trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngHokkaidō
TỉnhHokkaidō
(phó tỉnh Kushiro)
HuyệnShiranuka
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng773,74 km2 (298,74 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng7,289
 • Mật độ9,4/km2 (24/mi2)
Mã bưu điện088-0392
Khí hậuDfb
Websitewww.town.shiranuka.lg.jp

Shiranuka (白糠町 (しらぬかちょう) Shiranuka-chō?) là thị trấn thuộc huyện Shiranuka, phó tỉnh Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 7.289 người và mật độ dân số là 9,4 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 773,74 km2.

Địa lý

Khí hậu

Tham khảo

  1. ^ "Shiranuka (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2023.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2022.